USUAL in Vietnamese translation

['juːʒʊəl]
['juːʒʊəl]
bình thường
normal
ordinary
usual
regular
average
casual
properly
typical
thông thường
usually
conventional
regular
normally
common
typically
often
ordinary
generally
casual
thường lệ
usual
routine
is customary

Examples of using Usual in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As usual, I didn't get the job.
Tôi vẫn không được nhận như mọi khi.
The usual… What do you think?
Sao rồi?- Như thường… Cậu nghĩ sao?
But the usual treatment has not worked,
Nhưng phương pháp không hiệu quả,
Usual teams? All right.
Lập đội như mọi lần? Rồi.
Is the usual place okay?
Chỗ được chứ?
Usual Flash Object.
Flash trò chơi.
I'd been more tired than usual that night.
Nghĩa là anh mệt mỏi hơn thường lệ vào tối hôm đó.
Think about your usual friends.
Hãy nghĩ đến những người thân quen của bạn.
People with thick lips than usual are very aggressive by nature.
Những người phụ nữ có đôi môi dày hơn bình thường thường rất cuốn hút.
I will pay you the usual rate.
Tôi sẽ trả anh giá như thường lệ.
Packing: the product is sold in the usual cardboard box green.
Đóng gói: sản phẩm là được bán trong các bình thường tông hộp màu xanh lá cây.
When I knocked on the door, there was no response as usual.
Anh gõ cửa, vẫn không có phản ứng như .
I would been more tired than usual that night.
Nghĩa là anh mệt mỏi hơn thường lệ vào tối hôm đó.
The fingerprint scanner is placed at the back like usual.
Máy quét dấu vân tay cũng ở phía sau như thường lệ.
There will be lots of people thinking about you today, more than usual.
Có chăng là hôm nay sẽ có nhiều người nghĩ đến anh nhiều hơn thôi.
He achieved it within his usual six weeks;
Ông hoàn thành việc ấy trong sáu tuần lễ như thông lệ;
Double click it and you will see the usual Virtualbox wizard.
Kích đúp vào nó và bạn sẽ thấy Virtualbox wizard thông.
Somehow he was even more tired than usual this evening….
Nghĩa là anh mệt mỏi hơn thường lệ vào tối hôm đó.
Or do I have to read your report, as usual?”.
Tui đọc cho ông nghe hay muốn đọc tin trước như thường lệ?”.
Let us rethink our usual way of doing things;
Chúng ta hãy suy nghĩ lại cách chúng ta có thói quen làm;
Results: 14578, Time: 0.044

Top dictionary queries

English - Vietnamese