Examples of using
Being forced
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
has been going through a very mild winter, with many ski resorts being forced to shut down because of the lack of snow.
khi một số khu nghỉ mát trượt tuyết phải đóng cửa do thiếu tuyết trên sườn núi.
Image caption Some North American detainees, who have now been released, recalled being forced to work on a farm while detained.
Image captionMột số tù nhân người Bắc Mỹ được thả sau này nhớ lại từng bị ép buộc lao động không công trong các trang trại.
Other reports include accounts of Bibles being burned and of Christians being forced to sign statements renouncing their faith.
Những tường trình khác bao gồm việc đốt kinh thánh và buộc các Kitô hữu ký giấy từ bỏ đức tin của họ.
After being forced out of VK, Durov left Russia for good, taking with him
Sau khi bị ép phải bỏ VK, Durov rời nước Nga vĩnh viễn,
However, he has a supernatural ability of being forced to prevent deaths and catastrophes by being sent back….
Tuy nhiên, anh có một khả năng siêu nhiên bắt buộc phải ngăn chặn tử vong và các thảm họa trước khi sự….
Being forced to work all day and night in a sandwich shop will do that to you.
Bị bắt làm ngày đêm trong tiệm bánh kẹp khiến ta thành ra như thế.
Nixon won the 1968 and 1972 Presidential Elections, before eventually being forced to resign due to the Watergate Scandal.
Nixon được bầu tổng thống vào năm 1968 và tái đắc cử vào năm 1972 trước khi phải từ chức sau vụ bê bối Watergate.
Empathy facilitates prosocial(helping) behaviors that come from within, rather than being forced, so that we behave in a more compassionate manner.”.
Sự đồng cảm tạo điều kiện cho các hành vi thịnh vượng( giúp đỡ) đến từ bên trong, thay vì bị ép buộc, để chúng ta hành xử theo cách từ bi hơn.".
People should be free to live without arbitrary harassment and being forced to carry ID wherever they go," Senator McKim said.
Mọi người nên được tự do sống mà không có sự kiểm tra tuỳ ý và bắt buộc phải mang theo ID bất cứ nơi nào họ đến”, Thượng nghị sĩ McKim nói.
Being forced to torture souls for hundreds of thousands of years was an attaboy?
Bị ép phải tra tấn các linh hồn hàng trăm ngàn năm là hay à?
Stay in the center lane on Route 18 to avoid being forced onto Route 1 N.
Ở trong ngõ trung tâm trên Route 18 để tránh bị cưỡng bức lên Route 1 N.
1949 after the first Arab-Israel war, which led to 700,000 Palestinians being forced to leave their homes.
cuộc chiến đã khiến 700.000 người Palestine phải rời bỏ nhà cửa.
was buried alive after being forced to dig his own grave.
bị chôn sống sau khi bị bắt đào huyệt cho chính mình.
The resulting potential impairments include being obliged to pay significant licensing fees or being forced to discontinue the manufacture of a certain product.
Điều này có thể dẫn đến những hậu quả như bị buộc nộp lệ phí cấp phép đáng kể hoặc buộc ngừng sản xuất một số sản phẩm nhất định.
he would be held as a POW before being forced to work in North Korea's brutal Aoji coal mines.
tù binh chiến tranh trước khi bị ép buộc làm việc tại mỏ than Aoji ở Bắc Triều Tiên.
I was getting beaten up and being forced to do things I didn't want to do.
Tôi đã bị đánh đập và ép làm những việc mà mình không muốn.
That change has come as a relief to those in the region who fear being forced to choose between the US and China.
Sự thay đổi này đã giúp các nước trong khu vực này không sợ phải lựa chọn giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc.
A 55-year-old woman travelled to the UK from Pakistan on a visit visa before being forced to marry her British employer.
Một trường hợp khác là một phụ nữ 55 tuổi, từ Pakistan đến Anh theo diện visa thăm thân, trước khi bị ép phải lấy ông chủ người Anh.
Walruses, like these in Alaska, arebeing forced ashore in record numbers.
Những con cá mập, giống như những con cá này ở Alaska, đang bị cưỡng bức vào bờ bằng con số kỷ lục.
From Grindiena's perspective, she felt like being forced to take care of something troublesome.
Theo quan điểm của Grindiena, cô cảm giác như mình đang bị ép buộc phải quan tâm tới một thứ rắc rối.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文