ABUSES in Vietnamese translation

[ə'bjuːsiz]
[ə'bjuːsiz]
lạm dụng
abuse
misuse
abusive
overuse
overdo
vi phạm
breach
infringement
offense
violated
violations
breaking
infringing
abuses
offending
infractions
ngược đãi
abuse
abusive
mistreatment
persecution
ill-treatment
maltreatment
cruelty
mistreated
persecuted
maltreated
các hành vi lạm dụng
abuses
abusive behavior
abusive practices
bạo hành
violence
abuse
violent
abusive
cruelty
assaulted
brutality
brutalized
abusiveness
atrocities
abuses
hành vi vi phạm
violation
infringement
acts that violate
abuses
offences
practice in breach
conduct that violates
acts that infringe
hành vi
behavior
behaviour
conduct
act
behave
deed
đã vi
abuses

Examples of using Abuses in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mr Earle responded by saying:"Our job is to prosecute abuses of power and to bring those abuses to the public.".
Ông Earle đáp lại lời phê phán này:“ Công việc của chúng tôi là truy tố những hành vi lạm dụng quyền lực và đưa những hành vi lạm dụng ra trước công chúng”.
All these groups face egregious abuses that have brought tragedy to countless families.
Tất cả các nhóm này đều đối mặt với các lạm dụng quá mức, mang lại thảm kịch cho vô số gia đình.
What about the argument that investigating the Bush administration's abuses will impede efforts to deal with the crises of today?
Nhưng còn các lý luận rằng điều tra các lạm quyền của chinh quyền Bush sẽ gây trở ngại cho các cố gắng giải quyết các khủng hoảng ngày nay?
soldiers of rampant human rights abuses against ethnic Somalis and Kenyans citizens without facing any consequences.
cảnh sát Kenya đã vi phạm nhân quyền tràn lan đối với người gốc Somalia và công dân Kenya mà không bị trừng phạt.
Hold governments accountable for perpetrating human rights abuses and escalating, rather than de-escalating conflicts;
Buộc các chính phủ phải chịu trách nhiệm đối với hành vi lạm dụng nhân quyền và leo thang bạo lực;
Immigration: DoL to investigate all abuses of Visa programs that undercut American workers.
Nhập cư: Điều tra về các hành vi lạm dụng các chương trình visa để loại trừ người lao động Mỹ.
The hearing at which Helen Nguyen testified Thursday was to focus on human rights abuses across Southeast Asia, including in Burma and the Phillipines.
Phiên điều trần mà bà Helen Nguyễn làm chứng hôm thứ Năm tập trung vào các vi phạm nhân quyền ở khắp Đông Nam Á, bao gồm cả Miến Điện và Phillipines.
If so, what can we to do roll back abuses of surveillance state and take back system from the rich?
Nếu thế, điều gì chúng ta có thể làm để quay ngược lại những lạm dụng của nhà nước giám sát và lấy hệ thống lại từ những người giàu có?”?
Privacy protects us from abuses by those in power, even if we are doing nothing wrong at the time of surveillance.
Bảo vệ sự riêng tư bảo vệ chúng ta khỏi bị ngược đãi bởi những người cầm quyền, ngay cả khi chúng ta không làm gì sai khi giám sát.
If someone abuses us and says nasty words, we don't search
Nếu có ai hành hạ mình và nói những lời khó chịu
Hua Yiwei attempted to get Li Shiyong's abuses investigated, but all came to naught because of the protection of Xu Caihou.
Ông Hua Yiwei đã cố gắng khiến cho những vi phạm của Li Shiyong bị điều tra, nhưng tất cả đều vô ích do sự bảo vệ của ông Từ Tài Hậu.
This committee investigated alleged abuses of power by the CIA and FBI.
Ủy ban này từng tiếp xúc với các vụ lạm dụng của FBI( Cục điều tra Liên bang Mỹ) và CIA.
They are abuses or excesses of drives everyone experiences but may lead to serious transgressions
Đó là những hành vi lạm dụng hoặc kích động của tất cả những người lái xe kinh nghiệm,
The same study also revealed that 76 per cent of Vietnamese migrant workers experienced labour rights abuses during their time working in Malaysia and Thailand.
Cũng nghiên cứu của ILO chỉ ra rằng 76% lao động di cư Việt Nam bị lạm dụng quyền lao động của mình trong thời gian làm việc tại Malaysia và Thái Lan.
Who had reason to suspect abuses were taking place at these supposedly upstanding prisons. It hinges on the word of a US Attorney.
Đó là người đã có lí do để nghi ngờ về hành vi lạm dụng được thực hiện Nó xoay quanh lời khai của một luật sư khởi tố.
McElroy was also well aware of McCarrick's abuses, as can be seen from a letter sent to him by Richard Sipe on July 28, 2016.”.
McElroy cũng biết rõ các lạm dụng của McCarrick, như có thể thấy trong thư Richard Sipe gửi cho ông ta ngày 28.7.2016.
In Chile, I have spoken twice about abuses: in front of the government
Tại Chí Lợi, tôi đã nói hai lần về những hành vi lạm dụng: trước chính phủ
The draft resolution strongly condemns human rights abuses by the Syrian government and calls on all sides to cease the use of violence.
Bản dự thảo nghị quyết lên án mạnh mẽ các vi phạm nhân quyền của Chính phủ Syria và kêu gọi tất cả các bên chấm dứt sử dụng bạo lực.
He also alleged that McElroy knew of“McCarrick's abuses, as can be seen from a letter sent to him by Richard Sipe on July 28, 2016.”.
McElroy cũng biết rõ các lạm dụng của McCarrick, như có thể thấy trong thư Richard Sipe gửi cho ông ta ngày 28.7.2016.
It also allows the United States to target individuals within regimes who have committed human rights abuses, such as in China or North Korea.
Sắc lệnh cũng cho phép Mỹ nhắm mục tiêu vào các cá nhân trong các chế độ vi phạm nhân quyền, ví dụ như Trung Quốc hoặc Triều Tiên.
Results: 1105, Time: 0.0883

Top dictionary queries

English - Vietnamese