HEIGHTEN in Vietnamese translation

['haitn]
['haitn]
nâng cao
enhance
improve
raise
elevate
enhancement
lift
boost
advanced
heightened
uplifting
làm tăng
increase
raise
boost
heighten
tăng cường
enhance
strengthen
boost
enhancement
reinforcement
improve
bolster
augmentation
increased
intensified
gia tăng
increased
rising
incremental
intensified
augmented
escalating
heightened
surge
accelerating
tăng cao
high gain
rising
elevated
soaring
heightened
inflated
raised
climbed
highly increased
enhanced
tăng lên
rise
go up
up
upward
increased
growing
raised
elevated
surged
climbed
tăng thêm
add
increase
extra
augment
gain more
augmentation
further boost
to raise more
further enhances
incremented
càng làm tăng thêm
further increasing
heightens

Examples of using Heighten in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can also combine essential oils to create a more pleasing fragrance, or heighten the potency.
Bạn cũng có thể kết hợp các loại tinh dầu để tạo ra một mùi thơm dễ chịu hơn, hoặc tăng cường hiệu quả.
By finding new approaches and new partners, we strive to reduce your cost of capital and heighten your levels of success.
Bằng cách tìm kiếm những cách tiếp cận mới và những đối tác mới, chúng tôi cố gắng làm giảm chi phí vốn và làm tăng mức độ thành công của quý khách.
The high-gloss Black trim elements near the front centre air inlets heighten the effect.
Kết hợp những đường viền đen bóng gần khe hút gió trung tâm càng làm tăng thêm hiệu ứng thể thao.
Being outside, even for just a few minutes a day, can heighten our state of well-being.
Ở bên ngoài, thâm chí chỉ vài phút mỗi ngày cũng có thể tăng cường trạng thái hạnh phúc của chúng ta.
Eating more antioxidant-rich foods can increase the feel-good chemicals in our brain and heighten the mood.
Ăn nhiều thực phẩm giàu chất chống oxy hóa có thể làm tăng các hóa chất cảm thấy tốt trong não và tăng cường tâm trạng.
Eating more antioxidant-rich foods can increase the feel-good chemicals in our brain and heighten mood.
Ăn nhiều thực phẩm giàu chất chống oxy hóa có thể làm tăng các hóa chất cảm thấy tốt trong não và tăng cường tâm trạng.
We can heighten dairy taste in snacks, mask off-note flavors,
Chúng tôi có thể tăng hương vị sữa trong đồ ăn nhẹ,
These operations heighten the risk of incidents between the U.S. and Chinese navies.
Những hoạt động này đã làm gia tăng nguy cơ va chạm giữa hải quân Mỹ và Trung Quốc.
Many medications lower or heighten blood pressure, even if just as a side effect.
Nhiều loại thuốc làm giảm hoặc tăng huyết áp, ngay cả khi chỉ có tác dụng phụ.
Studies have shown that raising zinc levels can heighten these two senses, because they are finally functioning at optimal levels.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng việc nâng cao hàm lượng kẽm có thể làm tăng thêm hai giác quan này bởi vì chúng cuối cùng hoạt động ở mức tối ưu.
seasonal changes will heighten your senses and foster a connection to nature.
mùa sẽ làm tăng cường cảm giác của bạn và thúc đẩy mối liên kết với tự nhiên.
We can heighten dairy taste in dips
Chúng tôi có thể tăng hương vị sữa trong dips
Incremental levels of ochratoxin or aflatoxin heighten embryonic mortality in a range from 1.5 to 7.5 times the embryonic mortality of the control group.
Hàm lượng ochratoxin hoặc aflatoxin gia tăng làm tăng tỷ lệ chết phôi trong khoảng 1.5 đến 7.5 lần so với nhóm đối chứng.
We can heighten dairy taste in baked goods,
Chúng ta có thể tăng hương vị sữa trong các món nướng,
We can heighten dairy taste in soups
Chúng ta có thể tăng hương vị sữa trong súp
Images on emails may heighten the recipient's interest but should follow some rules.
Hình ảnh trên email có thể làm tăng sự quan tâm của người nhận nhưng phải tuân theo một số quy tắc.
But crossing it off your grocery list forever will only heighten its appeal.
Nhưng việc gạch bỏ nó khỏi danh sách hàng hóa mãi mãi sẽ chỉ làm tăng thêm sức hấp dẫn của nó mà thôi.
he must produce more cheaply, that is, he must heighten as much as possible the productiveness of labor.
tức là phải tăng sức sản xuất của lao động lên hết mức.
Did seeing a society destroyed by war, seeing the terrible stakes involved, heighten your concern for our community life?
Thấy một xã hội bị tàn phá bởi chiến tranh, thấy hàng khối kinh hãi liên hệ, đã nâng cao sự quan tâm của ngài cho đời sống cộng đồng của chúng ta?
contrast heighten the atmosphere.
tương phản cao hơn không khí.
Results: 224, Time: 0.0729

Top dictionary queries

English - Vietnamese