FINANCIAL COMMITMENTS in Vietnamese translation

[fai'nænʃl kə'mitmənts]
[fai'nænʃl kə'mitmənts]
các cam kết tài chính
financial commitments
financing commitments

Examples of using Financial commitments in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Of course, the UN already had has trouble gaining the financial commitments needed to achieve its Millennium Development Goals on poverty without adding a new challenge on energy.
Tất nhiên, Liên Hợp Quốc đã có gặp khó khăn đạt được những cam kết tài chính cần thiết để đạt được Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ về đói nghèo mà không cần thêm một thách thức mới về năng lượng.
The total financial commitments between Sky and BT were approximately £500m less than the record £5.13 billion in fees which the same pair of broadcasters bid for the previous cycle(running from 2016 to 20192).
Tổng số cam kết tài chính giữa Sky và BT là khoảng 500 triệu GBP( khoảng 652 triệu USD) thấp hơn mức kỷ lục 5,13 tỷ GBP( khoảng 6,6 tỷ USD) phí mà hai đài truyền hình đã trả trong chu kỳ trước đó( chạy từ năm 2016 đến 2019).
Beijing is also having trouble meeting its financial commitments to solar developers: some 21 billion yuan($3.16 billion) in solar subsidies
Bắc Kinh cũng gặp vấn đề về việc đáp ứng các cam kết về tài chính cho các nhà phát triển điện mặt trời:
deep economic reform or further relief, S&P expects Greece's debt, other financial commitments to be unsustainable.
Hy Lạp không thể đảm bảo được nợ công hay những cam kết tài chính khác.
acquaintances to save on time and financial commitments that come with dating.
có thể dễ dàng cam kết tài chính.
On Tuesday, China, Brazil, India and South Africa urged industrialized countries to honor financial commitments made in Paris in 2015 to help developing countries fight against global climate change.
Trung Quốc, Brazil, Ấn Độ và Nam Phi ngày 11/ 4 ra tuyên bố chung thúc đẩy các quốc gia công nghiệp tôn trọng các cam kết tài chánh đưa ra tại Paris năm 2015 để giúp các nước đang phát triển chống lại biến đổi khí hậu.
By reducing the financial commitments of hotels to third-party booking platforms, GO's vision is to
Bằng cách giảm các cam kết tài chính của khách sạn đối với các nền tảng đặt phòng của bên thứ ba,
By reducing the hotel's financial commitments to third-party booking platforms, Travelvee's vision is to allow
Bằng cách giảm các cam kết tài chính của khách sạn đối với nền tảng đặt phòng của bên thứ ba,
In making such decisions, You have considered your entire financial situation including financial commitments and you understand that using Social Trading Features is highly speculative
Khi đưa ra các quyết định đó, Bạn phải cân nhắc toàn bộ tình hình tài chính của mình bao gồm các cam kết tài chính và bạn phải hiểu rằng việc sử dụng
What civilians in the Sahel need right now are ambitious financial commitments to guarantee access to basic services for all- health, water, education- and support for small-scale farmers to develop agro-ecology practices
Nhưng những gì dân thường ở Sahel cần ngay bây giờ là các cam kết tài chính đầy tham vọng để đảm bảo quyền tiếp cận các dịch vụ cơ bản( y tế,
What civilians in the Sahel need right now are ambitious financial commitments to guarantee access to basic services(health, water, education) for all and support small-scale farmers in developing agro-ecology and resilience to the climate crisis.
Nhưng những gì dân thường ở Sahel cần ngay bây giờ là các cam kết tài chính đầy tham vọng để đảm bảo quyền tiếp cận các dịch vụ cơ bản( y tế, nước, giáo dục) cho tất cả mọi người và hỗ trợ nông dân quy mô nhỏ phát triển sinh thái nông nghiệp và khả năng chống chọi với khủng hoảng khí hậu.
B/ They have experience in international activities, ranked by international credit-ranking institutions at a level capable of fulfilling financial commitments and operating in a normal manner even when there are unfavorable developments in the economic situation and conditions;
Ngân hàng nước ngoài có kinh nghiệm hoạt động quốc tế, được các tổ chức xếp loại tín nhiệm quốc tế xếp hạng ở mức có khả năng thực hiện các cam kết tài chính và hoạt động bình thường ngay cả khi tình hình, điều kiện kinh tế biến đổi theo chiều hướng không thuận lợi;
By reducing the hotel's financial commitments to third-party booking platforms, Travelvee's vision is to allow
Bằng cách giảm cam kết tài chính của khách sạn cho nền tảng đặt phòng của bên thứ ba,
Equally disturbing has been the continuing reluctance of international leaders to provide new financial commitments to Ukraine, despite growing pressure on its foreign currency reserves
Cũng đáng quan ngại không kém là các nhà lãnh đạo quốc tế cũng chẳng sẵn lòng đưa ra những cam kết tài chính mới với Ukraine, bất chấp áp lực
Registrants and applicants are not advised to make any investments or financial commitments prior to signing a Performance Agreement with the BC PNP and obtaining a valid work permit from Immigration,
Người đăng ký và ứng viên không nên thực hiện bất kỳ khoản đầu tư nào hay cam kết tài chính trước khi ký kết một Thỏa thuận thực hiện( Performance Agreement) với BC PNP
one that includes securing financial commitments, promoting research and innovation through infrastructure development,
bao gồm cam kết tài chính, thúc đẩy nghiên cứu
Equally disturbing has been the continuing reluctance of international leaders to provide new financial commitments to Ukraine, despite growing pressure on its foreign-currency reserves
Cũng đáng quan ngại không kém là các nhà lãnh đạo quốc tế cũng chẳng sẵn lòng đưa ra những cam kết tài chính mới với Ukraine, bất chấp áp
alphabetic scale from'AAA' to 'D', which indicates a country's relative ability to meet financial commitments, such as debt
cho thấy khả năng tương đối của một quốc gia để đáp ứng các cam kết tài chính, như nợ và lãi,
C: possibility of default is high and the financial commitment of the obligor are dependent upon sustained, favorable business and economic conditions.
C: khả năng vỡ nợ là cao và cam kết tài chính của bên có nghĩa vụ phụ thuộc vào các điều kiện kinh tế và kinh doanh thuận lợi, bền vững.
There was political commitment, some financial commitment, and everybody joined in the fight.
Có một cam kết chính trị, vài cam kết về tài chính, và mọi người cùng tham gia vào cuộc chiến.
Results: 57, Time: 0.0308

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese