LEDGE in Vietnamese translation

[ledʒ]
[ledʒ]
ledge
gờ
burrs
ledges
edge
fin
ridges
berm
mỏm đá
rocky outcrop
ledge
the cliff
rock
the rock ledge
rocky cliffs
cliff edge
rìa
edge
fringe
rim
margin
ledge
outskirts
bờ tường
bờ đá
rocky shores
rocky shoreline
ledge
rocky bank
rocky coast
stony shore
stone shores
cliff
outcropping
vách đá
cliff
escarpment
precipice
cliffside
rock bluffs
rock wall

Examples of using Ledge in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Okay, there's a ledge.
Được rồi, có gờ tường.
Mountain troopers, please get right under the ledge. Understood.
Bộ binh trên núi, hãy đến phía dưới gờ đá. Hiểu rồi.
Hostile moving toward the ledge.
Địch đang tiến về gờ tường.
How? Just follow the ledge and jump across here.
Bằng cách nào?- Cứ đi theo gờ đá và nhảy qua đây.
Students aren't allowed on the ledge.
Học sinh không được phép lên gờ tường.
Just follow the ledge and jump across here.- How?
Bằng cách nào?- Cứ đi theo gờ đá và nhảy qua đây?
Understood. Mountain troopers, please get right under the ledge.
Bộ binh trên núi, hãy đến phía dưới gờ đá. Hiểu rồi.
They're lying behind that ledge!
Họ đang nằm phía sau cái gờ đó!
There are chiseled steps descending from the ledge.
Các bậc thang được chạm khắc từ đá.
Okay, look. On three we dump him over the ledge.
Được rồi, nghe này. Tao đếm đến 3 chúng ta sẽ quăng ông ta qua gờ đá.
They're just lying there behind that ledge!
Họ đang nằm phía sau cái gờ đó!
We're taking everybody over to that ledge!
Chúng ta sẽ đưa tất cả mọi người đến cái gờ đó!
And I will call down the data from above. Stay down, below this ledge.
Nằm xuống. Bên dưới cái gờ này.
You were hanging off a ledge.
Lúc ấy em đang lửng lơ bên bờ tường.
You forgot to put the toaster on the ledge.
Cậu để quên lò nướng bánh ở cửa.
On three we dump him over the ledge.
Tao đếm đến 3 chúng ta sẽ quăng ông ta qua gờ đá.
The town is home to Plummer's Ledge Natural Area, and part of the White Mountain National Forest is in the northeast.
Thị trấn này có Khu tự nhiên Ledge Plummer, và một phần của rừng quốc gia White Mountain là ở phía đông bắc.
A little bench along a window ledge may add a few additional seats without taking up an excessive amount of room in your room.
Một chiếc ghế dài nhỏ dọc theo gờ cửa sổ có thể thêm một vài chỗ ngồi thêm mà không chiếm quá nhiều không gian trong nhà của bạn.
The small size of Ledge Nano S will allow you to make it secure from the hackers or the thieves.
Kích thước nhỏ của Ledge Nano S sẽ cho phép bạn bảo mật nó khỏi tin tặc hoặc kẻ trộm.
Another famed short story by Stephen King, The Ledge, was also originally published in Penthouse Magazine, this one in the July 1976 edition.
Một truyện ngắn nổi tiếng khác của Stephen King, Gờ, cũng được xuất bản lần đầu trong Tạp chí Penthouse, cuốn này trong ấn bản tháng 7 năm 1976.
Results: 168, Time: 0.0571

Top dictionary queries

English - Vietnamese