LENGTHY PROCESS in Vietnamese translation

['leŋθi 'prəʊses]
['leŋθi 'prəʊses]
quá trình dài
long process
lengthy process
long course
a long procedure
process length
quá trình lâu dài
long process
long-term process
lengthy process
lifelong process
permanent process
a life-long process
lasting process
một quá trình dài
a lengthy process
tiến trình kéo dài
tiến trình lâu dài
long process
a lengthy process

Examples of using Lengthy process in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ordering a Huayra from the factory is a lengthy process and it can easily take over two years for delivery.
Việc đặt hàng một chiếc Pagani Huayra từ nhà máy là một quá trình dài và nó có thể mất hơn hai năm để giao hàng.
Getting an original transcript can often be a lengthy process, as there is a waiting period and usually a surcharge to obtain it.
Bắt một bảng điểm gốc thường có thể là một quá trình lâu dài, vì có một thời gian chờ đợi và thường là một khoản phụ phí để có được nó.
It's a lengthy process of product designs
Đó là một quá trình dài của thiết kế
become a very lengthy process.
trở thành một quá trình lâu dài.
It undergoes a lengthy process where they are constantly removing the oil, at different intervals, during the distillation.
Nó trải qua một quá trình dài mà các nhà chiết xuất liên tục lược tinh dầu trong các khoảng thời gian khác nhau, trong suốt quá trình chưng cất.
This can be a lengthy process, depending on how many PTH components need to be inserted during one cycle of PCBA.
Đây có thể là một quá trình dài, tùy thuộc vào số lượng thành phần PTH cần được chèn trong một chu kỳ của PCBA.
Steel Structure Fabrication& Erection are a lengthy process and they require immense skills, knowledge, and practice.
Chế tạo kết cấu thép& amp; cương cứng là một quá trình dài và chúng đòi hỏi những kỹ năng, kiến thức và thực hành to lớn.
ligament injury knows that healing can be a lengthy process.
chữa bệnh có thể là một quá trình dài.
however I anticipate that this could be a lengthy process.
đây có thể là một quá trình dài.
Pursuing your dream of be. ing a police officer can be a lengthy process, but well worth it at the end.
Theo đuổi ước mơ của bạn trở thành một sĩ quan cảnh sát có thể là một quá trình dài, nhưng đáng theo đuổi đến cùng.
in some cases, obtaining them can be a lengthy process.
việc lấy chúng có thể là một quá trình dài.
considerable amounts of time, since doing this individually would be a lengthy process.
vì thực hiện điều này riêng lẻ sẽ là một quá trình dài.
For manufacturers and machine shops, providing a quotation for a machining project used to be a lengthy process.
Đối với các nhà sản xuất và các xưởng máy móc, việc cung cấp báo giá cho một dự án gia công từng là một quá trình dài.
This is really a lengthy process which used to put a lot of burden on the server.
Đây thực sự là một tiến trình kéo dài mà đặt nhiều gánh nặng lên trên Server.
Root canal treatment is a lengthy process, and the person will probably have to visit the dentist more than once before the treatment is complete.
Điều trị kênh gốc là một quá trình kéo dài, và người đó có thể sẽ phải đến khám nha sĩ nhiều lần trước khi việc điều trị hoàn tất.
It is a lengthy process, and you need to have proper planning and enough patience.
Đó là một tiến trình dài và bạn cần có chiến lược đúng và lòng kiên nhẫn.
The aim of our site is to cut out this lengthy process and give you a site you can trust.
Mục tiêu của trang web là cắt đứt quy trình dài và cung cấp cho bạn một trang web mà bạn có thể tin cậy.
After a lengthy process, we were awarded a financial license to operate in the country, in compliance with its new regulations.
Sau một quá trình lâu dài, chúng tôi đã được trao một giấy phép tài chính để hoạt động ở quốc gia này, cùng việc tuân thủ các quy định mới.
Acquiring a visa can be a lengthy process, so do not wait until the last minute to apply.
Thu hút một thị thực có thể là một quá trình lâu dài, vì vậy đừng đợi đến phút cuối cùng để áp dụng.
The Delphi Method is a lengthy process, while the Stepladder Technique is much quicker.
Phương pháp Delphi là một quá trình kéo dài, trong khi Kỹ thuật Bậc thang nhanh hơn nhiều.
Results: 119, Time: 0.0508

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese