LEADS in Vietnamese translation

[ledz]
[ledz]
dẫn
lead
result
guide
conductive
conduction
conductivity
conductor
brought
citing
directed
khiến
make
cause
put
get
keep
bring
left
led
prompting
rendering
đưa
take
put
give
get
lead
make
brought
sent
included
handed
lãnh đạo
leadership
leader
lead
head
chief
executive

Examples of using Leads in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This leads your teeth to acid
Việc này sẽ khiến răng bạn bị đường
The Islamic prophet Muhammad leads an army of 10,000 into Mecca.
Nhà tiên tri Muhammad đem 10.000 quân đến Mecca.
If so, the road that leads to success is right in front of you.
Nếu vậy, con đường đến thành công ở ngay trước mặt bạn.
Analysis leads to a decision.
Phân tích đưa ra quyết định.
And trust leads to friendship.
Sự tin cậy mang đến tình bạn.
This leads to a very different interpretation of.
Điều này đang dẫn đến các cách hiểu rất khác nhau về.
This way leads to madness.
Cách như vậy đang dẫn tới điên khùng.
I am the one who leads, rules, and teaches people.”.
Nhưng Ta là Đấng sẽ dẫn dắt, cai trị và dạy dỗ con người.”.
If the blind leads the blind, both will fall into the ditch.".
Mù mà dắt mù thì cả hai đều sẽ té xuống hố.”.
This leads to the next cause, the lack of exercise.
Điều này dẫn chúng ta đến nguyên lý tiếp theo, sự vắng mặt của Lỗi.
Amazon leads $700m investment into Rivian.
Amazon đầu tư 700 triệu USD vào Rivian.
Craving leads to physical suffering because it causes us to be reborn.
Ái dục đưa đến đau khổ thể chất, vì nó đưa đến tái sinh.
Innovation leads to a better cooking oil for Brazil.
Sự đổi mới mang đến một loại dầu ăn tốt hơn cho Brazil.
This leads us to the cross.
Điều này đem chúng ta đến cây Thập Tự Giá.
A channel that leads people back to your site.
Một kênh mang mọi người trở lại trang web của bạn.
This leads them to a false sense of security.
Việc này tạo ra cho họ một ý thức giả tạo về an ninh.
The hallway leads to the different parts of the school.
Hành lang dẫn chúng ta tới các khu vực khác nhau trong trường.
Sometimes it leads to love.
Đôi khi nó tạo ra tình yêu.
Confidence leads to enthusiasm.
Niềm tin mang lại sự nhiệt tình.
This leads me to thing 4.
Điều này mang lại cho tôi mẹo 4.
Results: 19112, Time: 0.0888

Top dictionary queries

English - Vietnamese