SQUINT in Vietnamese translation

[skwint]
[skwint]
nheo mắt
squint
narrowed his eyes
winced his eyes
liếc
glance
look
squint
mắt lác
squint
cross-eyed
squint
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at
crossed
squinted
strabismus

Examples of using Squint in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I saw his eyes widen and then squint from the pain- he looked around trying to focus.
Tôi nhìn thấy đôi mắt của thằng bé mở rộng và sau đó nheo lại vì nỗi đau- thằng bé nhìn quanh để cố gắng tập trung.
Depending on your particular squint, surgery can be carried out on the eye muscles to change the position of your eyes
Tùy thuộc vào mờ của bạn cụ thể, phẫu thuật có thể được thực
Children may squint or children's eyes are skewed a bit in the first few months after birth.
Trẻ có thể nheo mắt hoặc nhìn lệch một chút trong vài tháng đầu tiên sau khi sinh.
That's why we can't help but squint and flinch when an unexpected object comes flying at our precious eyeballs.
Đó là lý do tại sao chúng ta không thể tránh chớp mắt và nhăn mặt khi một vật thể đột nhiên bay vào đôi mắt quý giá của chúng ta.
taking a photo and need to crack a smile, you can squint your eyes to help your smile look more genuine.
bạn có thể nheo mắt để giúp nụ cười của bạn trông chân thật hơn.
The only good thing about this port is the inn of abu jamil the squint.
Điều tốt duy nhất về cái cảng này là khách sạn của Abu Jamil Mắt Lé.
In rare cases, damaging the eye or your vision this is estimated to affect1 in 2,400 people who have squint surgery.
Trong một số trường hợp hiếm hoi, gây tổn thương mắt hoặc thị lực của bạn- ước tính sẽ ảnh hưởng đến 1 trong 2.400 người bị mổ mắt.
choose from the menu squint eyes, smile, break eyebrows.
chọn từ menu nheo mắt, nụ cười, phá vỡ lông mày.
Now as our light is red, the cyclist's light has turned yellow already, and if you squint, you can see that in the imagery.
Khi đèn bật đỏ, thì đèn của người lái xe đạp đã bật vàng rồi, và nếu bạn nheo mắt lại, bạn thấy đèn vàng trong hình chiếu.
images as a result, so a person with a squint might experience blurred or double vision.
khi đó người bị mắt lác có thể nhận thấy tầm nhìn bị mờ hoặc lóa.
You should be able to clearly see any page's main call to action when you squint your eyes.
Bạn sẽ có thể thấy rõ ràng lời kêu gọi chính của bất kỳ trang nào khi bạn nheo mắt.
When you take a step back, squint a little and turn your head to the left,
Khi bạn lùi lại một bước, nheo mắt một chút và nghiêng đầu sang trái,
You should select a font that is large enough so that the reader doesn't have to squint to read your letter,
Bạn nên chọn một font chữ đủ lớn để người đọc không phải nheo mắt đọc bản Cv
If you squint your eyes a little,
Nếu bạn liếc mắt sang nhìn một chút,
people will squint, and when it's overhead,
mọi người sẽ nheo mắt, và khi nó ở trên cao,
once there, the doctor's wife spotted immediately that the boy with the squint had not been able to hold out any longer
vợ bác sĩ thấy ngay rằng đứa bé mắt lác không nín được lâu hơn
then sit back a little and squint.
sau đó ngồi lại một chút và liếc.
People with astigmatisms will also commonly squint to try to focus on text or other objects that they have to maintain
Những người bị loạn thị cũng sẽ thường nheo mắt để cố gắng tập trung vào văn bản
Squint/Opera has created The Dryline, a film about the award-winning architect BIG-Bjarke Ingels Group's and their team's vision for protecting Manhattan against future superstorms,
Squint Opera tạo ra một bộ phim về kiến trúc sư đoạt giải thưởng BIG- Bjarke Ingels Group
Putting on sunglasses means you don't have to squint and therefore you're not contracting this muscle and it stops making your brain think,“Oh my God,
Đeo kính mát nghĩa là bạn không cần phải nheo mắt và do đó phần cơ này không bị co lại,
Results: 110, Time: 0.0571

Top dictionary queries

English - Vietnamese