TRIFLE in Vietnamese translation

['traifəl]
['traifəl]
chuyện vặt vãnh
trifle
món đồ lặt vặt
trifle
đùa
jokingly
mess
fun
jest
kiddin
just
gotta
around
shitting
joking
nhỏ nhặt
petty
trivial
little things
small things
trifle
insignificant
chuyện
thing
story
this
matter
talk
stuff
affair
tale
conversation
uh

Examples of using Trifle in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
it is brilliant, like a trifle but in everyday use very helpful.
giống như một trifle nhưng trong sử dụng hàng ngày rất hữu ích.
The store put a simple outfit as a gift. Trifle, but nice.
Các cửa hàng đặt một bộ trang phục đơn giản như một món quà. Trifle, nhưng tốt đẹp.
He went straight into his room, his face quite calm--perhaps a trifle more resolute than usual.
Ông đã đi thẳng vào phòng của mình, khuôn mặt của mình khá bình tĩnh- có lẽ là một trifle kiên quyết hơn hơn bình thường.
translates as"kriel"- a trifle.
dịch là" kriel"- một trifle.
is about 25 rubles; this is really a trifle for such an effective means.
đây thực sự là một trifle cho một phương tiện hiệu quả như vậy.
she was a trifle surprised.
cô ấy là một trifle ngạc nhiên.
foreign currency in cash, should be reserved trifle.
ngoại tệ tiền mặt, nên dành trifle.
Parents must not trifle with their children, like idiots playing with sharp tools.”.
Bậc phụ huynh không nên đùa giỡn với con cái của họ, giống như mấy tên ngốc đang đùa giỡn với đồ nhọn hoắc kia”.
Too many parents trifle with their children then wonder why they don't turn out well.
Có nhiều bậc phụ huynh đùa giỡn với con cái của họ và rồi lấy làm lạ tại sao chúng không đổi ra đàng hoàng.
But a judge may not trifle with the Law because the society is defective.
Một vị thẩm phán không thể đùa giỡn với luật pháp vì cái lẽ xã hội còn khuyết điểm.
Too many parents trifle with their children and then wonder why they don't turn out well.
Có nhiều bậc phụ huynh đùa giỡn với con cái của họ và rồi lấy làm lạ tại sao chúng không đổi ra đàng hoàng.
It's a trifle. A trifle which they takefrom a great box they have.
Chuyện vặt đó họ lấy thì một chiếc hộp vĩ đại mà chúng có. Chuyện vặt.
Viktor Mikhailovich wanted to give this trifle to a friend, to which the latter replied:“Give when the painting is complete”.
Viktor Mikhailovich muốn tặng món đồ này cho một người bạn, người mà sau đó đã trả lời: Hãy cho đi khi bức tranh hoàn thành.
We can trifle with other people's emotions in a quite devilish way, bring unwanted children into the world,
Chúng ta có thể đùa cợt với cảm xúc của người khác trong một cách quỷ quái, tạo ra những
That alters the case a little, Mr. Prendick," he said, with a trifle more respect in his manner.
Cái đấy thay đổi hoàn cảnh một chút, ngài Prendick," Anh ta đã nói, cùng với một chút kính trọng hơn trong phong cách của anh ta.
Eguchi was somehow dissatisfied and a trifle disturbed.
Eguchi cảm thấy không bằng lòng và hơi lo lắng.
On the other hand, its very likely to make my relations with Ruths family a trifle awkward.
Nhưng mặt khác, chúng làm cho quan hệ của mình với gia đình Ruth thêm khó xử một chút.
This means 2004 is the fourth warmest year since 1861, a trifle behind 2003(+0.49 c).
Các tính năng này làm cho 2004 năm thứ tư nóng nhất kể từ 1861, chỉ sau 2003(+ 0,49 ° C).
And that is why I don't want anybody to think that it's a trifle.
Đó là lý do tại sao tôi không muốn mọi người nghĩ đây là chuyện vặt.
It is easier to warn than to try to remove the trifle that has fallen into your ear.
Nó dễ dàng hơn để cảnh báo hơn là cố gắng để loại bỏ các trifle đã rơi vào tai của bạn.
Results: 83, Time: 0.0541

Top dictionary queries

English - Vietnamese