GLORIFYING in Vietnamese translation

['glɔːrifaiiŋ]
['glɔːrifaiiŋ]
tôn vinh
honor
celebrate
honour
glorify
tribute
exalted
làm sáng danh
glorifying
ngợi
praise
hailed
acclaim
glorifying
rave
extolled
làm vinh danh
to glorify
làm vinh hiển
glorify

Examples of using Glorifying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the Navigator is changing hearts, changing minds, and glorifying God on the ground in the Middle East in a part of the world that is starving for God's love.”.
tâm trí và tôn vinh Chúa trên mảnh đất Trung Đông là một phần của thế giới đang đói khát tình yêu của Chúa.”.
The flesh always leads on to the glorifying of Satan and that is why he likes to keep it going, it does bring him into the the place of Christ.
Xác thịt luôn luôn dẫn dắt đến sự tôn vinh Satan và đó là lý do tại sao hắn thích giữ gìn nó, điều đó mang hắn vào chỗ của Christ.
they shared what they had out of a shared love for one another and a common goal- living for Christ and glorifying God.
có một mục đích chung là sống cho Đấng Christ và làm sáng danh Đức Chúa Trời.
It has a theme of glorifying the Eucharist with images of the Apostles, Church Fathers, saints who founded religious orders,
Nmang chủ đề tôn vinh Bí tích Thánh Thể với hình ảnh của các Tông đồ,
In other words, they shared what they had out of a shared love for one another and a common goal-living for Christ and glorifying God.
Theo cách nói khác, họ san sẻ những gì mà họ có từ tình thương cho mỗi người và có một mục đích chung là sống cho Đấng Christ và làm sáng danh Đức Chúa Trời.
the religious connotation is lost and then people end up glorifying evil.”.
rồi người ta mang lấy kết cục là tôn vinh sự dữ”.
Most of my study participants think contemporary Western culture is far too outward focused, glorifying material success and procurement at the
Hầu hết những người tham gia nghiên cứu của tôi nghĩ rằng văn hóa phương Tây đương đại quá tập trung ra bên ngoài, tôn vinh thành công vật chất
Marino is careful to point out that he did not intend for his creation to be used as a tool for glorifying Mussolini, who ruled as Italy's“Duce”(leader) from 1922 until his death in 1945.
Marino giải thích rằng anh không muốn sản phẩm ứng dụng của mình bị sử dụng như một công cụ để tôn vinh Mussolini, người đứng đầu Italia từ năm 1922, cho tới khi mất vào năm 1945.
in the Foro Italico, a big 1930s sporting complex glorifying Italy's imperial past
một năm 1930 lớn thể thao phức hợp tôn vinh quá khứ hoàng Italia
so many have wished their account of meeting Christ would have been more glorifying to the Lord.
rất nhiều người đã ước rằng ngày của họ gặp Chúa Kitô sẽ được tôn vinh hơn với Chúa.
In mid-August, Anton Gerashchenko, an adviser to the Ukrainian interior minister, said that Stenin had been arrested by the Ukrainian Security Service for“aiding and glorifying terrorism.”.
Hồi giữa tháng 8, Anton Gerashchenko, cố vấn viên của Bộ trưởng Nội vụ Ukraine cho biết Stenin đã bị Cơ quan An ninh Ukraine bắt giữ vì tội" giúp đỡ và tôn vinh chủ nghĩa khủng bố".
If Jesus Christ is bringing you into the understanding that prayer is for the glorifying of His Father, then He will give you the first sign of His intimacy- silence.".
Nếu Cưú Chúa Giê- su Christ đang đưa bạn vào trong sự hiểu biết rằng sự cầu nguyện là để tôn vinh hiển cho Cha Ngài, thì Ngài sẽ ban cho bạn dấu hiệu đầu tiên của tình mật thiết của Ngài- sự yên lặng.
We teach students propaganda glorifying the CCP's oppression of its own people and the kids have to study it as part of the academic requirements.”.
Chúng ta dạy học sinh những tuyên truyền tuyên dương sự bức hại của ĐCSTQ với chính người dân của nó và bọn trẻ phải học điều đó như một học phần bắt buộc.“.
If Jesus Christ is bringing you into the understanding that prayer is for the glorifying of His Father, He will give you the first sign of His intimacy- silence.
Nếu Cưú Chúa Giê- su Christ đang đưa bạn vào trong sự hiểu biết rằng sự cầu nguyện là để tôn vinh hiển cho Cha Ngài, thì Ngài sẽ ban cho bạn dấu hiệu đầu tiên của tình mật thiết của Ngài- sự yên lặng.
In glorifying the fight for communism in this way, Mao subtly keeps people on his side,
Để tôn vinh cuộc đấu tranh cho chủ nghĩa cộng sản theo cách này,
shortage of publications and television shows glorifying Stalin and his time; clearly,
các tiết mục truyền hình ca ngợi Stalin và thời đại ông ta;
So, Paul would take no offense by our applying 1 Corinthians 10:31 to savoring our pizza- provided that we have not lost sight of the more excellent way of glorifying God: sacrificial love.
Vì vậy, Phao- lô sẽ không bị xúc phạm nếu chúng ta áp dụng 1 Cô- rinh- tô 10: 31 khi chúng ta thưởng thức chiếc pizza ngon lành của mình- miễn là chúng ta không quên rằng có một cách tuyệt vời hơn để làm vinh hiển danh của Chúa: tình yêu hi sinh.
I was brought to my knees and heard and felt everything around was glorifying Him.
cảm thấy tất cả mọi thứ xung quanh được vinh danh anh ta.
If we have God's assurance behind us, the most amazing strength becomes ours, and we learn to sing, glorifying Him even in the ordinary days and ways of life.
Nếu chúng ta có sự bảo đảm của Ngài phía sau chúng ta, sức mạnh lạ lùng sẽ trở nên của chúng ta, và dù chúng ta đang sống một nếp sống tầm thường với những ngày tầm thường chúng ta sẽ học được sự ca hát và ngợi khen Ngài luôn luôn.
healed in Luke 18:35-43, he followed Jesus,“glorifying God; and when all the people saw it,
ông theo Chúa Giêsu," vinh danh Thiên Chúa; và khi tất cả mọi người thấy nó,
Results: 95, Time: 0.0555

Top dictionary queries

English - Vietnamese