ASKS US in Vietnamese translation

[ɑːsks ʌz]
[ɑːsks ʌz]
yêu cầu chúng ta
ask us
require us
demands that we
requested us
đòi hỏi chúng ta
asks us
requires us
demands that we
muốn chúng ta
want us
would like us
expect us
asks us
wishes us
intended us
desires us
xin chúng ta
let us
asks us
may we
bảo chúng ta
tell us
say we
asked us
taught us
makes us
mời chúng ta
invite us
asks us
offered us
us to come
đề nghị chúng ta
suggest we
propose that we
asked us
recommend we
cầu chúng ta hãy
nhờ chúng tôi
asked us
because we
thanks to our
to us

Examples of using Asks us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
God asks us: where is your brother?
Thiên Chúa sẽ hỏi tôi: Em ngươi đâu?
Master asks us to.
Sư phụ hỏi ta.
It is the same question the Lord asks us every day.
Đó là câu Chúa hỏi ta mỗi ngày.
A friend of ours from Milan asks us.
Một người đồng nghiệp đến từ Srilanka hỏi tôi.
While having that thought, Satooji-san asks us in a friendly manner.
Trong khi suy nghĩ, Satooji- san thân thiện nói với hỏi chúng tôi.
The opposition asks us.
Đảng đối lập đòi chúng ta.
But if the guy asks us.
Nhưng nếu gã ta hỏi chúng ta.
Kate Orff asks us to rethink“landscape”- to use urban greenspaces and blue spaces in
Kate Orff đòi hỏi chúng ta phải suy nghĩ lại“ cảnh quan”,
But it also asks us to leave the past behind in order to follow Jesus today and to live a new life in him.
Nhưng nó cũng đòi hỏi chúng ta phải bỏ quá khứ lại đằng sau để đi theo Chúa Giêsu hôm nay và sống một cuộc sống mới trong Người.
In this 13th Sunday of Ordinary Time, the Church asks us to meditate on two of Jesus' miracles worked for two women.
Trong Chúa Nhật thứ mười ba Thường Niên tuần này, Giáo Hội muốn chúng ta suy gẫm về hai phép lạ Chúa Giêsu làm cho hai người phụ nữ.
Jesus asks us to take a leap of faith, towards him, but through these his wounds.”.
Và Chúa Giêsu xin chúng ta hãy thực hiện một bước nhẩy vọt đức tin tới với Người, nhưng qua các thương tích của Người.
This same hope asks us to make efforts to reverse situations of uncertainty, exclusion and violence, to which our young people are exposed.
Cũng chính hy vọng, đòi hỏi chúng ta nỗ lực để đảo ngược tình trạng bất an, sự loại trừ và bạo lực, mà những người trẻ của chúng ta đang gặp phải….
This is how God asks us to prepare for the coming of Jesus at Christmas; it's what Advent is all about.
Đó cũng là cách Chúa muốn chúng ta chuẩn bị đón Chúa Giê- su đến trong ngày Giáng Sinh; và đó cũng là ý nghĩa mùa Vọng.
Still, God asks us to bear witness to his Son through acts of generosity and loving service that are in line with our circumstances.
Nhưng Chúa vẫn xin chúng ta làm chứng nhân cho Con của Người qua những hành vi quảng đại và yêu thương phục vụ tùy theo hoàn cảnh riêng của chúng ta..
We all know that when the Lord asks us to do something, we need to be obedient.
Tất cả chúng ta đều biết rằng một khi Chúa bảo chúng ta làm điều gì, thì chúng ta cần phải vâng lời.
In the same way, God asks us to trust his integrity, his character… his compassion, love, wisdom,
Cũng vậy, Đức Chúa Trời đòi hỏi chúng ta tin cậy vào sự chân thật của Ngài,
with the humility to accept what the Spirit,” asks us to change.
Thần Khí muốn chúng ta thay đổi.
However, when Jesus asks us to be merciful as the Father,
Nhưng khi Chúa Giêsu xin chúng ta thương xót
How often in the Bible the Lord asks us to welcome migrants and foreigners, reminding us that we too are foreigners!”!
Không biết bao nhiêu lần trong Kinh Thánh Thiên Chúa đòi hỏi chúng ta phải chào đón người di cư và người nước ngoài, nhớ rằng chúng ta cũng là những người nước ngoài!
These are the people God asks us to lift up in prayer in a special way-especially our loved ones who are far from the Lord.
Đây là những người mà Thiên Chúa mời chúng ta dâng lên Chúa trong cầu nguyện một cách đặc biệt, nhất là những người thân yêu của chúng ta đang ở xa Chúa.
Results: 373, Time: 0.0552

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese