KEEP US in Vietnamese translation

[kiːp ʌz]
[kiːp ʌz]
giữ chúng ta
keep us
hold us
detain us
preserving us
sustain us
khiến chúng ta
cause us
lead us
leave us
get us
makes us
keeps us
puts us
drives us
brings us
gives us
giúp chúng ta
help us
make us
enable us
keep us
allow us
give us
assist us
keep us
ngăn chúng ta
prevent us from
stop us
keep us from
separate us
hãy
please
take
keep
just
get
make
so
go
then
try
mãi ta

Examples of using Keep us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It will keep us safe.
Nó sẽ giúp ta an toàn.
You can't keep us here.
Bố không thể giữ bọn con ở đây.
A rule that keep us safe.
Luật lệ giúp ta an toàn.
They keep us so separate here.
Họ giữ ta tách biệt ở đây.
Keep us from peril.
Hãy giữ chúng con khỏi hiểm nguy.
May God keep us modest!
Xin Chúa giữ ta nhã nhặn!
They will keep us going for a while.
Chúng sẽ giúp ta thời gian tới.
Keep us together and let us help.
Hãy để chúng tôi ở cùng nhau và để chúng tôi giúp.
And that will keep us safe from this heat?
Và điều đó sẽ giúp bọn ta an toàn dưới sức nóng?
Rivers keep us in touch with nature;
Các con sông giúp ta hòa hợp với thiên nhiên;
What right do they have to keep us here?
Họ có quyền gì mà giam chúng tôi ở đây?
Always keep us happy like this.
Chúng ta hãy cứ mãi hạnh phúc như thế này nhé.
Clothes keep us warm.
Quần áo giúp ta ấm áp.
Though nothing nothing could keep us together nothing could keep us together.
Mặc dù không có gì, không có gì sẽ giữ chúng ta lại với nhau.
Spare parts and supplies for the systems that keep us alive;
Các phụ tùng và nhiên liệu tiếp tế cho các hệ thống giúp chúng tôi sống sót;
but it couldn't keep us awake.
nó không thể giúp chúng tôi tỉnh táo.
I could use a little something to help keep us going.
Tôi có thể sử dụng một chút gì đó, để giữ chúng ta vững mạnh.
The things that keep us warm.
Là những đoạn nho nhỏi giữ ta được ấm áp.
And also to show the terrorists can't keep us home.”.
Và cũng cho thấy rằng những kẻ khủng bố không thể khiến chúng tôi ở trong nhà.".
The stones are here to protect us and keep us safe.
Những viên đó này bảo vệ và giữ cho chúng tôi được an toàn.
Results: 501, Time: 0.0531

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese