CONSCIENCE in Vietnamese translation

['kɒnʃəns]
['kɒnʃəns]
lương tâm
conscience
conscientious
conscience

Examples of using Conscience in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The pain was remaining inside the body, in his conscience.
Nhưng cơn đau vẫn nằm trong cơ thể, trong tâm trí cậu.
It is the deeper movement of the heart and the conscience.
Đó là sự di động sâu thẳm hơn của con tim và của lương tâm.
This kind of tragedy shocks the conscience.
Những lời tuyên bố như vậy gây sốc cho lương tâm.
A terrible feeling of shame invaded my conscience.
Một cảm giác hổ thẹn xâm chiếm tâm hồn tôi.
The alleged behavior shocks the conscience.”.
Hành vi cáo buộc đã gây sốc cho lương tâm.”.
Why killing Isabella Swan had not bothered her conscience at all.
Tại sao việc giết Isabella Swan không làm chị ấy bận tâm chút nào.
Are you justifying your lack of conscience?
Bạn đã nguỵ biện cho sự thiếu tự tin của mình?
It exists only in the heart and conscience of man.
Nó chỉ có thể được tìm thấy trong tâm thức và trái tim của con người.
To be honest is to obey our conscience.
Nói đúng hơn là chúng ta cần thành thực với lương tâm của mình.
So I examined my conscience, but my conscience was clear.
Vì thế tôi xét mình, nhưng lương tâm tôi rõ ràng.
Apparently it made no impact on the world's mind or conscience.
Xem ra nó đã chẳng ảnh hưởng gì lên lương tri hay lương tâm của thế giới cả.
I will never do anything that counters my conscience.
Tôi không bao giờ làm điều gì trái với lương tâm của mình.
Of course. Guilty conscience.
Tất nhiên. Hối hận với lương tâm.
I'm not saying this to pierce your conscience.
Tôi không nói vậy để đâm vào lương tâm của chú đâu.
You have a conscience and a soul.
Và tâm hồn. Cậu có lương tâm.
My conscience is the only thing I need clear.
Tôi chỉ cần chứng tỏ mình trong sạch với lương tâm là đủ.
I confess that… that poor orphan boy pricked my conscience.
Tôi thừa nhận là… cậu nhóc mồ côi tội nghiệp đó đã đánh thức lương tâm tôi.
These outrageous attacks shock the conscience.
Những lời tuyên bố như vậy gây sốc cho lương tâm.
Eleanor Spoke Out of Conscience”.
Eleanor nói bằng lương tâm.
The adult possesses an ego and a conscience, construed as reason and sense of moral obligation.
Người trưởng thành sở hữu cái tôi( ego) và một lương năng( conscience) được thiết lập như lẽ phải và cảm nhận về bổn phận đạo đức.
Results: 3224, Time: 0.0306

Top dictionary queries

English - Vietnamese