ISSUES ARISING in Vietnamese translation

['iʃuːz ə'raiziŋ]
['iʃuːz ə'raiziŋ]
các vấn đề phát sinh
problems arising
issues arising
matters arising
problems incurred
vấn đề gì nảy sinh

Examples of using Issues arising in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Environmental Sciences applies knowledge, tools, and techniques from a range of scientific disciplines in order to deal with environmental challenges, such as issues arising from the impact of human activities on natural systems.
Khoa học Môi trường áp dụng kiến thức, công cụ và kỹ thuật từ nhiều ngành khoa học để đối phó với những thách thức về môi trường, như các vấn đề phát sinh từ tác động của các hoạt động của con người đến các hệ thống tự nhiên.
Acting as coordinator between the agencies concerned in dealing with important issues in the foreign direct investment and other issues arising in the course of the implementation of the investment projects.
Làm đầu mối phối hợp giữa các cơ quan có liên quan trong việc xử lý các vấn đề quan trọng trong lĩnh vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài và các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện các dự án đầu tư trên.
A statement by the North Korean government released simultaneously said both countries managed to“resolve issues arising from the death of a DPRK national” in Malaysia at a meeting in Kuala Lumpur.
Tuyên bố của Chính phủ Triều Tiên nói rằng, hai nước đã cố gắng" giải quyết các vấn đề nảy sinh từ cái chết của một công dân Triều Tiên" ở Malaysia trong một cuộc gặp ở Kuala Lumpur.
He said instead of being dedicated to issues arising from drone use, current privacy law
Ông nói rằng thay vì được dành riêng cho những vấn đề nảy sinh từ việc dùng drone,
investigate issues arising, to enforce the terms and conditions of the
điều tra những vấn đề nẩy sinh, để thực thi những điều kiện
NOTE 2 Understanding the external context can be facilitated by considering issues arising from legal, technological, competitive, market, cultural, social and economic environments, whether international,
CHÚ THÍCH 2: Hiểu bối cảnh bên ngoài có thể dễ dàng hơn thông qua việc xem xét các vấn đề nảy sinh từ môi trường pháp lý,
community or any other issues arising during the operation process and are effective from
bất kỳ vấn đề nào phát sinh trong quá trình hoạt động
The smart city aims to tap on up-and-coming technologies that would tackle issues arising from the increasing population density in the Southeast Asian country.
Thành phố thông minh này nhắm đến việc khai thác các công nghệ hiện đại để có thể giải quyết các vấn đề nảy sinh từ tình trạng gia tăng mật độ dân số ở các nước Đông Nam Á.
Make decisions on budgetary matters and working conditions of those organisations as well as discuss any issues arising from the implementation of the Convention.
Ra quyết định các vấn đề niên liễm và ngân sách hoạt động, điều kiện làm việc của các cơ quan nêu trên và thảo luận về các vấn đề nảy sinh trong quá trình thực thi Công ước.
which focuses on issues arising from the operation of financial markets, household debt and corporate finance.
tập trung vào các vấn đề phát sinh từ hoạt động của thị trường tài chính, nợ hộ gia đình và tài chính doanh nghiệp.
Therefore, they should acquire a steadfast stand and viewpoint that they will resolve all the issues arising in bilateral relations on the principle of By Our Nation Itself.
Do đó, cả hai miền nên có một quan điểm kiên định rằng sẽ giải quyết tất cả các vấn đề phát sinh trong quan hệ song phương theo nguyên tắc của chính chúng ta”.
which focuses on issues arising from the operation of financial markets, household debt and corporate finance.
tập trung vào các vấn đề phát sinh từ hoạt động của thị trường tài chính, nợ hộ gia đình và tài chính doanh nghiệp.
The objective of the Congress was to provide a long-term peace for Europe by settling critical issues arising from the French Revolutionary Wars and the Napoleonic Wars.
Mục tiêu của Đại hội là tìm cách lập lại một nền hòa bình lâu dài cho châu Âu bằng cách giải quyết những vấn đề phát sinh từ Chiến tranh Cách mạng Pháp và Chiến tranh Napoleon.
Their objective was to provide a long-term peace plan for Europe by settling critical issues arising from the French Revolutionary Wars and Napoleonic Wars.
Mục tiêu của Đại hội là tìm cách lập lại một nền hòa bình lâu dài cho châu Âu bằng cách giải quyết những vấn đề phát sinh từ Chiến tranh Cách mạng Pháp và Chiến tranh Napoleon.
Operations management consultants, sales, marketing Email hàng loạt với đối tượng gởi có chọn lọc Schedule Appointment candidates- control consultancy& issues arising in the recruitment process- the object of mass email sent selectively.
Quản lý hoạt động tư vấn viên, sales, marketing- Lên lịch hẹn phỏng vấn ứng viên- Kiểm soát hoạt động tư vấn& các vấn đề phát sinh trong quá trình tuyển dụng- Email hàng loạt với đối tượng gởi có chọn lọc.
travel with customers and Handles all issues arising.
xử lý tất cả các vấn đề phát sinh.
Chapter 3(Rules of Origin and Origin Procedures) and examine all the issues arising from the application of these Chapters.
xử lý các vấn đề phát sinh khi áp dụng các Chương này.
During the Conference, the Committee on the Application of Standards adopted conclusions on 24 individual cases related to issues arising from the implementation of Conventions by ratified by member States.
Trong thời gian diễn ra Hội nghị, Ủy ban Áp dụng Tiêu chuẩn đã thông qua kết luận đối với 24 trường hợp đơn lẻ liên quan đến những vấn đề phát sinh từ việc thực thi các Công ước đã được các Quốc gia thành viên phê chuẩn.
unfamiliar legal rules, and to successfully recognise issues arising in new taxing jurisdictions, in this ever-changing field.
nhận ra thành công các vấn đề phát sinh trong khu vực pháp lý thuế mới, trong lĩnh vực luôn thay đổi này.
blocks extra from the above example), and that too many indexes can cause issues arising from the file systems size limits, careful thought must
quá nhiều chỉ mục có thể gây ra các vấn đề phát sinh từ giới hạn kích thước của hệ thống tệp,
Results: 63, Time: 0.0428

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese