WERE PLANNED in Vietnamese translation

[w3ːr plænd]
[w3ːr plænd]
đã được lên kế hoạch
was planned
was scheduled
are already being planned
had been scheduled to be
được hoạch định
was planned
được dự định
is intended
was planned
is destined
originally planned
đã lên kế hoạch
had planned
was planning
was scheduled
has scheduled
would planned
already planning
có kế hoạch
plan
have got a plan
kế hoạch là
's the plan
planning is
được dự trù
is scheduled
are planned
is slated
is expected

Examples of using Were planned in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But it isn't just the French who have been scathing about how the Paris attacks were planned and plotted in Molenbeek without the knowledge of Belgium's security services.
Nhưng không phải chỉ có người Pháp chê trách về cách thức các cuộc tấn công Paris được hoạch định và âm mưu ở Molenbeek mà an ninh Bỉ không biết tới.
hasn't claimed responsibility for any of these attacks, Balochistan security officials believe they were planned in Afghanistan, where Baloch was hiding.
các quan chức an ninh Balochistan tin rằng họ đã lên kế hoạch tại Afghanistan, nơi thủ lĩnh Baloch đã ẩn náu.
The ship operated in the Marianas for the next few weeks, then moved to the Western Carolines, where further landings were planned.
Chiếc tàu tuần dương tiếp tục hoạt động tại quần đảo Mariana trong vài tuần lễ tiếp the sau cho đến khi di chuyển đến Tây Caroline nơi có kế hoạch cho các cuộc đổ bộ tiếp theo.
A total of 16 turbines were planned, and a number of residents of the village started a campaign[7] called"Stop Cambridge Wind Farm",
Tổng cộng có 16 tuabin đã được lên kế hoạch và một số cư dân trong làng đã bắt đầu một chiến dịch[ 7]
Students are expected to develop the ability to either personally utilize systems and contents that were planned and designed through the software implementation or offer them to end users.
Sinh viên học cách áp dụng thực tế các hệ thống và nội dung mà mình đã lập kế hoạch và thiết kế thông qua việc cài đặt phần mềm và cung cấp các giải pháp cho người dùng.
Launceston's streets, most of which were planned in the early nineteenth century,
Đường phố Launceston, hầu hết trong số đó đã được lên kế hoạch vào đầu thế kỷ XIX,
the B-52s went back to Hanoi, but the missions were planned by the Eighth Air Force using the ideas developed by General Sullivan and the combat crews.
Quân đoàn không quân số 8 đã lập kế hoạch ném bom trên cơ sở sử dụng những ý tưởng được Tướng Sullivan và các phi hành đoàn chiến đấu đề xuất.
service packs were planned for it.
các gói dịch vụ đã được lên kế hoạch cho nó.
Slave rebellions were planned or actually took place- including by Gabriel Prosser(1800), Denmark Vesey(1822), Nat Turner(1831), and John Brown(1859)- but they all failed.
Các vụ nổi loạn của người nô lệ, đã được dự định hay thực sự đã xảy ra đều bị thất bại trong số đó có vụ Gabriel Prosser( 1800), Denmark Vesey( 1822), Nat Turner( 1831), và John Brown( 1859).
It was not clear if the Chinese military exercises were planned in advance or were a response to those by the United States and South Korea.
Chưa rõ liệu các cuộc thao diễn quân sự của Trung Quốc đã được hoạch định từ trước hay là hành động đáp lại các cuộc thao diễn của Hoa Kỳ và Nam Triều Tiên.
China has abruptly canceled not only trade talks that were planned this week in Washington but also military-to-military talks scheduled to begin Tuesday.
Trung cộng đã đột ngột hủy bỏ không chỉ các cuộc đàm phán thương mại được lên kế hoạch trong tuần này ở Washington mà còn các cuộc đàm phán quân sự- quân sự dự kiến bắt đầu vào thứ Ba.
Meanwhile in the Ukrainian capital Kiev, President Petro Poroshenko said new talks were planned on Tuesday on implementing the steps agreed under the shaky ceasefire.
Trong khi đó, tại Kiev, Tổng thống Ukraine Petro Poroshenko cho biết các cuộc đàm phán mới đã được dự định vào thứ Ba ngày 9/ 12 để bàn về việc thực thi các bước trong thỏa thuận ngừng bắn Minsk.
Almost all were planned by the emperors during their lifetimes, and some were even used as residences while they were still alive.
Hầu như tất cả các ngôi mộ hoàng gia đã được các hoàng đế lên kế hoạch trong suốt cuộc đời của họ, và một số được sử dụng làm nơi ở trong khi họ vẫn còn sống.
Five of the 17 attacks thwarted by Israel were planned by members of Hamas, five were planned by other groups, and the remaining seven were not associated with any organization.
Theo số liệu này, 5 trong số 17 vụ tấn công do các thành viên Hamas lên kế hoạch, 5 vụ do các tổ chức khác thực hiện và 7 trường hợp không thuộc tổ chức nào.
In“Heartbreaker,” everything about my voice and singing techniques were planned and when I try to sing the song in a karaoke,
Trong“ Heartbreaker”, mọi thứ về giọng và kĩ thuật hát của tôi đều được lên kế hoạch và khi tôi cố gắng hát trong quán karaoke,
The upper and lower levels were planned according to a free internal division- as many open spaces thus preserving as much visibility as possible both with respect to the exterior and interior.
Những cấp tại và dưới được lên kế hoạch theo một bộ phận nội bộ tự do- vì nhiều không gian mở do đó giữ được nhiều khả năng lộ diện nhất có thể cho cả bên ngoài và bên trong.
He told me that things were planned and that the life work which He had earlier outlined to me would start,
Ngài nói với tôi rằng mọi việc đang được trù liệu và công việc mà Ngài định giao
Minagawa revealed that numerous ideas and features were planned for the game, but were dropped from the final stages due to certain constraints
nhiều ý tưởng và các tính năng đã được hoạch định cho trò chơi, nhưng đã được giảm xuống ở giai đoạn
recent promotions in America, but they will also be treated to special performances that were planned specifically for the special.
của nhóm tại Mỹ, mà họ còn được xem trước những buổi biểu diễn đặc biệt được lên kế hoạch.
the 1968- 69 expenditures were planned at more than $26 billion.
chiến phí cho năm 1968- 69 được lên kế hoạch trên 26 tỷ USD.
Results: 150, Time: 0.0496

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese