GOT TOO in Vietnamese translation

[gɒt tuː]
[gɒt tuː]
có quá
there are so
there are too
have so
you have too
there are
got too
have very
trở nên quá
become too
become so
become overly
get too
become very
becomes excessively
gotten so
get overly
đến quá
come too
arrived too
came so
get too
đi quá
gone too
gone so
get too
come too
traveling too
strays too
away too
moving too
go very
walk too
nhận được quá
get too
receive too
received so
get so
get overly
được quá
be too
gets too
be more than
be so
be overly
gets so
are very
tới quá
came too
get too
got too

Examples of using Got too in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Figured out that we got too many clowns in the car.
Hóa ra chúng ta có quá nhiều người.
The animals got too stressed out.
Động vật đã vượt quá ngưỡng bền vững.
Got too many passwords to remember?
Bạn có quá nhiều password cần phải ghi nhớ?
What if he got too close?
Còn nếu nó đã đến đủ gần?
Got too many results?
Bạn nhận được quá nhiều kết quả?
Got too many friends and looking for….
cũng có rất nhiều bạn đã và đang tìm kiếm cho….
Got too much work.
Tao có quá nhiều việc.
I got too nervous to watch. No.
Tôi lo quá nên không xem được thôi.
No. I got too nervous to watch.
Tôi lo quá nên không xem được. Không.
Whatever it was, I think we got too close.
Và chuyện gì tới cũng tới, chúng tôi đã đi quá giới hạn với nhau.
This is the reason she got too famous in the world.
Đó cũng chính là lý do vì sao nó trở lên rất nổi tiếng trên thế giới.
More than 90 percent of children got too much daily sodium
Trẻ em có quá nhiều natri hàng ngày
When the stories got too long for the room, she took them up on the bed or table
Khi câu chuyện trở nên quá dài so với chiều dài căn phòng,
Got too much alcohol in your system after a crazy night of partying?
Có quá nhiều rượu trong hệ thống của bạn sau một đêm tiệc tùng điên cuồng?
When a baby dolphin got too close to shore at Mojacar beach in Spain in August of 2017, tourists crowded around the animal to take photos.
Khi một chú cá heo con đến quá gần bờ biển Mojacar ở Tây Ban Nha vào tháng 8/ 2017, khách du lịch xúm quanh con vật để chụp ảnh.
when the tribe got too big for one leader(more than thirty people),
khi bộ lạc trở nên quá lớn với một thủ lĩnh( hơn 30 người),
Their wine experts found that areas that got too much water had also produced slightly less flavorful grapes.
Các chuyên gia rượu vang của họ phát hiện ra rằng những khu vực có quá nhiều nước cũng đã tạo ra những trái nho ít hương vị hơn.
If they got too close, they would have smashed into the Moon traveling at several kilometers per second.
Nếu họ đến quá gần, họ sẽ lao vào Mặt trăng với tốc độ vài km/ giây.
When they got too undisciplined, natsaya intervened,
Khi chúng trở nên quá ngang ngược
We got too much good here for you to be acting this way.
Chúng ta có quá nhiều điều tốt ở đây để anh thể hành động theo cách như vầy.
Results: 109, Time: 0.08

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese