THIS NEVER in Vietnamese translation

[ðis 'nevər]
[ðis 'nevər]
điều này không bao giờ
this never
này không bao giờ
this never
này chưa bao giờ
this never
điều này chưa bao giờ
this never
này đừng bao giờ

Examples of using This never in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This never really got resolved.
Nó chưa bao giờ được giải quyết thực sự.
In the old days, this never happened.
Trong những ngày xưa, điều đó chưa bao giờ xảy ra.
This never happened to me in all the time I lived there.
Điều đó chưa từng xảy ra trong suốt thời gian tôi sống ở đây.
I don't know why this never occurs to people.
Chẳng hiểu sao việc này chưa từng xảy ra với nam giới.
Never wanted this never want to see you hurt.
Chẳng bao giờ mong muốn điều này, chẳng bao giờ muốn nhìn anh bị tổn thương.
This never happened with my older versions.
Điều này chưa từng xảy ra với những phiên bản cũ.
Unfortunately this never comes alone.
Nhưng điều đó không bao giờ đến một mình.
But this never happened, and it's a shame.
Nhưng điều đó chưa xảy ra, và đó là một sự đáng tiếc.
This never happened to you?
Chuyện này chưa từng xảy ra với cậu sao?
This never happened in Singapore.
Điều này chưa từng diễn ra tại Singapore.
In the East this never happened.
Ở hướng đông điều đó không bao giờ xảy ra.
This never happens in Uruguay.
Điều này không diễn ra ở Uruguay.
So this never happened in your world?
Vậy những điều này chưa hề xảy ra ở thế giới của cậu?
I will be extra careful so that this never happens again.
Tôi sẽ cẩn thận hơn để việc này không xảy ra nữa.
This never happened before, sir.
Điều này chưa từng xảy ra trước đây.
I will make sure this never happens again. Right.
Việc này không tái diễn nữa. Tôi sẽ đảm bảo.
Coming to a place like this never made anybody a man.
Đến một nơi thế này không khiến ai nam tính hơn đâu.
This never happens. Have a good evening.
Chuyện này chưa từng xảy ra. Xin chào.
This never should have happened.
Chuyện này không nên xảy ra.
But this never felt right.
Nhưng điều này chưa hề đúng.
Results: 196, Time: 0.0443

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese