COULD EVER in Vietnamese translation

[kʊd 'evər]
[kʊd 'evər]
bao giờ có thể
can never
can ever
may never
ever be able
was never able
từng có
ever had
have ever had
used to have
once had
have ever been
there used to be
there ever
ever got
previously had
there was once
có thể đã từng
may have once
could have ever
may have previously
từng thể
có thể chưa từng
may not have
may never
probably never
could ever
đã có thể luôn
dám
dare
can
would
even

Examples of using Could ever in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The most valuable investment you could ever make is education.
Việc đầu tư giá trị nhất bạn đã bao giờ có thể làm là giáo dục.
The supplies you could ever must overlook at Online Shopping.
Các nguồn cung cấp bạn đã bao giờ có thể phải bỏ qua tại mua Sắm trực Tuyến.
And nobody came between us or could ever come above.
Và không ai đến giữa chúng tôi, hoặc đã bao giờ có thể đến ở trên.
Like the clearest air You could ever breathe.
Không khí tinh khiết nhất bạn từng được hít thở”.
But the truth is more dangerous than Thomas could ever imagine.
Nhưng sự thật là hiểm nguy hơn Thomas bao giờ có khả năng hình dung.
As shallow as I could ever be, it is indeed enough for me.
Thực tế là sống dưới mức mình có, bao giờ cũng đủ.
Or that evolution could ever.
Sự cải tiến có thể từng.
I don't think any artist could ever be satisfied.
Tôi không nghĩ là một nghệ sĩ lại có khi nào hạnh phúc.
No one could ever know me, no one could ever see me.
Không ai có thể biết tôi, không ai có thể từng thấy.
Failing often seems like the worst thing that could ever happen to you.
Thất bại thường được xem như là điều tệ nhất có thể xảy ra.
We say it's the most stylish way an octogenarian could ever dream of rolling up to a Palm Springs bingo hall.
Chúng tôi nói rằng đó là cách sành điệu nhất một già tám mươi tuổi bao giờ có thể mơ ước của cán lên một cái hội trường bingo Palm Springs.
In the words of the Second Vatican Council,“No creature could ever be counted as equal to the Incarnate Word and Redeemer….
Như công đồng Vatican II đã xác quyết,“ không bao giờ có thể đặt một tạo vật ngang hàng với Ngôi Lời nhập thể và cứu chuộc”.
I want you to know, you are the greatest, most wonderful handler that I could ever have.
Người quản lý tuyệt vời nhất mà tôi từng có. Tôi muốn cô biết rằng, cô là tuyệt nhất.
in ways that neither they nor we could ever discover!"[26].
chúng hay chúng ta không bao giờ có thể khám phá!"[ 31].
Some people talk about finding God- as if He could ever get lost!
Một vài người nói về“ tìm thấy” Đức Chúa Trời- như là Ngài có thể đã từng bị mất!
They will never respect your decision because they have been taught that it's the worst decision you could ever make.
Họ sẽ không bao giờ ủng hộ bạn bởi họ biết rằng đây là quyết định tệ nhất bạn từng có trong đời.
I was persistent, being friends with someone for even a couple days will tell you more than companies could ever learn in interviews.
Làm bạn với một người nào đó cho ngay cả một vài ngày sẽ cho bạn biết nhiều hơn các công ty bao giờ có thể học hỏi trong cuộc phỏng vấn.
Pinocchio is as real as any real boy could ever be. In his heart.
Trong trái tim ông, Pinocchio thật như bất kỳ cậu bé thực sự nào từng có.
Look, I used to think that the plague was the worst thing that could ever happen.
Nghe này, tôi đã từng nghĩ rằng, dịch bệnh nhưng sự tàn phá của thời gian… là điều tồi tệ nhất mà chúng có thể chưa từng xảy ra.
in ways that neither they nor we could ever discover!"[26].
chúng hay chúng ta không bao giờ có thể khám phá!"[ 31].
Results: 172, Time: 0.0579

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese