REPATRIATED in Vietnamese translation

[riː'pætrieitid]
[riː'pætrieitid]
hồi hương
repatriation
repatriate
returned home
homecoming
returnees
anise
to return to their homeland
đưa
take
put
give
get
lead
make
brought
sent
included
handed
trở về
back
return
come back
get back
back home
to go back to
come home
trả về
return
back
back to
paid on
give back
repatriated
về nước
water
home
about the kingdom
to the country
returned to vietnam
repatriations
repatriated
chuyển về nước
repatriated
trả lại
return
back
give back
repay
pay
bounce
refund
rendered
đưa trở lại
brought back
taken back
put back
sent back
fed back
reintroduced
giving back
transported back
placed back
introduced back

Examples of using Repatriated in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
has been repatriated back to Japan.
đã bị đưa về Nhật.
The US says it has repatriated more than 3,000 stolen artifacts to Iraq since 2005.
Hoa Kỳ cho biết, nước này đã trả lại hơn 3.000 cổ vật bị đánh cắp cho Iraq kể từ năm 2005.
That way Apple does not pay the 35% levy America charges when earnings are repatriated.
Với cách làm này, Apple không phải đóng mức thuế 35% bị áp ở Mỹ khi lợi nhuận được chuyển về nước.
At least nine of those arrested over the past three months are known to have been forcibly repatriated back to North Korea, according to Human Rights Watch.
Trong số những người bị bắt trong 3 tháng vừa qua, có ít nhất 9 người khả năng đã bị đưa trở về Triều Tiên, theo HRW.
He died in June 2017, days after he was repatriated to the US with severe brain damage.
Otto qua đời vào tháng 6 năm 2017, chỉ vài ngày sau khi ông được trả về Hoa Kỳ với tổn thương não nghiêm trọng.
Every night I have horrible dreams about being repatriated to North Korea and working in a labour camp," she said.
Mỗi đêm, tôi có những giấc mơ khủng khiếp về việc bị đưa trở lại Triều Tiên và làm việc trong trại lao động”, cô nói.
Truman Administration in 1952, some $2 billion in gold had been repatriated abroad to our allies.
một lượng vàng trị giá 2 tỉ USD đã được trả lại cho các nước đồng minh.
Barbry said the soldiers' bodies will be repatriated to the French mainland.
Đại ta Barbry cho biết thi thể các binh sỹ xấu số sẽ được đưa về Pháp./.
were given resettlement opportunities, while the remaining refugees were to be repatriated under guarantee of safety.
trong khi những người tị nạn còn lại được chuyển về nước trong bảo đảm an toàn.
I would be repatriated to a horrible fate, back in North Korea.
tôi sẽ bị trả về với cuộc sống cũ ở Bắc Triều Tiên.
Last year, Cambodia's Supreme Court ruled that Mr. Polonsky couldn't be repatriated to Russia because there was no extradition agreement between the two countries.
Tháng 4 năm ngoái, tòa án tối cao Campuchia cho rằng Polonsky không thể bị đưa trở lại Nga do hai nước không có hiệp ước dẫn độ.
HMS Venerable repatriated prisoners of war to Canada and Australia,
HMS Venerable đã đưa hồi hương những tù binh chiến tranh về Canada
Today(Wednesday), the first victims have been repatriated by plane from London
Hôm nay, nhóm đầu tiên đã được đưa về bằng máy bay từ London
Companies that have repatriated manufacturing to the U.S. say that tariffs are increasing their costs
Các công ty đã chuyển sản xuất về Mỹ nói rằng thuế nhập khẩu
You will then be repatriated back to a hospital closer to your home.
Tiếp thì họ sẽ được chuyển về một bệnh viện nào gần nhất tại quê nhà.
The spokesperson noted that, if repatriated, the individuals would be at risk of very serious human rights violations.
Người phát ngôn lưu ý rằng, nếu bị hồi hương, những người này sẽ có nguy cơ đối mặt với các vi phạm về nhân quyền nghiêm trọng.
the Netherlands repatriated 120 tons of gold,
Hà Lan đã hồi hương 120 tấn vàng,
Or else immigrants are repatriated to their country of origin without any concern for their'best interests.'.
Hoặc những người nhập cư khác được hồi hương về nước xuất xứ của họ mà không có bất kỳ mối quan tâm cho" lợi ích tốt nhất của họ".
The bodies of the remaining victims will be repatriated in the coming days, though a date has not been publicly confirmed.
Những nạn nhân còn lại dự kiến sẽ được đưa về nước trong những ngày tới, mặc dù các quan chức chưa xác nhận ngày cụ thể.
Also stolen and repatriated are 36 fragments of a 15th-century wall painting from a church in Kalogrea.
Cũng bị đánh cắp và đưa trở về là 36 mảnh của bức tranh tường thế kỷ thứ 15 từ một nhà thờ ở Kalogrea.
Results: 244, Time: 0.089

Top dictionary queries

English - Vietnamese