MY CONSCIENCE in Vietnamese translation

[mai 'kɒnʃəns]
[mai 'kɒnʃəns]
lương tâm tôi
my conscience
lương thức tôi

Examples of using My conscience in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will never do anything that counters my conscience.
Tôi không bao giờ làm điều gì trái với lương tâm của mình.
I have always done as my conscience dictates.
Tôi luôn đi theo tiếng gọi của lương tâm mình.
But I will never put aside my conscience.
Nhưng tôi sẽ không bao giờ gạt bỏ lương tâm của mình.
Okay. But I need to find my conscience.
Được rồi. Nhưng tôi cần tìm lương tâm của mình.
I always followed the dictates of my conscience.
Tôi luôn đi theo tiếng gọi của lương tâm mình.
I confess that… that poor orphan boy pricked my conscience.
Tôi thừa nhận là… cậu nhóc mồ côi tội nghiệp đó đã đánh thức lương tâm tôi.
Yes, Replied My Conscience.
Yescomma trả lời: của tôi lương tâm.
If my conscience disagrees with the guidance of the Church on a matter of moral substance, it's probably not the Church that is wrong.
Nếu lương tâm tôi bất đồng với sự hướng dẫn của Giáo Hội về các vấn đề có thực chất luân lý, thì đây không hẳn là Giáo Hội sai.
When I had accomplished this my conscience was at rest for the day, and I went out
Khi tôi đã hoàn thành việc này, lương tâm tôi bình an cho ngày đó,
My conscience told me to run,
Lương thức tôi bảo tôi chạy trốn,
But sin still remained in my conscience, and discovering that my soul was still in the bondage of sin,
Nhưng tội lỗi vẫn còn trong lương tâm tôi, và tôi khám phá ra rằng linh hồn tôi
My conscience told me to run,
Lương thức tôi bảo tôi chạy trốn,
Christ and my conscience must become one, so that I can see nothing else but Christ crucified
Thay vào đó, Đấng Christ và lương tâm tôi phải hợp nhất để tôi không thấy gì khác ngoài sự đóng đinh
You must, therefore, allow me to follow the dictates of my conscience on this occasion, which leads me to perform what I look on as a point of duty.
Vì thế, cô phải cho phép tôi làm theo tiếng gọi của lương tâm tôi trong hoàn cảnh này, để tôi hành xử việc mà tôi xem như một nghĩa vụ.
I have to make an effort to keep my conscience so sensitive that I can live without any offense toward anyone.
Tôi phải cố gắng giữ lương tâm tôi luôn được nhạy cảm để tôi có thể sống không làm cho một ai bị mất lòng.
Said Owens:“I told them I didn't want to make a scene about it, but my conscience wouldn't let me talk to him.”.
Ông Owens nói với báo Herald,“ Tôi đã nói với họ rằng tôi không muốn làm lớn chuyện đó, nhưng lương tâm tôi không cho tôi nói chuyện với ông ấy.
is the place of my decision, of ever deeper separations in my heart and in my conscience.
về sự chia cách sâu xa hơn bao giờ hết trong lòng tôi và trong lương tâm tôi.
I will be delighted to attend as my conscience is totally clear.
được yêu cầu làm chứng vì lương tâm tôi hoàn toàn trong sạch.
But at that time if my conscience cannot accept it, I will return to my hometown but still live a chaste life.”.
Nhưng bây giờ thì vì lương tâm, tôi không thể nào chấp nhận được việc này, tôi sẽ về quê hầu sống được một cuộc sống cho đúng với thế nào là một cuộc sống“.
But this did not happen because my conscience didn't allow it to.”.
Chuyện đã xảy ra rồi, lương tâm của mình không cho phép mình làm điều đó”.
Results: 280, Time: 0.0345

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese