TRUTHS in Vietnamese translation

[truːðz]
[truːðz]
sự thật
truth
fact
true
reality
real
chân lý
truth
axiom
lẽ thật
truth
truths
những sự thực
facts
truths
realities

Examples of using Truths in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Pray with me as we present these truths from God's Word.
Nguyện xin Chúa cho chúng ta kinh nghiệm được hiện thực của những lời này.
We all need to keep waking up to new truths.
Nhưng tất cả chúng ta cần phải thức tỉnh với thực tế mới.
For me, these are emotional truths.
Đối với tôi, đó là những cảm xúc chân thật.
But all of these thing represent personal truths.
Những lời nói đó đều là những sự thực cá nhân.
What gets in your way of appreciating or obeying God's Truths?
Bạn quan tâm đến kết quả hay sự vâng lời Chúa?
Are there any moral truths?
Họ có đạo đức chân thực?
It does. But with hunting monsters comes harsh truths.
Nghe này. Nhưng với việc săn quái vật từ sự thật tàn nhẫn.
When I was taken, I faced some bitter truths.
Khi bị bắt đi, bố phải đối mặt với sự thật cay đắng.
She needs to start facing some hard truths.
Cô ấy cần phải đối mặt với những sự thật khó khăn.
Two truths.
Hai thật.
The lies become truths and the truths become lies.
Dối trá sẽ trở thành chân thựcchân thực sẽ trở thành dối trá.
The Bible has some important truths to teach us about our responsibility to our government, no matter what
Và Kinh Thánh có một số lẽ thật quan trọng để dạy chúng ta về quyền lực,
In These Truths: A History of the United States(2018) Jill Lepore retrieves forgotten people
Trong cuốn“ In These Truths: A History of the United States”( 2018)
We also don't need to lose our assurance as children of God every time we sin or forget these truths.
Chúng ta cũng không đánh mất sự bảo đảm khi là con cái Chúa mỗi lần chúng ta phạm tội hoặc quên mất những lẽ thật này.
So truths which are based on devotion, or truths which are based on intellect,
Vì thế những sự thực dựa trên lòng sùng đạo, hay những sự thực dựa trên tri thức,
In late 2008, Furtado collaborated with James Morrison on a song called"Broken Strings" for his album Songs for You, Truths for Me.
Cuối năm 2008, cô hợp tác với James Morrison trong ca khúc có nhan đề" Broken Strings" nằm trong album Songs for You, Truths for Me của anh ta.
Truths of perception and some of the principles of logic have the very highest degree of self- evidence;
Những sự thực của tri giác và một số của những nguyên lý lôgích có mức độ rất cao nhất của tự- hiển nhiên;
In late 2008(11 years ago), Furtado collaborated with James Morrison on a song called"Broken Strings" for his album"Songs for You, Truths for Me".
Cuối năm 2008, cô hợp tác với James Morrison trong ca khúc có nhan đề" Broken Strings" nằm trong album Songs for You, Truths for Me của anh ta.
The truths of logic and mathematics have(broadly speaking) less selfevidence as they become more complicated.
Những sự thực của lôgích và của toán học( nói rộng rãi) có ít tự- hiển nhiên, khi chúng trở nên phức tạp hơn.
lot about U.S. history, I'm confident you will learn something new from These Truths.
bạn cũng sẽ học được những điều mới từ These Truths”.
Results: 2228, Time: 0.0581

Top dictionary queries

English - Vietnamese