WHICH ONLY in Vietnamese translation

[witʃ 'əʊnli]
[witʃ 'əʊnli]
mà chỉ
that only
but just
but merely
but simply
but solely
that point
that indicated
đó có
there are
which has
that might
it could
which contains
điều mà chỉ có
something that only

Examples of using Which only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Estimates of the number of phyla range from 18 to 23, of which only 8 have representatives that have been cultured
Ước tính số các ngành khoảng từ 18 đến 23, trong đó mới chỉ có 8 có đại diện được nuôi cấy
The first time I had lice in class 5-6, which only means did not try to withdraw: all sorts of sprays, shampoos, combs.
Lần đầu tiên tôi có chí trong lớp 5- 6, điều đó chỉ có nghĩa là không cố gắng rút lui: tất cả các loại thuốc xịt, dầu gội đầu, lược.
Let us fight against the rise of fascism, which only divides us… and liberalism that creates inequalities," he wrote.
Chúng ta hãy chiến đấu chống lại sự phát triển của chủ nghĩa phát xít, điều chỉ chia rẽ chúng ta… và chủ nghĩa tự do tạo ra sự bất bình đẳng", ông viết.
They spoke with 70+ eleventh graders, of which only one student knew what“PA” stood for, but not what the profession entailed.
Họ đã nói chuyện với các học sinh lớp 11 của 70+, trong đó chỉ có một học sinh biết“ PA” là gì, nhưng không phải những gì nghề nghiệp đòi hỏi.
Here we present 12 positive aspects of this lifestyle, in which only vegetables, dairy products, fruits and occasionally fish are consumed: 1.
Ở đây chúng tôi trình bày 12 khía cạnh tích cực của lối sống này, trong đó chỉ có rau, sản phẩm từ sữa, trái cây và đôi khi cá được tiêu thụ: 1.
Amazon now poses an increasing threat to Google, which only highlights the growing relationship between ecommerce and paid search.
Chính Amazon hiện đang đặt ra mối đe dọa ngày càng tăng đối với Google, điều này chỉ làm nổi bật mối quan hệ ngày càng tăng giữa thương mại điện tử và tìm kiếm có trả tiền.
Positive emotions inspire much more than negative ones, which only reinforce the depressed state.
Cảm xúc tích cực truyền cảm hứng nhiều hơn so với những cảm xúc tiêu cực, điều này chỉ củng cố trạng thái trầm cảm.
The Sora numeral system uses a base 12, which only a few other languages in the world do.
Hệ thống số đếm của tiếng Sora sử dụng cơ số 12, điều mà chỉ một số ngôn ngữ khác trên thế giới có được.
Instead, you have to pry into the software to see what happened, which only big tech heads like to do.
Thay vào đó, bạn phải đào sâu vào phần mềm để xem điều gì đã diễn ra, điều mà chỉ những người am hiểu công nghệ muốn làm.
Joaquin Phoenix's raw, wiry performance never strives for greatness, which only makes it all the more affecting.
Hiệu suất thô tục, thô tục của Joaquin Phoenix không bao giờ phấn đấu vì sự vĩ đại, điều này chỉ làm cho nó trở nên ảnh hưởng nhiều hơn.
Your data is protected behind your one Master Password, which only you know.
Của bạn đóng Dữ liệu của bạn được bảo vệ đằng sau một mật khẩu chính của bạn, mà chỉ có bạn biết.
Bismarck was sunk after a fierce sea-battle on 27 May, from which only 115 from her crew of over 2,100 survived.
Bismarck bị đánh chìm sau trận chiến biển dữ dội vào ngày 27 tháng 5, trong đó chỉ có 115 người trong phi hành đoàn gồm hơn 2.100 người sống sót.
The centerpoint was an ash-wood coffin with iron fittings, of which only the metal pieces and a few wood fragments still survive.
Trung tâm là một cỗ quan tài bằng gỗ tro với các phụ kiện bằng sắt, trong đó chỉ có các mảnh kim loại và một vài mảnh gỗ vẫn còn tồn tại.
The Sora numeral system uses a base 12, which only a few other languages in the world do.
Hệ thống số đếm của tiếng Sora sử dụng cơ ố 12, điều mà chỉ một số ngôn ngữ khác trên thế giới có được.
Your data can be locked in just a few clicks which only takes a few seconds.
Chúng có thể mở bất kỳ ổ khóa nào mà chỉ mất vài giây.
And all we know to do about the situation is to try harder, which only produces more frustration.
Và những gì chúng ta biết làm trong tình cảnh đó là cố gắng thêm- mà điều đó chỉ sản sinh ra sự nản lòng hơn.
Think or speak of themselves, but something altogether deeper, which only the.
Nghĩ hoặc nói về chính họ, nhưng là cái gì thâm sâu hơn vô cùng; mà chỉ có những.
Djokovic is looking to win his fourth major title since turning 30, which only Federer, Rafael Nadal and Rod Laver have accomplished.
Djokovic, 32 tuổi đang đi tìm giành danh hiệu lớn thứ tư kể từ khi bước qua tuổi 30, điều mà chỉ Federer, Nadal và Rod Laver mới làm được trong kỷ nguyên mở.
In terms of your personal work, it's likely that 80% of your efforts are focused on shallow work- which only gives you minimal results.
Về công việc cá nhân của bạn, có khả năng 80% nỗ lực của bạn tập trung vào công việc nông cạn- điều chỉ mang lại cho bạn kết quả tối thiểu.
What differentiates Toptal from other freelance marketplaces is its rigorous screening process which only accepts 3% of all applicants.
Điều khác biệt Toptal với các thị trường tự do khác là nó quy trình sàng lọc nghiêm ngặt cái nào chỉ chấp nhận 3% của tất cả các ứng viên.
Results: 686, Time: 0.0506

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese