HUMANISTS in Vietnamese translation

['hjuːmənists]
['hjuːmənists]
nhân văn
humanistic
humane
humanity
humanism
humanized
humanly
humanistically
nhân bản
humane
duplicate
replication
humanist
humanization
duplication
basic human
cloning
humanized
replicated
nhân loại học
anthropology
anthropological
humanity to learn
những người theo chủ nghĩa nhân văn

Examples of using Humanists in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Secular humanists base their morality and ideas about justice
Những người theo chủ nghĩa nhân văn thế tục có đạo đức
In contrast to other humanists, the Nazis believed that humankind is not something universal
Ngược với những người nhân bản khác, những người Nazi tin rằng loài người không
Citation needed With the usual pride of advanced thinkers, the Humanists saw their repossession of a great past as a Renaissance-a rebirth of civilisation itself.
Cần dẫn nguồn Với lòng tự trọng thường thấy của các nhà tư tưởng tân tiến, những nhà nhân loại học coi sự tái sở hữu một quá khứ lẫy lừng là một sự Phục hưng- một sự tái sinh của chính nền văn minh.
Humanists believe that morality is an intrinsic part of human nature based on understanding
Nhà nhân văn tin tưởng rằng đạo đức là một phần cố hữu của
Even though humanists were wrong to think that our feelings reflected some mysterious“free will”,
những nhà nhân văn có lầm khi nghĩ rằng các cảm giácnhân văn vẫn có giá trị ứng dụng cao.">
Humanists believe that morality is an intrinsic part of human nature based on understanding
Nhà nhân văn tin tưởng rằng đạo đức là một phần cố hữu của
Secular humanists may be surprised to learn that many Christians share with them an attitude of religious skepticism
Các nhà nhân văn thế tục có thể ngạc nhiên khi biết
Humanists were the first to start thinking about and exploring the human
Các nhà nhân văn là những người đầu tiên bắt đầu suy nghĩ
All these religious humanists, and many more, are not going to favour the existence of a shame such as the one mankind has to endure in Vietnam.
Tất cả những nhà nhân bản tôn giáo ấy, và rất nhiều các vị khác nữa, sẽ không chịu để cho sự ô nhục ở Việt Nam kéo dài hơn nữa đâu- một sự ô nhục chung cho toàn nhân loại.
Humanists were really anti-philosophers who not unreasonably turned their attention to non-philosophical matters because of the apparent inability of philosophers to arrive at conclusions that were either generally agreed upon or useful.
Các nhà nhân văn thực sự là những phản- triết gia, họ không phải là vô lý khi chuyển sự chú tâm của mình sang những vấn đề phi triết lý bởi vì rõ ràng các triết gia không thể đi đến những kết luận hoặc được số đông nhất trí hoặc hữu ích.
In the cultural domain, secular humanists rely on critical methods when interpreting the Bible and reject the possibility of divine intervention in human history;
Trong lĩnh vực văn hoá, các nhà nhân văn thế tục dựa trên các phương pháp phản biện khi giải thích Kinh thánh và bác bỏ khả năng can thiệp của Thiên Chúa trong lịch sử nhân loại;
Unlike secular humanists who reject the notion of revealed truth, we adhere to the word of God, which is the standard against which we measure
Không giống như những nhà nhân văn thế tục từ chối quan niệm về sự thật được tiết lộ,
By contrast, Christian humanists follow the Lord Jesus in understanding that our kingdom is not of this world and cannot be fully realized here(John 18:36; 8:23).
Ngược lại, các nhà nhân văn Cơ đốc đi theo sự hiểu biết của Chúa Giê- su rằng vương quốc của chúng ta không thuộc về thế giới này và không thể nhận biết đầy đủ ở( Giăng 18: 36; 8: 23).
Following the pattern of the noble Bereans, Christian humanists read and listen to instruction, but we examine all
Theo mô hình của những người Bê- rê quý tộc, những nhà nhân văn Cơ đốc đọc
In the revival of neo-Platonism Renaissance humanists did not reject Christianity; quite the contrary, many of the greatest works of the Renaissance were devoted to it, and the Church patronized
Trong sự hồi sinh của trường phái triết học tân Plato, các nhà nhân văn Phục Hưng không chối bỏ Cơ đốc giáo,
During this time,“humanists” developed rigorous modes of scholarship based on Greek and Roman models and attempted to build a new Latin style(in literary
Trong thời kỳ này," các nhà nhân văn" phát triển các chế độ học thuật khắt khe dựa trên các mô hình Hy Lạp
All these religious humanists and many more, are not going to favor the existence of a shame such as the one mankind has to endure in Vietnam.
Tất cả những nhà nhân bản tôn giáo ấy, và rất nhiều các vị khác nữa, sẽ không chịu để cho sự ô nhục ở Việt Nam kéo dài hơn nữa đâu- một sự ô nhục chung cho toàn nhân loại.
A few hundred years ago, when much of the world was mysterious and unknown, two European humanists came together to produce an extraordinary map of the world.
Cách đây vài trăm năm, khi phần lớn của thế giới còn bí ẩn và chưa được biết đến, hai học giả Châu Âu đã cùng nhau tạo ra một bản đồ phi thường của thế giới.
room is worldly and spiritual wisdom and the harmony which Renaissance humanists perceived between Christian teaching and Greek philosophy.
là sự hòa hợp mà các nhà nhân văn thời Phục Hưng tiếp nhận giữa giáo lý Kitô và triết học Hy Lạp.
But in all cases the humanists' approach rests on the idea that what shapes people is the complex of facts about the interaction between human nature's biological underpinnings and each individual's social and historical circumstances.
Nhưng trong tất cả những trường hợp, đường lối tiếp cận của những người nhân bản nằm dựa trên những sự kiện về phản ứng tương hỗ giữa những cột trụ chống đỡ bản chất sinh vật của con người và những tình huống xã hội và hoàn cảnh lịch sử của từng cá nhân..
Results: 60, Time: 0.0477

Top dictionary queries

English - Vietnamese