I KEEP THINKING in Vietnamese translation

[ai kiːp 'θiŋkiŋ]
[ai kiːp 'θiŋkiŋ]
tôi cứ nghĩ
i keep thinking
i just thought
i just assumed
tôi luôn nghĩ
i always thought
i kept thinking
i always felt
i have always believed
i always figured
i often thought
i have been thinking
i think constantly
i always assumed
i was thinking
tôi vẫn nghĩ
i still think
i kept thinking
i still believe
i am thinking
i always thought
i continue to think
i have thought
tôi tiếp tục nghĩ
i kept thinking
anh nghĩ mãi
tôi lại nghĩ
i thought again
tôi suy nghĩ mãi
i keep thinking
em cứ suy nghĩ

Examples of using I keep thinking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I keep thinking that it's connected to our case.
Tôi vẫn nghĩ là nó liên quan đến vụ án của chúng ta.
I keep thinking about it, and I can't discuss it with anyone.
Tôi cứ nghĩ về việc này mà đâu thể nói với ai.
I keep thinking about everything I'm gonna be missing out on.
Tôi cứ nghĩ mãi về mọi chuyện tôi sẽ bỏ lỡ.
I keep thinking about the village.
Tôi vẫn luôn nghĩ về ngôi làng đó.
And I keep thinking about that word.
tôi cứ suy nghĩ mãi về từ này.
I keep thinking about Paul Walker.
Nó khiến tôi nghĩ về Paul Walker nhiều quá.
I keep thinking of that wicked woman.
Ta lại nghĩ tới cái kia nữ nhân xấu.".
My husband doesn't understand why I keep thinking about the past.
Tôi không biết sao tôi cứ suy nghĩ về những chuyện quá khứ.
I keep thinking of new ways to use it.
Chúng tôi luôn suy nghĩ về cách thức mới để sử dụng chúng..
I keep thinking about my nephew.
Tôi vẫn đang suy nghĩ về cháu trai của tôi..
I keep thinking about mama kay's family.
Chị cứ nghĩ về gia đình của bà Kay.
I keep thinking about this story.
Anh cứ nghĩ về câu chuyện này.
And I keep thinking….
chị cứ nghĩ….
I keep thinking of him swimming the bay-- that's all.
Tôi vẫn cứ nghĩ ông ấy còn đang bơi trong vịnh- thế đấy.
I keep thinking about the poem.
Tôi vẫn đang nghĩ về bài thơ.
I keep thinking of the letter.
Cô lại suy nghĩ về bức thư.
I keep thinking and writing.
Tôi luôn suy nghĩ và viết.
I keep thinking: I never opened the window on the third floor.
Tôi cứ suy nghĩ: Tôi chưa bao giờ mở cửa sổ trên tầng ba.
And I keep thinking of that night in June.
mình cứ suy nghĩ về đêm tháng Sáu đó.
And I keep thinking of you.
em cứ nghĩ về anh.
Results: 220, Time: 0.0622

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese