PIUS in Vietnamese translation

pius
plus
piô
pius
plus
pio
pio
pius
pío
thánh giáo hoàng piô
pope st. pius
đức
germany
duc
notre

Examples of using Pius in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This sentence of Pope Pius IX has been confirmed by the realization of the promises by all persons who have recited the prayers and by numerous supernatural facts by which God wanted
Lời của Ðức Thánh Cha Pio IX đã được xác định qua những chứng nhân về những lời hứa của những người đã đọc những Kinh Nguyện này
It was elevated to the rank of a metropolitan archdiocese by Pope Pius XII on January 1, 1955, with the suffragan sees of Mawlamyine, Pathein, Pyay
Nó được thăng lên cấp bậc của một tổng giáo phận đô thành bởi Giáo hoàng Piô XII vào ngày 1 tháng 1 năm 1955,
middle school in Costa Rica, she was educated in the United States, graduating from Pius XI Catholic High School in Milwaukee,
tốt nghiệp trường trung học Công giáo Pius XI ở Milwaukee, Wisconsin và Vassar College, với bằng cử
The only Mass pleasing to God is the Mass of Saint Pius V which is celebrated by a small number of priests and bishops, of which I make up a part.
Thánh lễ duy nhất đẹp lòng Thiên Chúa là của Giáo hoàng Pius V mà tôi cùng một số ít linh mục và giám mục còn cử hành.
Only in 1926 were the first Chinese bishops ordained by Pius XI in Rome, while 20 years later his successor established
Mãi đến năm 1926 các giám mục đầu tiên của Trung Quốc mới được Đức giáo hoàng Piô XI truyền chức ở Roma,
Here is Pope St Pius V praying for victory at the Battle of Lepanto, a victory which he learned of supernaturally
Ở đây là Thánh Giáo hoàng Pio V đang cầu nguyện cho chiến thắng ở Trận chiến Lepanto,
Pius V financially aided in the construction of Malta's capital city, Valetta, by sending his military engineer
Thánh Giáo hoàng Piô V cũng giúp tài chính trong việc xây dựng thành phố Valletta,
who was a chef working for Pius IV in the Vatican kitchen,
làm việc cho Giáo hoàng Pius IV trong nhà bếp Vatican
On 2nd May 1940, Pius XII declared her life to be one of heroic virtue and proclaimed her a saint. are buried in
Ngày 2 tháng năm 1940, Đức Giáo Hoàng Piô XII tuyên bố cuộc sống của cô là nhân đức anh hùng
Pope Pius XII consecrated the whole world to Mary's Immaculate Heart in 1942, and carried out a similar consecration of Russia in 1952, but neither of these fulfilled Mary's request at Fatima.
Đức Giáo Hoàng Pio XII đã dâng thế giới cho Trái Tim Vô Nhiễm Đức Mẹ vào năm 1943 và sau đó tương tự với nước Nga năm 1952 nhưng đều không thỏa nguyện những yêu cầu của Đức Mẹ tại Fatima.
There were at least ten documents implicating Pius XII and his closest advisers in not just one, but actually three plots
Có ít nhất 10 tài liệu ám chỉ rằng Giáo hoàng Pius XII và các cố vấn thân cận nhất của ngài,
In an 1871 allocution, for example, Pius IX noted how fitting it was for an association to seek work for the unemployed,
Thí dụ trong diễn từ năm 1871, Đức Giáo Hoàng Piô IX đã nhìn nhận rằng, việc đặt tên Thánh
Pius V also helped financially in the construction of Valletta, Malta's capital city, by sending his
Thánh Giáo hoàng Piô V cũng giúp tài chính trong việc xây dựng thành phố Valletta,
It was in fact established in 1954, at the end of the Marian Year, by Venerable Pius XII who fixed the date as 31 May(cf. Encyclical Letter Ad Caeli Reginam,
Thật vậy, được thiết định bởi Đấng Đáng Kính Pio XII, năm 1954, nhân vào lúc cuối Năm Kính Mẹ Maria,
A few days later, from Gaeta, Pius IX published the encyclical"Ubi Primum" in which he asked all bishops worldwide to define themselves on the dogma of the Immaculate Conception.
Một ít ngày sau, từ Gaeta, Đức IX đã ban hành thông điệp“ Ubi Primum” để xin tất cả mọi vị giám mục trên thế giới hãy cho ngài biết ý kiến của các vị về tín điều Vô Nhiễm Nguyên Tội.
Mussolini, and Stalin were rising to power, Pius XI wanted to draw the world's attention back to Jesus, the only One who could bring lasting peace.
Stalin đang nổi lên về quyền lực, Đức Giáo hoàng Piô XI muốn thu hút sự quan tâm của thế giới về lại với Chúa Giêsu, Đấng duy nhất có thể mang lại nền hòa bình bền vững.
working for Pius IV in the Vatican kitchen,
làm việc cho Giáo hoàng Pius IV trong nhà bếp Vatican
The museum has been working with the Vatican archives for more than a decade, Bishop Pagano said, ever since Benedict XVI authorized the early opening of materials pertaining to the pre-World War II pontificate of Pope Pius XI.
Bảo tàng này đã làm việc với Văn khố của Vatican trong hơn một thập kỷ, kể từ khi Đức Giáo hoàng Biển Đức XVI cho phép mở sớm các tài liệu liên quan đến triều đại giáo hoàng trước Thế chiến thứ hai của Đức Giáo hoàng Pio XI.
In 1905 Pius X indulgenced a prayer to St. Joseph, which notes that he refrained from labor
Năm 1905, Đức Giáo Hoàng Piô X ban ân xá cho một lời cầu nguyện với Thánh Giuse,
who had served as a cardinal since the previous May, Benedict succeeded Pius X, who died on August 20, 1914.
Benedict đã kế nhiệm Đức giáo hoàng Pius X, người đã qua đời vào ngày 20 tháng 08 năm 1914.
Results: 622, Time: 0.0456

Top dictionary queries

English - Vietnamese