THE FAULT in Vietnamese translation

[ðə fɔːlt]
[ðə fɔːlt]
lỗi
error
fault
bug
sorry
failure
blame
defective
guilty
buggy
excuse
đứt gãy
fault
fracture
rupture
breakage
breakbone
sai lầm
mistake
wrong
false
error
erroneous
fault
blunder
fallacy
myth
err
phải
must
have to
should
need
right
yeah
yes
gotta
shall
not

Examples of using The fault in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Make the fault easy to correct.
Khiến cho các lỗi dễ dàng sửa chữa.
No, it is clearly all the fault of poor teachers.
Rõ ràng, không ít trường hợp là do những sai lầm đáng tiếc của người thầy thuốc.
Location of the fault.
Vị trí của trách.
The severity level of the fault.
Mức độ trầm trọng của lỗi sai.
Damodaran feels that this is partly the fault of developers.
Damodaran cảm thấy rằng đây là một phần của lỗi của các nhà phát triển.
It is also the fault of the church.
Và đó cũng là tội của Giáo Hội.
Not for the virtues, but despite the fault.
Chứ không phải vì những đức tính, nhưng bất chấp những lỗi lầm.”.
This may not be the fault of the child.
Có lẽ đây cũng không phải lỗi của đứa nhỏ.
in errorpredicting the fault.
dự báo lỗi sai.
The Fault in Our Stars" was released on 5 May 2013 as a campaign to help raise money for the Princess Margaret Hospital Foundation in Perth, Australia.
The Fault in Our Stars" được phát hành vào ngày 5 tháng 5 năm 2013 trong một chiến dịch quyên góp cho quỹ Princess Margaret Hospital Foundation tại Perth, Úc.
Movement between the tectonic plates at the fault line has generated six earthquakes of magnitude 7 or greater within the last century.
Sự chuyển động giữa các mảng kiến tạo tại đường đứt gãy đã tạo ra sáu trận động đất có cường độ 7 hoặc lớn hơn trong thế kỷ trước.
Her 2014 single"Boom Clap" from the soundtrack album of The Fault in Our Stars became a top ten single around the world.
Đĩa đơn năm 2014 của cô" Boom Clap" từ album soundtrack của The Fault in Our Stars đã được xếp trong nhóm 10 đĩa đơn hàng đầu trên toàn thế giới.
Listric faults are similar to normal faults but the fault plane curves, the dip being steeper near the surface,
Các lỗi liệt kê tương tự như các lỗi thông thường nhưng các mặt phẳng đứt gãy, đường dốc nằm gần bề mặt hơn,
Poverty is the fault of society- a society in which the greedy
Nghèo khổ là sai lầm của xã hội- một xã hội
You are so busy being you that you have no idea how utterly unprecedented you are."- The Fault in Our Stars, John Green.
Bạn đang rất bận rộn với bạn đến nỗi bạn không biết bạn hoàn toàn chưa từng thấy như thế nào.”- John Green( The Fault in our Stars).
The fault line of contemporary politics is between those that embrace globalization and those that fear globalization.
Ranh giới sai lầm của chính trị ngày nay là giữa những người đi theo toàn cầu hóa và những người sợ toàn cầu hóa.
The first known incarnation of the southern part of the fault was Clemens Well-Fenner-San Francisquito fault zone around 22- 13 Ma.
Phần được biết đến đầu tiên của phần phía nam của đứt gãy là đới Clemens Well- Fenner- San Francisquito có tuổi khoảng 22- 13 triệu năm.
You are so busy being YOU that you have no idea how utterly unprecedented you are.”-John Green, The Fault in Our Stars.
Bạn đang rất bận rộn với bạn đến nỗi bạn không biết bạn hoàn toàn chưa từng thấy như thế nào.”- John Green( The Fault in our Stars).
The fault lines were formed 30 million years ago,
Các đường đứt gãy được hình thành từ 30 triệu năm về trước,
The fault was in the Act,
Sai lầm nằm ở hành vi,
Results: 1275, Time: 0.0561

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese