INITIATION in Vietnamese translation

[iˌniʃi'eiʃn]
[iˌniʃi'eiʃn]
bắt đầu
start
begin
the beginning
commence
initiate
khởi đầu
beginning
start
initial
initiation
inception
onset
launch
initiate
the beginning
điểm đạo
initiation
khai tâm
initiation
cuộc điểm đạo
initiation
khởi xướng
initiate
initiative
initiation
initiator
spearheaded
starter
sự khai tâm
initiation
lễ nhập môn
initiating

Examples of using Initiation in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Supports both Session Initiation Protocol(SIP) and Smart Phone Control Protocol(SPCP)
Hỗ trợ cả Session Initiation Protocol( SIP)
But the times and cycles, their commencement and termination are hid in the mysteries of Initiation, and do not concern us.
Nhưng các kỳ hạn và chu kỳ, lúc khởi đầu và kết thúc của chúng lại ẩn dưới các bí mật về điểm đạo và không có liên hệ đến chúng ta.
Many times initiation is given to you in a deep hypnotic trance, when your conscious
Nhiều lần khai tâm được trao cho bạn trong cơ mê thôi miên sâu,
The Sangoma s300 telephone gives you great basic features with two Session Initiation Protocol(SIP) accounts and a competitive, entry-level price point.
Sangoma S300 điện thoại cung cấp cho bạn các tính năng cơ bản tuyệt vời với hai Session Initiation Protocol( SIP) tài khoản và một mức giá nhập cảnh cấp cạnh tranh.
Each Initiation- there are a number- is an entry into a new kingdom.
Mỗi cuộc Điểm đạo- có một số cuộc điểm đạo- là việc nhập vào cõi giới mới.
Only then can you be initiated, so initiation is a long process, an individual process.
Chỉ thế thì bạn mới có thể được khai tâm, cho nên khai tâm là quá trình lâu dài, quá trình có tính cá nhân.
Another major step was the inclusion of the undergraduate program at the University in the Institutional Program for Scientific Initiation of CNPq Exchange.
Một bước quan trọng là sự bao gồm các chương trình đại học tại trường Đại học trong Chương trình chế đối với khoa học Initiation của CNPq Exchange.
This second organization was funded by initiation fees and selling its members a standard white costume.
Tổ chức thứ hai này được tài trợ bởi phí khởi xướng và bán cho các thành viên của mình một bộ trang phục trắng tiêu chuẩn.
Christian initiation, indeed,"should not be the work of catechists and priests alone, but of the whole community of the faithful".
Thực vậy, khai tâm Kitô giáo“ không phải chỉ là công việc của các giáo lý viên hay của các linh mục mà thôi, mà còn là công việc của toàn thể cộng đoàn Kitô hữu”.
This is necessary, because of the great responsibility that Initiation brings along with its expansion of consciousness and additional faculty and power.
Điều này rất cần thiết, vì cái trách nhiệm lớn lao mà cuộc Điểm Đạo đem đến cho người đệ tử cùng với sự mở rộng tâm thức và tăng gia quyền năng.
SIP filter- Protecting Voice over IP(VoIP) traffic is much easier with the addition of the Session Initiation Protocol(SIP) filter in TMG.
SIP filter: Bảo vệ lưu lượng Voice over IP( VoIP) là dễ dàng hơn nhiều với việc bổ sung của Session Initiation Protocol( SIP) bộ lọc trong TMG.
The Initiation may make you feel helpless and confused, highly uncertain.
Sự Khai Tâm có thể khiến bạn thấy bất lực và bối rối, vô cùng không chắc chắn.
Initiation of the exchange of the first Mallcoin tokens at a more favorable rate at ATES.
Khởi xướng trao đổi những tokens Mallcoin đầu tiên với những tỷ giá có lợi nhất trên ATES.
Initiation is a living relationship with the master, and a long relationship,
Khai tâm là mối quan hệ sống với thầy,
When the consciousness of the animal expanded into that of the human being, still another great initiation took place.
Khi tâm thức của con vật được mở rộng thành tâm thức của con người, thì một cuộc điểm đạo khác còn lớn hơn nữa xảy ra.
And once the Initiation has been recognized,
Và một khi Sự Khai Tâm đã được nhận biết,
In the sport of base and initiation, be a sport of school, university or community type;
Trong môn thể thao cơ sở và khởi xướng, là môn thể thao của trường học, trường đại học hoặc loại cộng đồng;
be a different thing, because many things are implied in initiation.
vì nhiều thứ được ngụ ý trong khai tâm.
In 1962, at the age of seventeen, His Holiness gave his first Hevajra initiation in Kalimpong.
Năm 1962, ở tuổi mười bảy, Ngài đã ban lễ nhập môn Hevajra đầu tiên ở Kalimpong.
A Master, therefore, is one who has taken the seventh planetary initiation, the fifth solar initiation, and the first Sirian or cosmic initiation.
Như vậy, Chân sư là một vị đã được cuộc điểm đạo thứ bảy của hành tinh, cuộc điểm đạo thứ năm của thái dương hệ, và cuộc điểm đạo thứ nhất của Sirius hay vũ trụ.
Results: 587, Time: 0.3462

Top dictionary queries

English - Vietnamese