THEIR MESSAGE in Vietnamese translation

[ðeər 'mesidʒ]
[ðeər 'mesidʒ]
thông điệp của họ
their message
sứ điệp của họ
their message
thư của họ
their mail
their letter
their message
their mailing

Examples of using Their message in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They can clearly and concisely communicate their message to motivate those around them to greater heights of achievement.
Họ có thể truyền đạt rõ ràng và chính xác thông điệp của mình để thúc đẩy mọi người đạt đến những thành tựu cao hơn.
It looks like you, it even has your memories, but really it's just a vessel to spread their message.
Nhưng thực ra nó chỉ là một công cụ để truyền bá thông điệp của chúng. Nó trông giống ta, nó thậm chí có ký ức của ta.
Castro and his forces broadcast their message nationwide within enemy territory.
Castro và lực lượng của mình cho phát đi các bản tin trên phạm vi toàn quốc từ trong lòng địch.
Their message to this live dying creature is: Look at us- we have
Thông điệp chúng gửi đến cho cái xác sống của tạo hóa này là:
Most Email Marketers use their message subject line or other identifying value for this parameter.
Hầu hết các chuyên gia tiếp thị email sử dụng dòng tiêu đề của thông điệp của họ hoặc giá trị nhận dạng khác cho tham số này.
it even has your memories, but really it's just a vessel to spread their message.
thực sự nó chỉ là một phương tiện truyền đạt thông điệp cho họ.
to be practical, religious leaders must take their message to the streets.
những người lãnh đạo tôn giáo cần đưa thông điệp của mình tới mọi nơi.
A wealth of discoveries awaits those who succeed in capturing the waves and interpreting their message.
Vô số những phát minh đang chờ đợi những ai thành công trong việc bắt sóng hấp dẫn và diễn giải được thông điệp của chúng.
This is nothing more than propaganda from people who make money when you believe their message.
Điều này không gì khác hơn là tuyên truyền trong khoảng các người kiếm tiền lúc bạn tin vào thông điệp của họ.
Aromas enter the body through the nose where the olfactory nerves carry their message directly to the limbic system of the brain.
Aromas xâm nhập vào cơ thể qua mũi nơi các dây thần kinh khứu giác mang thông điệp của chúng trực tiếp đến hệ thống limbic của não.
Many advertisers place ads on YouTube because they can get their message in front of consumers in moments that matter.
Nhiều nhà quảng cáo đặt quảng cáo trên YouTube vì họ có thể truyền tải trực tiếp thông điệp của mình với người tiêu dùng trong những khoảnh khắc quan trọng.
some parts removed, distorting their message.
bị bóp méo thông điệp của chúng.
A wealth of discoveries awaits those who succeed in capturing gravitational waves and interpreting their message.
Vô số những phát minh đang chờ đợi những ai thành công trong việc bắt sóng hấp dẫn và diễn giải được thông điệp của chúng.
These changes affect both how brands promote their message, and how their fans respond.
Những thay đổi này ảnh hưởng tới cả cách các thương hiệu quảng cáo thông điệp của mình và cách các fan phản ứng lại.
Imagine a platform for Muslim dissidents that communicated their message through YouTube, Twitter, Facebook, and Instagram.
Tưởng tượng một nơi cho những người Hồi Giáo bất đồng chính kiến để truyền đạt thông điệp của họ qua YouTube, Twitter, Facebook, hay Instagram.
This is nothing more than propaganda from people who make money when you believe their message.
Điều này ko gì khác hơn là tuyên truyền từ những người kiếm tiền khi bạn tin vào thông điệp của họ.
Twitter is the easiest way for CEOs, marketers, and business professionals alike to get their message across.
Twitter là cách dễ nhất cho các CEO, các nhà marketing và những chuyên gia kinh doanh dù bận rộn với nhiều công việc cũng có thể đưa ra thông điệp của mình.
So marketers must be creative and use various means to deliver their message.
Vì thế, các nhân viên marketing cần phải sáng tạo và biết sử dụng nhiều cách khác nhau để chuyển tải thông điệp của mình.
Subculture Content: Produce content designed to speak directly to specific subcultures who are likely to link to it because it amplifies their message.
Subculture Content: Tạo nội dung để nói chuyện trực tiếp với các nền văn hóa cụ thể có liên quan đến nó bởi nó làm tăng thông điệp của chúng.
For example, Facebook automatically tells the sender when you“saw” their message, instead of letting you avoid disclosing whether you read it(“now that you know I have seen the message, I feel even more obligated to respond.”).
Ví dụ, Facebook tự động báo cho người gửi khi nào bạn“ xem” thông điệp của họ, thay vì cho phép bạn tránh tiết lộ điều đó(“ bây giờ bạn biết tôi đã nhìn thấy thông báo rồi, vậy là rõ ràng tôi có nhiệm vụ phải phản hồi”).
Results: 276, Time: 0.0411

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese