FURTHER CHANGES in Vietnamese translation

['f3ːðər 'tʃeindʒiz]
['f3ːðər 'tʃeindʒiz]
thay đổi tiếp theo
the next change
subsequent changes
further changes
thay đổi hơn nữa
further changes
more changes
những thay đổi khác
other changes
further changes
different changes
other variations
different modifications
various changes
thay đổi thêm
further changes
additional changes

Examples of using Further changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
AMarkets reserves the right to make further changes to the trading conditions depending on the situation in the market.
Thị trường FXCL có quyền đưa ra các thay đổi tiếp theo đối với các điều kiện giao dịch tùy thuộc vào tình hình thị trường.
Q: Will the IRS be making further changes to Form W-4 in 2019?
H: IRS sẽ thực hiện thay đổi nào khác cho Mẫu W- 4 vào năm 2019 không?
Hughes also proposed further changes to the U.S. tax code that could generate enough money to guarantee an income floor for working Americans.
Ông Hughes cũng đề xuất nhiều thay đổi khác cho cách Mỹ đánh thuế để tạo ra đủ tiền đảm bảo cho tầng thu nhập của người lao động Mỹ.
The next planning for this process might be to make further changes and reduce the scrap by a further 4% in the following year.
Kế hoạch tiếp theo cho quá trình có thể tạo ra sự thay đổi thêm và cắt giảm thêm 4% phế liệu trong năm tới.
FXCL Markets reserves the right to introduce further changes to trading conditions depending on a market situation.
Thị trường FXCL có quyền đưa ra các thay đổi tiếp theo đối với các điều kiện giao dịch tùy thuộc vào tình hình thị trường.
Some further changes were made in an agreement signed in Ankara on 23 June 1939.
Một số thay đổi khác đã được thực hiện trong một hiệp định ký tại Ankara vào ngày 23 tháng 6 năm 1939.
Emirates said Friday it was rerouting all flights away from“areas of possible conflict” and would make further changes if needed.
Ngày 21/ 6, Emirates cho biết đã thay đổi các đường bay, tách khỏi“ khu vực có thể xảy ra xung đột” và sẽ tiếp tục thay đổi nếu cần thiết.
You can also tap More settings at the bottom to jump to the app's notification page and make further changes.
Bạn cũng có thể nhấn vào Cài đặt khác ở dưới cùng để chuyển đến trang thông báo của ứng dụng và thực hiện các thay đổi khác.
prompting further changes.
kéo theo các thay đổi sâu hơn.
Now supposing that in addition to this he obtained the sight of the astral plane, what further changes would be observable?
Bây giờ, giả sử họ có thêm được thị giác của cõi trung giới, thì sẽ có thêm những sự thay đổi gì?
The response was so immediate and overwhelming that Wikipedia had to restrict editing of the page to prevent further changes.
Khán giả đáp ứng ngay lập tức và một cách ồ ạt đến nỗi Wikipedia phải giới hạn việc sửa lại bài viết đó để ngăn ngừa những thay đổi khác nữa.
ParseHTML() when parsing HTML obtained from external sources, and may be making further changes to HTML parsing in the future.
ParseHTML() khi phân tích cú pháp HTML thu được từ bên ngoài nguồn và có thể thực hiện thêm các thay đổi đối với phân tích cú pháp HTML trong Tương lai.
producer the picture is"locked," meaning no further changes are made.
nghĩa là sẽ không còn có thay đổi gì nữa.
Further changes took place in the early twentieth century, when Carl Hagenbeck designed enclosures more closely resembling a natural habitat,
Những thay đổi tiếp theo diễn ra vào đầu thế kỷ 20 khi Carl Hagenbeck thiết kế các thùng bằng" đá" bê tông,
However, it is difficult to predict exactly what the final mutations will be, as further changes often take place when the cell repairs the break, rejoining the two cut ends of the DNA.
Tuy nhiên, rất khó để có thể dự đoán chính xác những đột biến cuối cùng, vì những thay đổi tiếp theo thường xảy ra khi tế bào sửa chữa đoạn đứt, nối lại hai đầu cắt của ADN.
Later this week, the Health Secretary will also set out further changes to the NHS pension scheme to support senior doctors and GPs taking on extra shifts.
Cuối tuần này, Bộ trưởng Y tế Anh cũng dự kiến sẽ đưa ra những thay đổi hơn nữa đối với chương trình lương hưu của NHS để hỗ trợ các bác sĩ cao cấp và bác sĩ đa khoa thực hiện thêm ca.
Further changes took place in the early 20th century when Carl Hagenbeck designed enclosures with concrete"rocks", more open space and a moat instead of bars,
Những thay đổi tiếp theo diễn ra vào đầu thế kỷ 20 khi Carl Hagenbeck thiết kế các thùng bằng" đá" bê tông,
chances of a SEC approval in the near term is less likely, unless and until further changes are probably done in the proposed fund.
đây ít có khả năng hơn, trừ khi hoặc cho đến khi có những thay đổi khác trong quỹ đề xuất.
since the material to be printed is‘imprinted' on the sheet, no further changes to the output can be made.
là' in dấu' trên trang tính, nên không thể thay đổi thêm cho đầu ra.
it will lock down the object from further changes and tell the Coordinator that it is prepared.
đối tượng khỏi các thay đổi tiếp theo và thông báo cho điều phối viên rằng nó đã được chuẩn bị.
Results: 63, Time: 0.0473

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese