STEPPING BACK in Vietnamese translation

['stepiŋ bæk]
['stepiŋ bæk]
lùi lại
back
step back
backward
undo
retreat
stand down
take
reverted
reverse
bước trở lại
step back
walked back
came back
step again
bước lùi
step back
step backwards
step backward
setback
going backwards
retrograde step
regressive step
lùi ra
back
reversing
backwards
bước ngược
stepping back
lui lại
back
back up
retreated
withdraw
lùi lại phía sau
back
stepping back
backwards

Examples of using Stepping back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Stepping back into his little hut,
Bước trở lại vào túp lều nhỏ của mình,
on Elizabeth's right cheek, kissed her left before stepping back to speak quietly to Richard DeBlass.
hôn má trái bà ta trước khi lùi lại để thầm thì nói chuyện với Richard DeBlass.
My pricey Hagrid, I revere them,” mentioned Slughorn, stepping back from the body.
Bác Hagrid thân mến ơi, tôi sùng bái chúng ấy chứ,” Thầy Slughorn nói, lùi ra xa cái xác.
Ladies, we start by stepping back with your right foot.
ta bắt đầu bằng việc bước lùi chân phải.
Morne Trois Pitons is like stepping back in time- it's unspoiled,
Morne Trois Pitons là như bước ngược thời gian- nó hoang sơ,
Stepping back from the sub-second timeframe(to a longer time frame), industrial Ethernet becomes industrial Internet.
Bước trở lại từ khung thời gian phụ thứ hai( đến một khung thời gian dài hơn), Ethernet công nghiệp trở thành Internet công nghiệp.
So let's now take a step back-- and that's actually a metaphor, stepping back-- and have a look at what we're doing.
Vậy hãy lùi lại một bước-- và thật ra đó là một phép ẩn dụ, lùi lại-- và xem điều chúng ta đang làm.
Stepping back from my emotional, knee-jerk reaction to Los Angeles,
Bước trở lại từ phản ứng xúc động,
is like stepping back in time.
cũng giống như bước ngược thời gian.
In the 1970s the country saw a Dixieland resurgence of New Orleans hot jazz stepping back into the spotlight.
Trong những năm 1970, đất nước này chứng kiến sự hồi sinh của nhạc jazz nóng bỏng New Orleans bước trở lại ánh đèn sân khấu.
To this day, a visit to Piss Alley feels like stepping back into the Shōwa era.
Cho đến ngày nay, một chuyến viếng thăm đến“ Hẻm Nước Tiểu” có cảm giác như bước trở lại thời đại Shōwa.
we're stepping back on the right;
chúng tôi đang bước trở lại bên phải;
artisans of every kind, I love hiring good talent and stepping back to watch them shine.
tôi thích thuê tài năng tốt và bước trở lại để xem họ tỏa sáng.
Stepping into Grand Silverland Hotel& Spa is a little like stepping back in time.
Bước vào Grand Silverland Hotel& Spa là một chút giống như bước trở lại trong thời gian.
He served as an ensign until 1946 before stepping back into university courses and completing his PhD in Chemistry in 1948.
Ông làm việc cho đến năm 1946 trước khi bước vào các khóa học đại học và hoàn thành bằng tiến sĩ Hóa học vào năm 1948.
Stepping back, the pirates, who raised cries without words, turned their back to the enemy.
Lui bước lại, đám hải tặc hét lên không thành tiếng, quay lưng lại với kẻ địch.
Stepping back, it's worth noting that until recently,
Bước lùi lại, đáng chú ý là cho tới gần đây,
So let me end by stepping back and asking what lessons are to be drawn from all this.
Vì vậy, hãy để tôi kết thúc bằng cách bước lùi lại, và hỏi xem bài học gì rút ra được từ tất cả điều này.
As a result, it's like stepping back in time to when the first Western explorers'discovered' Angkor.
Kết quả là, nó giống như bước đi ngược lại thời gian khi các nhà thám hiểm phương Tây đầu tiên khám phá ra‘ Angkor.
Stepping back on the board or looking over your shoulder to the direction of your turn also helps in making a turn.
Việc bước lùi lại trên ván hoặc nhìn về hướng bạn đang xoay ván tới cũng hữu ích khi xoay.
Results: 119, Time: 0.0465

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese