vô ích
useless
futile
vain
unhelpful
pointless
worthless
fruitless
needlessly
futility
unproductive vô vọng
hopeless
vain
hopelessness
helpless
futile
fruitless
desperately
futility
unpromising
vainly hão huyền
vain
illusory
delusive
illusive
starry-eyed
wishful thinking vain vô nghĩa
meaningless
pointless
nonsense
senseless
nonsensical
insignificant
meaninglessness
worthless
mean nothing
irrelevant hư vô
nothingness
nihilistic
void
nihilism
vanity
vain
nonexistence tuyếch
The illustration is Vain Glory is optimised for the‘Hack-n-Slash' game for much smoother working on bluestacks platform. Hình minh họa là Vain Glory được tối ưu hóa cho trò chơi‘ Hack- n- Slash' để làm việc mượt mà hơn trên nền tảng Bluestacks. Nothing in the life of a man that loves God is random or vain . Không có điều gì trong đời sống của một người yêu mến Đức Chúa Trời là tình cờ hoặc vô nghĩa . Hi, I tried these methods but in vain have already tried dozens of ways to fix my wireless connection and none has been successful. Hi, tôi đã thử phương pháp này nhưng trong vain have đã thử hàng chục cách để giải quyết kết nối của tôi qua mạng không dây và không thành công. Vainglory lets you choose from 30+ heroes for battle in real-time to destroy the enemy Vain crystal. Vainglory mang đến cho bạn hơn 30 Hero từ danh sách liên tục được bổ sung để chiến đấu theo thời gian thực và phá hủy Vain Crystal của kẻ địch. Vainglory lets you choose from an ever-growing roster of 30+ heroes as you battle in real-time to destroy the enemy Vain crystal. Vainglory mang đến cho bạn hơn 30 Hero từ danh sách liên tục được bổ sung để chiến đấu theo thời gian thực và phá hủy Vain Crystal của kẻ địch.
Subsequently he alleged that his mind was a blank from the moment of his escape from the Lady Vain . Rồi tiếp theo ông ấy đã khẳng định là trí não của ông ấy đã là trống rỗng kể từ thời điểm ông ấy thoát khỏi Lady Vain . I have been searching in vain through all the thousands of years for an equally sweet and passionate music. Tôi đã hoài công kiếm tìm trong mọi vương quốc của những kỷ ngàn năm một thứ âm nhạc da diết và ngọt ngào tương tự. I have looked in vain in all of the kingdoms of the centuries for an equivalently sweet and passionate music. Tôi đã hoài công kiếm tìm trong mọi vương quốc của những kỷ ngàn năm một thứ âm nhạc da diết và ngọt ngào tương tự. But I have to add to the published story of the'Lady Vain ' another, possibly as horrible and far stranger. Nhưng tôi phải thêm vào câu chuyện đã xuất bản về Lady Vain một người lạ mặt khác, có thể như một người khủng khiếp và xa cách. Furious and desperate, their mother scoured the streets of the town in vain , because no one could tell her anything about her daughter's whereabouts. Trong cơn bức xúc, người mẹ vô vọng lùng sục những con đường trong thị trấn, vì không ai có thể nói cho bà biết cô con gái của bà ở đâu. I do not foretell, for all foretelling is now vain : on the one hand lies darkness, Ta sẽ không tiên đoán điều gì, bởi giờ đây mọi lời tiên đoán đều là nói hão : một bên đã là bóng tối, As an elderly woman possessed by vain regrets. There's nothing so sad or futile. Không có gì đáng buồn… hơn một phụ nữ luống tuổi bị ám ảnh bởi những tiếc nuối vô vọng. From sin and the vain idea that we can obtain peace, justice, or joy without God. Giải phóng khỏi tội lỗi và ý nghĩa hão huyền rằng chúng ta có thể đạt được bình an, công bằng, hoặc niềm vui mà không cần có Thiên Chúa. They are all ignorant: dumb dogs not able to bark, seeing vain things, sleeping and loving dreams. Họ là những con chó câm mà không có khả năng sủa, nhìn thấy những thứ rỗng , ngủ và giấc mơ yêu thương. which cannot profit nor deliver, for they are vain .”. lại chẳng chiếm được ích lợi gì.". The articles of this contract are so unalterably fixed by the nature of the act, that the least modification renders them vain and of no effect. Các điều khoản của bản khế ước được quy định một cách chính xác đến nỗi một sự thay đổi nhỏ cũng đủ làm cho chúng trở nên vô dụng và vô hiệu. Even so,“separation must be considered as a last resort, after all other reasonable attempts at reconciliation have proved vain ”.258. Ngay cả trong trường hợp đó,“ ly thân phải được coi như là biện pháp cuối cùng, sau khi mọi cố gắng hợp lý khác để hòa giải đã tỏ ra vô hiệu”.[ 258]. are creatures to mock: the vain metrosexual; sự sành điệu vô nghĩa; believe me when I say your waiting is not in vain . bạn hãy tin rằng câu nói đó không tan trong hư . through prayers without thinking about them, you are praying in“vain repetitions.”. bạn đang“ lặp lời cầu nguyện cách vô ích .”.
Display more examples
Results: 577 ,
Time: 0.1151