DATING BACK in Vietnamese translation

['deitiŋ bæk]
['deitiŋ bæk]
hẹn hò trở lại
dating back
dating again
kể
told
to mention
said
since
including
counting
even
the date
no matter
onwards
niên đại
dating
chronology
datings
datation
eons
nay
thời
time
period
era
age
moment
fashion
hẹn hò
date
go out
ngày
day
date
daily
week
ghi lại
record
document
capture
note
write
log
jot down
register
chronicle

Examples of using Dating back in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It used black crosses to mark places where 60 priests had been convicted of abuses dating back to 1956.
Dùng chữ thập đen để đánh dấu những nơi các linh mục đã bị cáo buộc xâm hại tình dục tính từ năm 1956 cho tới nay.
solo albums dating back to 1981.
album solo kể từ năm 1981.
Disputed section|Origin Disputed|date=January 2019}}The simple English phrase"open source" has sporadically occurred in books dating back hundreds of years.
Cụm từ tiếng Anh đơn giản" nguồn mở" đã xuất hiện lẻ tẻ trong những cuốn sách có niên đại hàng trăm năm.
have lost 17 straight SEC games dating back to the end of the 2017 season.
đã thua 17 trận liên tiếp của SEC kể từ cuối mùa giải 2017.
Identifying and supporting avant-garde artists is a Hennessy tradition dating back to its founding.
Xác định và hỗ trợ các nghệ sĩ tiên phong là truyền thống của Hennessy từ khi thành lập đến nay.
The secret of its enchantment is that under its sands are treasures dating back more than 5,000 years.
Là kho báu nằm dưới lớp cát có niên đại hơn 5.
He and his to-be-wife began dating back in 1975 when they went to school together in Dublin(he was 15 and she was 14).
Anh và người sẽ trở thành vợ mình đã hẹn hò trở lại vào năm 1975 khi họ học cùng nhau tại Dublin( khi đó Bono 15 tuổi và cô ấy 14 tuổi).
Dating back to 1434, the Striezelmarkt in Dresden is Germany's oldest Christmas market.
Có niên đại 1434, các Striezelmarkt ở Dresden là thị trường Giáng sinh lâu đời nhất của Đức.
Dating back to 1682, Philadelphia served as the first United States capital
Philadelphia ngày trở lại vào năm 1682, từng là kinh đô đầu tiên của Mỹ,
Dating back to 1150, this is one of Catalonia's oldest traditions.
Có niên đại đến 1150, đây là một trong những truyền thống lâu đời nhất của Catalonia.
Dating back to 3200 BC,
Có niên đại từ năm 3200 TCN,
Dating back over 5,000 years according to Artifacts found in native lands.
Với niên đại trên 5 ngàn năm theo các mẫu vật khảo cổ tìm thấy được ở vùng Trung Á.
Dating back to 3500 B.C.,
Thời đại 3500 Trước Công Nguyên,
Dating back to 1100 BC,
từ năm 1100 trước Công nguyên,
Dating back over 1000 years,
Có niên đại hơn 1000 năm,
It has used the dotted line on maps dating back to the Nationalist government of the 1940s.
Họ đã được sử dụng các đường chấm chấm trên bản đồ có niên đại cho chính phủ Quốc Dân Đảng của những năm 1940.
Dating back to the early 1500s,
Có niên đại từ đầu những năm 1500,
Dating back to 1100 BC,
từ năm 1100 trước Công nguyên,
There are many who are not ready for you to add the time dating back if the first appointment is not as expected.
Có nhiều người không sẵn sàng cho bạn thêm những lần hẹn hò sau nếu như lần hẹn đầu không được như mong đợi.
This beautiful city, located directly on the northeastern Mediterranean coast of Spain, has a rich history dating back at least 2,000 years.
Thành phố nằm ngay trên bờ biển Địa Trung Hải phía Đông Bắc của Tây Ban Nha này có một lịch sử phong phú với niên đại ít nhất 2.000 năm.
Results: 192, Time: 0.0729

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese