Examples of using
Earned him
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Additionally, Jeremy's work earned him a spot on the Adult Star Path of Fame located in Edison, New Jersey.
Ngoài ra, tác phẩm của Jeremy đã giúp ông đạt được một vị trí trên Đại lộ Danh vọng Dành cho Người lớn ở Edison, New Jersey.
His win earned him a contract with RCA Records Nashville and late that year
Thắng lợi này giúp anh giành được một hợp đồng với RCA Records Nashville
His many efforts earned him the highest civilian award, the Presidential Medal of Freedom, in 1981, and in 1983,
Những nỗ lực của ông đã được khen thưởng trong năm 1981 với Huân chương Tự do của Tổng thống,
Jeremy's work earned him a spot on the Adult Star Path of Fame located in Edison, New Jersey.
Tác phẩm của Jeremy đã giúp ông đạt được một vị trí trên Đại lộ Danh vọng Dành cho Người lớn ở Edison, New Jersey.
This earned him a move to Olympique de Marseille for whom he played for one season.
Điều này mang lại cho anh ấy một sự chuyển đến Marseille mà anh ấy đã chơi trong một mùa.
Narayan's role as Kabir Dhanrajgir earned him a Best Supporting Actor nomination at the 1999 Zee Cine Awards.
Vai diễn của Narayan là Kabir Dhanrajgir đã giúp anh nhận được đề cử nam diễn viên phụ xuất sắc nhất tại Lễ trao giải Zee Cine năm 1999.
His impressive performance earned him three‘Manchester City Player of the Month' awards in a row, from October to December 2010.
Màn trình diễn ấn tượng của anh đã mang về ba giải thưởng“ Cầu thủ của tháng của Manchester City” từ tháng 10 đến tháng 12 năm 2010.
This earned him a move to Marseille for whom he played for one season.
Điều này mang lại cho anh ấy một sự chuyển đến Marseille mà anh ấy đã chơi trong một mùa.
His good form that season earned him a place in the final UEFAEuro2012 squad.
Phong độ tốt của anh ấy mùa đó đã giúp anh ấy có một vị trí trong đội hình cuối cùng dự UEFA Euro 2012.
His role in B&B earned him three Daytime Emmy Awards in 2011, 2013, and 2017.
Vai diễn của anh trong B& B đã giúp anh giành được ba giải thưởng Daytime Emmy trong năm 2011, 2013 và 2017.
The series stars Kyle Chandler of Friday Night Lights fame, which earned him an Emmy nomination for his performance in season one.
Các ngôi sao loạt Kyle Chandler của danh tiếng Friday Night Lights, mà anh ta đã giành được một đề cử Emmy cho hiệu suất của mình trong mùa giải một.
The role earned him a BAFTA Cymru nomination for best actor in 2010.
Vai diễn đã giúp anh nhận được đề cử BAFTA Cymru cho diễn viên xuất sắc nhất năm 2010.
That statement earned him outraged editorials in newspapers across the country, including the Washington Post and New York Times.
Tuyên bố đó đã khiến ông nhận được những bài xã luận xúc phạm trên báo chí khắp nước Mỹ, bao gồm Washington Post và New York Times.
His rare talent has earned him comparisons to cubist genius Pablo Picasso.
Tài năng hiếm có của cậu bé được so sánh với họa sĩ thiên tài Pablo Picasso.
Forster appeared in Jackie Brown as the character Max Cherry, which earned him a nomination for the Academy Award for Best Supporting Actor in 1997.
Forster xuất hiện trong Jackie Brown với tư cách nhân vật Max Cherry, giúp ông nhận được đề cử giải Oscar cho Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất năm 1997.
His very first audition in Los Angeles earned him a guest-starring role on Suddenly Susan.
Buổi thử giọng đầu tiên của ông ở Los Angeles đã giúp ông có một vai diễn khách mời trong phim Suddenly Susan.
as his on-field play earned him the nickname"O Rei Pelé," meaning"The King Pelé.".
vì chơi trên sân của anh mang lại biệt danh" O Rei Pelé", có nghĩa là" The King Pelé".
His grotesquely swollen muscles have earned him cruel nicknames like‘beast' and‘monster'.
Cơ bắp bị sưng kinh hoàng của anh ta đã mang lại cho anh ta những biệt danh như" Beast" và" Monster".
His performance in the drama earned him a SBS Acting award for the Best New Actor in 2011.
Diễn xuất của anh trong bộ phim này đã làm anh nhận được giải thưởng của đài SBS cho Nam diễn viên mới xuất sắc nhất năm 2011.
His awkward and quiet demeanor earned him the scorn and nickname"Glauque" from Tanya(meaning dark and depressing, also means green/blue-ish).
Phong thái trầm lặng và vụng về đã khiến anh nhận được biệt danh" Glauque" từ Tanya( nghĩa là u tối, buồn thảm và cũng có nghĩa là màu xanh).
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文