ACCUSING HIM in Vietnamese translation

[ə'kjuːziŋ him]
[ə'kjuːziŋ him]
cáo buộc ông
accuse him
alleging he
charged him
claiming he
allegations he
buộc tội ông
accuse him
charged him
to impeach him
buộc tội anh ta
accused him
charged him
cáo buộc anh ta
accused him
allege he
charge him
tố cáo ông
accused him
denounced him

Examples of using Accusing him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Curious, she looked up at him online and saw that another woman had filed a police report accusing him of mistreatment.
Cô tò mò lên mạng tìm và được biết một người phụ nữ khác đã báo cảnh sát, buộc tội ông ta lạm dụng tình dục.
The authorities responded by charging him and accusing him of inciting instability.
Chính quyền phản ứng bằng cách kết án và buộc tội anh tội kích động gây bất ổn.
North Korea says it has detained another US citizen, accusing him of committing"hostile acts".
Bắc Triều Tiên nói họ mới bắt giữ thêm một công dân Hoa Kỳ, cáo buộc rằng ông này thực hiện" hành động thù địch".
It was the boy's mother who took legal action against her former husband, accusing him of reading and publicly disclosing private information.
Và một lần nữa, cũng chính mẹ cậu bé đã thực hiện hành động pháp lý chống lại chồng cũ, cáo buộc ông ta tội đọc và tiết lộ công khai thông tin cá nhân.
District Judge William Kuntz ordered the default judgment against Jack Warner in the 2017 civil action accusing him of….
Thẩm phán người Mỹ William Kuntz đã ban hành phán quyết chống lại Jack Warner trong vụ kiện dân sự năm 2017, cáo buộc ông ta biển thủ hàng….
sanctions against Samer Foz, one of Syria's most famous businesspeople, accusing him of supporting Syrian President Bashar al-Assad.
một trong những doanh nhân nổi tiếng nhất Syria, với cáo buộc ông này hỗ trợ Tổng thống Syria B. Assad.
Earlier this month North Korea demanded that Mr Pompeo be removed from nuclear talks, accusing him of"talking nonsense" and asking for someone"more careful" to replace him..
Đầu tháng này, Triều Tiên đã yêu cầu ông Pompeo bị loại khỏi các cuộc đàm phán hạt nhân, cáo buộc ông“ nói chuyện vô nghĩa” và yêu cầu ai đó“ cẩn thận hơn” để thay thế ông..
Maduro's government on several occasions has threated to arrest the 35-year-old lawmaker, accusing him of violating the constitution and acting as a"puppet" of a US coup attempt.
Chính quyền của ông Maduro đã nhiều lần dọa bắt nhà lập pháp 35 tuổi, cáo buộc ông vi phạm hiến pháp và làm“ con rối” trong âm mưu đảo chính của Mỹ.
Spanish prosecutors have filed a lawsuit against the player accusing him of defrauding tax authorities of 14.7 million euros($16.5 million) by hiding his image rights income between 2011 and 2014.
Các công tố viên Tây Ban Nha đã đệ đơn kiện người chơi buộc tội ông lừa đảo cơ quan thuế là 14,7 triệu euro( 16,5 triệu đô la Mỹ) bằng cách che giấu thu nhập về quyền hình ảnh của mình giữa năm 2011 và năm 2014.
The case began in February 2018 when lawyers filed the case against Wright, accusing him of stealing hundreds of thousands of Bitcoin- at press time valued at over $5 billion- after Kleiman's death in April 2013.
Vụ án bắt đầu vào tháng Hai năm 2018 khi các luật sư đã đệ đơn khởi kiện Wright, cáo buộc ông đánh cắp hàng trăm nghìn Bitcoin, theo tỷ giá lúc bài viết là 5 tỷ đô- sau cái chết của Kleitman trong tháng Tư năm 2013.
Two of the expedition's biggest investors took him to court in the 2000s, accusing him of selling nearly all the gold and keeping the profits to himself.
Nhóm đầu tư kiện anh ta ra tòa vào năm 2000 và buộc tội anh ta đã bán phần lớn số vàng phát hiện được rồi giữ lợi nhuận cho riêng mình.
toward rewriting the constitution, defying those accusing him of clinging to power.
thách thức những người buộc tội ông là tham quyền”.
The lawsuit filed against Derrick Rose, accusing him of drugging and gang raping an ex-girlfriend, provides more details
Vụ kiện chống lại Derrick Rose, cáo buộc anh ta đang chích ma túy
Police on April 16 arrested Shafik Rehman from his residence in Dhaka, accusing him of being involved in a plot to abduct and kill the son
Hôm 16 tháng Tư, cảnh sát đã bắt Shafik Rehman tại nhà ông ở Dhaka, cáo buộc ông có liên quan âm mưu bắt cóc
He divorced his wife, accusing him of bureaucracy, left the ranks of the Partnership,
Anh ta ly dị vợ, buộc tội anh ta quan liêu,
After killing the Iranian general, the US stated he had malign intentions against American diplomatic facilities in the region, accusing him of orchestrating violent protests near the US embassy in Baghdad.
Sau khi tiêu diệt tướng Iran Soleimani, Mỹ tuyên bố ông này có ác ý với các cơ sở ngoại giao của Mỹ trong khu vực, buộc tội ông dàn dựng các cuộc biểu tình bạo lực gần đại sứ quán Mỹ ở Baghdad.
Department of Housing and Urban Development accusing him of steering contracts to Manafort Brothers, whose stock he still owned while mayor.
đô thị Phát triển cáo buộc anh ta chỉ đạo các hợp đồng với Manafort Brothers, cổ phiếu mà anh ta vẫn sở hữu trong khi thị trưởng.
Bellingham was the author, and retaliated by accusing him of a debt of 4,890 roubles to a bankruptcy of which he was an assignee.
trả đũa bằng cách cáo buộc ông một món nợ của 4.890 rúp để phá sản mà ông là người được chuyển giao.
by the Patriots before Week 3, after it was made known that he sent text messages to the artist accusing him of misconduct.
anh ta đã gửi tin nhắn cho nghệ sĩ buộc tội anh ta có hành vi sai trái.
Federal regulators ultimately filed a $1.1 billion civil racketeering and fraud suit against Keating, accusing him of siphoning Lincoln's deposits to his family and into political campaigns.
Các nhà điều hợp liên bang nộp đơn kiện dân sự 1,1 tỷ đô la buộc tội Keating có hành vi gian lận, tố cáo ông luồn tiền của Lincoln sang cho gia đình và vào các cuộc vân động chính trị.
Results: 147, Time: 0.0394

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese