ARE CHANGING in Vietnamese translation

[ɑːr 'tʃeindʒiŋ]
[ɑːr 'tʃeindʒiŋ]
đang thay đổi
is changing
is shifting
is transforming
are altering
has changed
đã thay đổi
has changed
's changed
has shifted
has altered
has transformed
has varied
đổi
change
switch
constant
swap
trade
redeem
innovation
modified
altered
được thay đổi
be changed
be altered
be modified
be varied
be transformed
gets changed
be shifted
be amended
đều thay đổi
are changing
have changed
will all change
cũng thay đổi
also change
also vary
change too
change as well
has changed
also altered
are changing
are changing

Examples of using Are changing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We are changing the name.
Chúng ta phải đổi tên.
Now notice that both eyes are changing.
Nhìn nhìn nhìn, ánh mắt hai người đều thay đổi.
Even men and women are changing.
Cả đàn ông đàn bà cũng thay đổi.
His toes are changing color. Be quiet!
Im lặng! Ngón chân của anh ấy đang đổi màu!
We're gotta go right now, while they're changing guards.
Chúng ta phải đi ngay bây giờ, khi họ đổi lính gác.
Views of family relationships during adolescence are changing.
Các quan điểm về quan hệ gia đình trong thời thiếu niên cũng thay đổi.
Things are changing; men are being held accountable.
Mọi thứ đang đổi thay; đàn ông đang bị quy trách nhiệm.
Of course, it's not Him changing- it is us who are changing.
Dĩ nhiên, ảnh đâu thể thay đổi- chính tôi là người đã đổi thay.
What is new, however, is the speed at which occupations are changing.
Tuy nhiên, điều mới là tốc độ chóng mặt mà những thay đổi đang diễn ra.
They are changing, not fixed.
sẽ thay đổi chứ không cố định.
Home Tech Scientists are changing the definition of a kilogram.
Giới khoa học sắp thay đổi định nghĩa kilogram.
Things are changing, both inside you and around you.
Có những thay đổi đang diễn ra trong bạn và xung quanh bạn.
You are changing a person, a living person, into a dead instrument.
Bạn đang đổi một người, một người sống thành công cụ chết.
So we're changing the name,” said Jobs.
Vì vậy, chúng tôi sẽ đổi tên”, Jobs nói.
When the urinary habits are changing, a person should seek medical care.
Khi thói quen tiết niệu changing, one user and will search chăm sóc y tế.
Scientists are changing the definition of a kilogram.
Giới khoa học sắp thay đổi định nghĩa kilogram.
GCSE Grades are changing from letters(A*- G) to numbers(9-1).
Lớp GCSE sẽ chuyển từ chữ cái( A* G) đến các số( 9- 1).
School schedules are changing in many parts of the country.
Số học phải thay đổi trong nhiều vùng đất nước.
So we're changing the name,” Jobs said.
Vì vậy, chúng tôi sẽ đổi tên”, Jobs nói.
Our students are changing a lot.
Học sinh lại thay đổi khá nhiều.
Results: 2122, Time: 0.0604

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese