NAY in Vietnamese translation

[nei]
[nei]
không
not
no
without
never
fail
nay nay

Examples of using Nay in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nay! how's it going my friend??
Vâng, bạn tôi sao rồi?
Nay to nato.
Vậy thì nato bây.
Nay, for God," then said Robin.
Ôi Chúa ơi,” Robin nói.
SECOND NAZARENE: Nay, it was blind men that He healed at Capernaum.
NGƯỜI NAZARETH THỨ 2: Đâu có, Ngài đã chữa cho người mù ở Capernaum.
When I see guys, I say,"Nay.
Thấy trai tôi sẽ nói" Èo.
Adoption. Yea or nay?
Có hay không? Con nuôi?
We must be gracious hosts, nay?
Chúng ta phải hiếu khách đúng không?
I will win for you. Nay!
Không, ta sẽ thắng vì nàng!
If you have… Bye, Nay.
Chào Nay. Vậy nếu em .
good but… life is enough, nay?
nhưng… cuộc sống đã đủ rồi phải không?
Tubemate Free Download hôm nay.
Tubemate Miễn phí Tải về hôm nay.
It would compel a genius to give the thoughts and opinions, nay, even the method and style,
Nó sẽ buộc thiên tài phải ưu tiên các tư tưởng và quan điểm, không, thậm chí cả phương pháp
let your communication be, Yea, yea; Nay, nay: for whatsoever is more than these cometh of evil”.
yea; Nay, nay: vì bất cứ điều gì còn hơn cả sự xấu xa này.
That our words should{44.B.} be yea, yea, nay, nay: and that whatsoever is more than that cometh of the evil.
Nhưng hãy để giao tiếp của bạn, Yea, yea; Nay, nay: vì bất cứ điều gì còn hơn cả sự xấu xa này.
But let your communication be, Yea, yea; Nay, nay: for whatsoever is more than these cometh of evil.
Nhưng hãy để giao tiếp của bạn, Yea, yea; Nay, nay: vì bất cứ điều gì còn hơn cả sự xấu xa này.
Then the little dogs again said,"Nay, nay, we must let it alone,
Sau cùng họ nói rằng:“ Vâng, hãy để những người ngoài đến,
The fate of the dynasty, nay, the fate of all humanity will be determined by this great battle between the forces of Heaven and Earth!
Số phận của triều đại, nay, số phận của toàn nhân loại sẽ được quyết định bởi trận chiến vĩ đại này giữa các lực lượng của Thiên đường và Trái đất!
Chi Pu recorded"Từ hôm nay(Feel Like Ooh)" and"Cho ta gần hơn(I'm in Love)" in two days in South Korea.
Chi Pu thu âm" Từ hôm nay( Feel Like Ooh)" và" Cho ta gần hơn( I' m in Love)" trong hai ngày tại Hàn Quốc.
The fate of the dynasty, nay, the fate of all humanity will be determined by this great battle between the forces of Heaven…!
Số phận của triều đại, nay, số phận của toàn nhân loại sẽ được quyết định bởi trận chiến vĩ đại này giữa các lực lượng của Thiên đường và Trái đất!
Đầu năm nay, Twitter changed the way tweets are displayed on users' feeds by sorting them according to relevance using an algorithm.
Đầu năm nay, Twitter đã thay đổi cách tweets được hiển thị trên nguồn cấp dữ liệu của người dùng bằng cách phân loại chúng theo sự liên quan bằng cách sử dụng một thuật toán.
Results: 318, Time: 0.1259

Top dictionary queries

English - Vietnamese