FACING US in Vietnamese translation

['feisiŋ ʌz]
['feisiŋ ʌz]
chúng ta đang đối mặt
we face
we are facing
we are confronted
chúng tôi sẽ phải đối mặt
we will face
we are going to face
we will have to face
đối diện ta
facing us
chúng ta đang gặp phải
we face
we are encountering

Examples of using Facing us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
broad range of seminars, lectures and discussions about the issues facing us in a globalised world.
thảo luận về các vấn đề mà chúng ta đang gặp phải trong một thế giới toàn cầu hoá.
Any fact facing us is not as important as our attitude toward it, for that determines our successes or failure.".
Bất kể thực tế chúng ta đang đối mặt là gì cũng đều không quan trọng bằng thái độ của chúng ta đối với nó, vì điều đó sẽ quyết định thành công hay thất bại của chúng ta”.
this year's theme is,“Imagine a world where technology helps solve the toughest problems facing us today.”.
công nghệ giúp chúng ta giải quyết được những vấn đề khó khăn nhất chúng ta đang đối mặt”.
By 1999, the world had realised the extent of the environmental problems facing us and that the car industry needed to be making huge step changes.
Cuộc chiến vì môi trường Đến năm 1999, thế giới đã nhận ra mức độ của các vấn đề môi trường mà chúng ta đang đối mặt và ngành công nghiệp ô tô cần phải có những bước thay đổi lớn.
The great challenge facing us today is to learn once again how to talk to one another, not simply how to generate
Thách thức lớn chúng ta phải đối mặt ngày nay là học lại một lần nữa làm thế nào để nói chuyện với nhau,
The great challenge facing us today is to learn once again how to talk to one another, not simply how to generate
Thách thức lớn mà chúng ta đang phải đối mặt ngày nay chính là một lần nữa học lại cách nói chuyện với nhau,
Chronic diseases pose the greatest health challenge facing us today- and the problem is rapidly becoming worse due to changes to our lifestyle
Các bệnh mãn tính đặt ra thách thức lớn nhất về sức khỏe mà chúng ta phải đối mặt ngày nay, và vấn đề này
This encourages us to put into simple words the challenge facing us- one that is a valuable provocation for each and every one of us, at all ages and stages of life.
Điều này khích lệ chúng ta diễn đạt thách đố mà chúng ta gặp phải bằng những lời giản dị- một thách đố vốn là một khiêu khích có giá trị cho từng người và mọi người, ở mọi lứa tuổi và giai đoạn của cuộc sống.
The sign of Leo is there to shine a light on us، and if that means facing us with things that are not so comfortable with، isn't it a good thing?
Cung Sư Tử ở đó để soi sáng cho chúng ta, và nếu điều đó có nghĩa là đối mặt với chúng ta với những thứ không thoải mái, thì đó có phải là một điều tốt không?
The challenges facing us today call for a renewal of that spirit of cooperation, which has accomplished so much good throughout the history of the United States.
Các thách thức trước mặt ta ngày nay đòi phải có sự đổi mới tinh thần hợp tác trên, một tinh thần đã thực hiện được rất nhiều điều tốt lành suốt trong lịch sử Hiệp Chúng Quốc.
The challenges facing us today… call for a spirit of cooperation that has shown so much good throughout the history of the United States.”.
Những thách đố trước mặt chúng ta ngày nay mời gọi một sự canh tân đối với tinh thần hợp tác, vốn đã thực hiện biết bao điều tốt đẹp trong suốt lịch sử của Hoa Kỳ.”.
The ballerina facing us has the highest level of light and dark visible on her body
Diễn viên ba lê đối diện chúng ta có mức sáng
The leading health problems facing us today- including conditions like heart disease, cancer and dementia- have been
Các vấn đề sức khoẻ hàng đầu mà chúng ta phải đối mặt ngày nay- bao gồm các bệnh
What are the prospects and challenges facing us as a result of rapid technological development, a new wave of protectionism, and the shift of
Đâu là những triển vọng và thách thức chúng ta phải đối mặt do kết quả của sự phát triển công nghệ nhanh chóng,
key issue from his eight-year presidency, Obama said there's no bigger challenge facing us than climate change.
không có thách thức nào lớn hơn đối với chúng ta là biến đổi khí hậu.
uplift the poor and diseased, said that the most serious problem facing us in this century is spiritual deprivation.
vấn đề nghiêm trọng nhất mà chúng ta phải đối mặt trong thế kỷ này là thiếu thốn tâm linh.
there are many hardships and trials facing us,” Kim Jong-un was quoted as saying.
thử thách mà chúng tôi phải đối mặt", KCNA dẫn lời ông Kim jong Un.
In Berlin, Chancellor Angela Merkel praised her long-time ally as a“committed and convincing European” who would“tackle with great vigour the challenges facing us as the European Union”.
Từ Berlin, Thủ tướng Angela Merkel cũng ca ngợi đồng minh lâu năm của mình là một" người châu Âu dám dấn thân và rất thuyết phục" và sẽ" giải quyết rốt ráo những thách thức chúng ta phải đối mặt với tư cách Liên minh châu Âu".
a long-time ally who is a"committed and convincing European" who would"tackles with great vigour the challenges facing us as the European Union".
sẽ" giải quyết rốt ráo những thách thức chúng ta phải đối mặt với tư cách Liên minh châu Âu".
1 billion kilometers away), and that the side facing us is bathed in sunlight.
và phía đối diện với chúng ta được tắm trong ánh sáng mặt trời.
Results: 75, Time: 0.039

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese