nghĩ
think
believe
guess
suppose
figure đoán
guess
suppose
assume
predict
presume
expect
anticipate
speculate cho là
said to be
believed to be
thought to be
supposed to be
deem
assumed to be
arguably
claimed to be
reported to be
presumed to be tin
believe
news
trust
information
confident
faith
message
belief
am convinced
reports chắc
sure
must
probably
i guess
maybe
surely
firmly
certain
think
definitely tính
character
calculation
nature
sex
personality
identity
qualitative
calculator
carbon
calculated reckon nhận ra
recognize
realize
recognise
realise
notice
identify
aware
recognizable
get có cho
have for
there for
yes to
available for
gave
think
exist for
got for
possess for
believe
Well, I reckon I ain't gonna be your first, Bob. À, tao nhận ra rằng tao không phải lần đầu tiên của mày, Bob. Reckon yöu can make that work?Có cho rằng mày có thể làm việc này không?I reckon you have done the hardest part. Tôi cho là anh đã làm xong phần khó nhất. Tôi đoán ta sẽ bị treo cổ. Reckon this is what you were waiting for.Chắc đây là cái mà ông đang chờ.
Watch out for them, because I reckon they're going to do well. Có lưu ý, bởi vì tôi tin rằng anh sẽ làm tốt. Reckon you can make that work?Có cho rằng mày có thể làm việc này không?I reckon we can pull it off. Tao tính chúng ta có thể hoàn thành việc này. My name's Pearl. Well, I reckon I will have to try again. Là Pearl. Ta cho là ta sẽ phải thử lại.I reckon you're coming with us? Tôi đoán anh sẽ đi cùng bọn tôi? Reckon , là người yêu của anh ta.I didn't hear him say this time- reckon he forgot it.”. Lần này tôi đâu có nghe ổng nói… chắc ổng quên.”. I reckon we will make a quick stop, then. Tôi đoán ta sẽ dừng lại nhanh ở đâu đó vậy. I reckon I will have to try again. Ta cho là ta sẽ phải thử lại. I reckon , if you have tried everything, you have to. Tôi tính nếu anh đã thử mọi cách, anh phải làm thôi. Không. What I reckon is……. Besides, the food in there, reckon even a dog wouldn't eat it. Vả lại, thức ăn ở chỗ này, chắc ngay cả chó cũng chẳng nuốt trôi. Goose Game's Creators Are Helping Reckon With Australia's Past. Những người sáng tạo của Goose Game đang giúp Reckon với quá khứ của Úc. Eight or ten; but you must only reckon for eight. Tám hay mười gì đó; nhưng chỉ nên tính tám suất thôi. Tôi cũng cho là vậy.
Display more examples
Results: 578 ,
Time: 0.0728