MAINSTREAM in Vietnamese translation

['meinstriːm]
['meinstriːm]
chính thống
orthodox
mainstream
legitimacy
fundamentalist
brick-and-mortar
chủ đạo
mainstream
dominant
mainstay
dòng chính
mainstream
main line
main stream
mainline
main series
main currents
key line
main flow
major line
primary line
xu hướng
trend
tendency
tend
propensity
bias
inclination
inclined
chủ lưu
mainstream
xu hướng chủ đạo
mainstream
dominant trend

Examples of using Mainstream in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bitcoin will become mainstream this year and might even become the future default reserve currency.
Bitcoin sẽ trở thành xu hướng chính trong năm nay và thậm chí có thể trở thành đơn vị dự trữ tiền tệ mặc định.
Open source is mainstream and a new norm- for startups, small business, the enterprise and government.
Nguồn mở là dòng chính thống và là mộtchuẩn mực mới- cho những công ty mới khởi nghiệp, cácdoanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp lớn và chính phủ.
The mainstream Hanafi school of Sunni Islam is largely organised by the state, through Diyanet İşleri Başkanlığı(Department of Religious Affairs).
Trường đạo chính của Hồi giáo Sunni Hanafite phần lớn được nhà nước tổ chức thông qua Diyanet İşleri Başkanlığı( Bộ các vấn đề tôn giáo).
Although BTS is just beginning their route to US's mainstream, Tamar believes that that the performance surely will create a lot of publicity around the country.
Mặc dù BTS chỉ mới bắt đầu hướng tới Hoa Kỳ, nhưng Tamar tin rằng buổi trình diễn chắc chắn sẽ là một sự quảng bá rộng rãi khắp đất nước.
Mainstream churches in Fiji have long accused Grace Road of being a cult.
Các hội thánh chính lưu ở Fiji từ lâu đã tố cáo Grace Road là một giáo phái cuồng tín.
Container homes have become almost mainstream lately, with more and more inspiring designs and cool ideas popping up constantly.
Những ngôi nhà container gần đây đang trở thành xu hướng chính với ngày càng nhiều các thiết kế truyền cảm hứng và những ý tưởng tuyệt vời xuất hiện liên tục.
DuckDuckGo is a search provider on most mainstream browsers, but Chrome, Firefox, Opera, and Safari users can also install the DuckDuckGo extension.
DuckDuckGo là nhà cung cấp dịch vụ tìm kiếm trên hầu hết các trình duyệt phổ biến, nhưng người dùng Chrome, Firefox, Opera và Safari cũng có thể cài đặt tiện ích mở rộng DuckDuckGo Privacy Essentials.
There are also plenty of other businesses that are taking blockchain tech to the mainstream, including accelerator projects like Deblock.
Ngoài ra còn có rất nhiều doanh nghiệp khác đang đưa công nghệ Blockchain vào xu hướng chính thống, trong đó có cả các dự án tăng tốc khởi nghiệp như Deblock.
Yaoi manga usually don't sell in the crazy numbers that more mainstream manga does, but drama CDs are very cheap to make compared to an anime.
Manga Yaoi thường không bán được số lượng khủng như các manga phổ thông, nhưng CD kịch lại có giá thành thực hiện rất rẻ so với anime.
Hamburg is regarded as the capital of modern mainstream, Hanover was once the stronghold of acid jazz.
Hamburg được coi là kinh đô của Modern Mainstreams, Hannover đã từng là thành trì của Acid Jazz.
The programme with its core in mainstream finance is supplemented with studies in related quantitative techniques and methodologies, economics and management.
Chương trình liên quan đến cốt lõi trong tài chính chính được bổ sung với các nghiên cứu về các kỹ thuật và phương pháp định lượng liên quan, kinh tế và quản lý.-.
Microsoft has also stopped supporting Windows 7 for mainstream users since 2015 and is also expected to end its enterprise support in January 2020.
Microsoft cũng đã ngừng hỗ trợ Windows 7 cho người dùng phổ thông từ năm 2015, và cũng dự kiến kết thúc hỗ trợ doanh nghiệp vào tháng 1 năm 2020.
The three highly controversial mainstream dams that are currently underway are Xayaburi, Don Sahong, and Pak Beng,
Hiện có ba con đập trên dòng chính gây nhiều tranh cãi đang được xây dựng
The second chip is likely aimed at mainstream laptops, while the lower power Core i3-3217U will probably be favored by ultrabook makers.
Bản Core i3- 3110M hướng tới các dòng laptop chủ đạo, trong khi Core i3- 3217U với mức điện năng thấp hơn sẽ phù hợp với các sản phẩm ultrabook.
Organic agriculture is going mainstream, but not the way you think it is.
Nông nghiệp hữu cơ đang đi vào dòng chính, nhưng không phải là cách bạn nghĩ.
The vegan diet is becoming more and more mainstream, with people cutting out animal products for environmental, ethical and health reasons.
Chế độ ăn chay ngày càng trở nên phổ biến hơn, với những người cắt giảm các sản phẩm động vật vì lý do môi trường, đạo đức và sức khỏe.
A total of 11 mainstream hydropower dams and a further 30 tributary dams have been proposed for construction over the next 20 years.
Có 11 dự án đập thủy điện trên dòng chính và 30 đập ở các phụ lưu được đề xuất xây dựng trong 20 năm tới.
Nearly every mainstream shounen does this,
Gần như tất cả shounen đạo thực hiện điều này,
If and when they get picked up by a mainstream gold dealer in these places, the bars can easily taint supply chains worldwide.
Một khi được chấp nhận bởi một nhà buôn vàng lớn tại những nơi này, số vàng đó sẽ nhanh chóng tỏa vào các chuỗi cung cấp toàn cầu.
Although peace, cooperation and development are still the mainstream, multilateralism as well as global and regional mechanisms are facing various difficulties.
Mặc dù hòa bình, hợp tác và phát triển vẫn là xu thế chủ đạo, chủ nghĩa đa phương, các cơ chế đa phương toàn cầu và khu vực đều gặp nhiều khó khăn.
Results: 3445, Time: 0.1021

Top dictionary queries

English - Vietnamese