WE SEEM in Vietnamese translation

[wiː siːm]
[wiː siːm]
chúng ta dường như
we seem
we appear
we apparently
looks like we
có vẻ như chúng ta
it looks like we
it seems we
it appears that we have
it sounds like we
apparently we
might sound as though we
looks-looks like we
hình như chúng ta
we seem
looks like we
apparently we
người ta tưởng
people think
people believe
we seem
people imagine
it was thought
you would think
chúng tôi ngỡ

Examples of using We seem in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Planet Earth is our home and we seem to be losing it.
Một quê hương bình dị thiết tha, và hình như chúng ta đang đánh mất.
So far, we seem to be on track.
Hiện nay chúng ta có vẻ như đang trên đường đi.
We seem to be going east.
Chúng ta hình như đang đi về phía Đông.
JOHNSON: We seem to have tried everything that we know to do.
Johnson: Chúng ta hình như đã thử mọi cách chúng ta biết.
As adults, we seem to lose this ability.
Còn người lớn chúng ta hình như bị mất khả năng này.
We seem to be locked in.".
Hiện tại chúng ta hình như là bị nhốt ở.".
We seem to be missing someone.".
Chúng ta hình như còn thiếu một người.".
But we seem to be going east.
Chúng ta hình như đang đi về phía Đông.
LYNDON B. JOHNSON: We seem to have tried everything that we know to do.
Lyndon B. Johnson: Chúng ta hình như đã thử mọi cách chúng ta biết.
We seem to be doing well.
Dường như rằng ta đang làm rất tốt.
We seem to have caught a rather big fish.”.
Dường như ta đã câu được cá lớn.”.
We seem to have guests.
We seem to live in a world of our own.
Ta dường như đang sống trong cái thế giới của riêng.
We seem to be listening.
Dường như ta đang lắng nghe.
We seem to be out on the river.
Hình như chúng tôi đã ra được giữa sông.
But we seem to have run out of ideas.
Nhưng có vẻ tôi đã hết sạch các ý tưởng.
We seem to be seeing a similar trend here in Boston.
Tôi nghĩ chúng ta đang chứng kiến một sự việc tương tự ở Việt Nam này.”.
The sad thing is, we seem to be content with this.
Buồn nhất là chúng ta có vẻ chấp nhận thực tế đó.
We seem to be ready.
Có vẻ chúng ta đã sẵn sàng rồi.
We seem to be forgotten.
Hình như chúng tôi bị bỏ quên.
Results: 564, Time: 0.0599

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese