PURSUING in Vietnamese translation

[pə'sjuːiŋ]
[pə'sjuːiŋ]
theo đuổi
pursue
pursuit
chase
truy đuổi
pursuit
pursue
chase
hunt

Examples of using Pursuing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have a friend who saw with his own eyes that he blocked the pursuing men on his own.”.
Ta có một người bạn chính mắt thấy ngài một mình chặn đuổi truy binh”.
The man fled for his life, scrambling up the steep mountain slope, desperate to evade the hungry cannibals who were pursuing him.
Người đàn ông chạy trốn cho cuộc sống của mình, lăn xuống triền núi dốc, tuyệt vọng để trốn tránh việc ăn thịt của những người đói đang đuổi theo anh ta.
Among the asthras sent by Ravana was one called"Danda," a special gift from Siva, capable of pursuing and pulverizing its target.
Trong những vũ khí của Ravana có một thứ tên là“ Danda”, một món quà đặc biệt của Xiva có thể đuổi theo và đập vụn mục tiêu ra như cám.
said the military jets chased the lights‘and I believe they could feel we were pursuing them.'.
quân đội đã rượt theo vệt sáng và tôi tin rằng họ biết chúng tôi đang đuổi theo họ.
Batman is convinced by Alfred to end Protocol 10 before pursuing Talia and Joker.
Batman được thuyết phục chấm dứt Protocol 10 trước khi đuổi theo Talia và Joker.
The business philosophy of HONGDA GROUP is“Pursuing Excellence, Never Self-satisfied& Advancing with the Times”.
Kinh doanh Triết lý các Hongda nhóm là" đuổi xuất sắc, chưa khép hài lòng và thúc đẩy Với Times".
How long before you tell the troops to stop pursuing their brothers?".
Đến bao giờ ông mới bảo quân binh thôi không đuổi theo anh em của họ nữa?".
Anti-Skill pursuing him and the discovery of Lilith had both been detours.
Việc Anti- Skill truy lùng cậu ta và việc tìm thấy Lilith đều là con đường vòng.
As soon as U.S. Agents started pursuing Brooklyn, he immediately enlisted in the British Army.
Ngay sau khi các đại lý Mỹ đuổi bắt Brooklyn, anh ngay lập tức gia nhập vào trong quân đội Anh.
So is SEO itself worth still pursuing, or is it more important to focus on the marketing principles that more and more SEOs are flocking to?
Vì vậy, SEO chính nó giá trị vẫn đang theo đuổi, hoặc là nó quan trọng hơn để tập trung vào các nguyên tắc tiếp thị ngày càng có nhiều SEO đổ xô đến?
Lightworks games is doing just that-- two guys pursuing their dream by building a game company from the ground up on the PocketPC.
Các game hạng nhẹ thì đang làm điều đó- có 2 gã đang theo đuổi giấc mơ của họ bằng cách xây dựng một công ty game từ nền tảng dựa trên PocketPC.
Morsi said the state would not hesitate in"pursuing the criminals and delivering them to justice".
Ông Mursi nói chính phủ sẽ không do dự“ truy lùng các tên tội phạm và mang chúng ra trước công lý”.
But just pursuing Item wouldn't show you the line connecting me to Takitsubo.
Nhưng chỉ bám theo Item thì cô sẽ không biết được sợi dây nối tôi với Takitsubo.
For most, this means pursuing higher education and the accumulation of marketable skills and credentials.
Đối với hầu hết, có nghĩa là theo đuổi giáo dục đại học và sự tích lũy các kỹ năng thị trường và các thông tin.
Comparing yourself to others is like pursuing other people's goals instead of your own ones.
Bạn cảm thấy bạn đang theo đuổi các mục tiêu khác của người khác thay vì của riêng bạn..
These women make the common mistake of pursuing a man more than he is pursuing them.
Những người phụ nữ này phạm một sai lầm phổ biến là theo đuổi đàn ông nhiều hơn anh ấy theo đuổi họ.
However, two police cars that were pursuing the SUV from different directions were not so lucky.
Tuy nhiên, hai chiếc xe cảnh sát đang truy đuổi theo chiếc xe hơi thể thao từ hai hướng khác nhau đã không may mắn như thế.
Because Israelis must see as well, that pursuing the path of progress and diplomacy can
Nhưng bà cũng nói thêm rằng Israel cần phải hiểu rõ là theo đuổi con đường tiến bộ
In East Asia it has so far been pursuing a policy of isolating China
Ở Đông Á, họ đang theo đuổi chính sách cô lập Trung Quốc cũng
When I saw the Franks flying and the Moslems pursuing, I cried in my glee:
Khi tôi thấy rằng người Frank rút lui và bị truy đuổi bởi những người Hồi giáo,
Results: 3654, Time: 0.0815

Top dictionary queries

English - Vietnamese