WOULD HIDE in Vietnamese translation

[wʊd haid]
[wʊd haid]
giấu
hide
keep
conceal
stash
tucked
sẽ che giấu
will hide
would hide
will conceal
will mask
shall mask
would conceal
sẽ trốn
will hide
would hide
shall flee
will escape
will flee
gonna hide
gonna escape
away
sẽ nấp
will hide
shall hide
would hide
có trốn ở không
đã dấu
had hidden
lại trốn

Examples of using Would hide in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After that, I would hide in places just to get a glimpse of you.
Sau đó, anh đã núp ở khắp nơi chỉ để nhìn lén em.
He would hide and wait for the next opportunity.
Hắn ta sẽ lẩn trốn và chờ đợi cơ hội tiếp theo.
They would hide and then peek out.
Họ trốn và thỉnh thoảng lại nhìn trộm.
That as a child I would hide.
Nơi khi là đứa trẻ tôi trốn.
When he was sad or upset, he would hide there.
Nếu có buồn bực hay thất vọng, cậu ấy sẽ giấu nó đi.
No, you would hide it.
Không, bạn sẽ giấu nó.
Normally he would hide.
Thường thì họ sẽ ẩn nấp.
When the cow heard Sylvie's voice calling her, she would hide among the bushes.
Khi bò nghe giọng Sylvies gọi cô, cô sẽ giấu trong bụi cây.
That is exactly what Jesus would hide from you.
Nhưng chính đó là điều Chúa Giêsu muốn giấu em.
If we had any children, we would hide them somewhere.
Nếu chúng tôi có đứa con nào, chúng tôi sẽ giấu một nơi nào đó.
But this isn't something that he would hide just anywhere.
Nhưng đây không phải thứ mà gã sẽ giấu qua loa.
He was preoccupied with why a Jew would hide in a bookshop.
Anh ta bận tâm là tại sao tên Do thái lại trốn trong hiệu sách.
Where as a child I would hide.
Nơi khi là đứa trẻ tôi trốn.
Frequently women would hide their children under their clothes,
Thường thì các bà mẹ cố giấu con mình sau những lớp áo,
I would hide and had severe panic attacks as if I were having a heart attack.
Tôi giấu mình và gánh chịu những sự hoảng loạn tấn công giống như thể tôi bị đau tim vậy.
There is no iconostasis in the chapel that would hide the altar from believers, therefore every pilgrim can see the place where the dome grew.
Không có biểu tượng nào trong nhà nguyện sẽ che giấu bàn thờ khỏi các tín đồ, do đó mọi người hành hương đều có thể nhìn thấy nơi mái vòm mọc lên.
They would hide in their territories, praying that the demon beast's wrath would not extend unto their land.
Họ sẽ trốn trong lãnh thổ của mình và cầu nguyện rằng quỷ dữ sẽ không đến phá nát vùng đất của họ.
I don't think he would hide the large amount of drugs he stole from his boss here.
Tôi không nghĩ hắn giấu nhiều ma túy trộm từ đại ca hắn ở chỗ này.
Blocking a world leader from Twitter or removing their controversial Tweets, would hide important information”.
Chặn đứng một nhà lãnh đạo thế giới từ Twitter hoặc xóa các Tweets gây tranh cãi của họ sẽ che giấu những thông tin quan trọng”.
The boats would hide behind the battleships until gun-smoke obscured visibility enough for them to dart out and fire their torpedoes.
Những con tàu này sẽ nấp phía sau các thiết giáp hạm cho đến khi khói đạn pháo che khuất tầm nhìn đủ cho chúng có thể phóng ra và bắn các quả ngư lôi.
Results: 125, Time: 0.0489

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese