NOTIFYING in Vietnamese translation

['nəʊtifaiiŋ]
['nəʊtifaiiŋ]
thông báo
notice
announcement
message
statement
announced
informed
notified
notifications
reported
alerts

Examples of using Notifying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Service may from time to time make amendments to this Agreement without notifying the User;
Dịch vụ có quyền sửa đổi các điều lệ trong bản Điều khoản này mà không cần báo cho Người dùng.
one of the two sides can cancel the agreement by notifying another side in the written format.
một trong hai bên có thể hủy bằng cách báo cho bên kia qua văn bản.
E-commerce trading floor of VIETNAMWORKS will cancel this license of the Member without notifying in advance.
sẽ hủy giấy phép này của Thành viên mà không cần báo trước.
Daniel Storck, another director, thanked Falun Gong practitioners for notifying the board of this important issue.
Ông Daniel Storck, một ủy viên khác, cảm ơn các học viên Pháp Luân Công đã thông báo cho Hội đồng về vấn đề quan trọng này.
You increase your pageviews as well as user engagement by simply notifying users when their comment is approved.
Bạn tăng số lượt xem trang của bạn cũng như sự tham gia của người sử dụng bởi người dùng chỉ đơn giản là thông báo khi bình luận của họ được chấp thuận.
We're working to bring ticketfly. com back up as soon as possible,” its team said, notifying users that the site is offline.
Chúng tôi đang nỗ lực để đưa ticketfly. com trở lại càng sớm càng tốt", nhóm phát triển cho biết, họ đã thông báo cho người dùng rằng trang web đang ngoại tuyến.
You can help us maintain the accuracy of your information by notifying us of any changes to your personal information.
Bạn có thể giúp chúng tôi duy trì tính chính xác thông tin của mình bằng việc thông báo cho chúng tôi bất kỳ thay đổi nào đối với thông tin cá nhân của bạn.
cancel the provision of this service without notifying the user and will not bear any responsibility for damage caused to the user by this.
không cần thông báo cho người dùng và sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào gây ra cho người dùng.
cancel the provision of this service without notifying the user and will not bear any responsibility for damage caused to the user by this.
không cần thông báo cho người dùng và sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào gây ra cho người dùng.
After receiving the money from the singer, the four young players agreed to give the money to Việt Nam's national women's team after notifying head coach Park Hang Seo and leaders of the VFF.
Sau khi nhận được tiền từ ca sĩ, bốn cầu thủ trẻ đã đồng ý trao tiền cho đội tuyển nữ quốc gia Việt Nam sau khi thông báo cho huấn luyện viên trưởng Park Hang Seo và lãnh đạo của VFF.
New products: Help your customers by notifying them of new products or services that could enhance their lives or experience with your brand.
Sản phẩm mới: giúp khách hàng của bạn bằng cách cho họ biết về các sản phẩm mới hay dịch vụ có thể cải thiện đời sống hay kinh nghiệm của họ với thương hiệu của bạn.
Google sent more than 4.3 million messages to webmasters notifying them of manual actions it had imposed on sites affected by spam.
Google đã gửi hơn 4,3 triệu tin nhắn đến các nhà quản trị để thông báo cho họ về các hành động đã được áp đặt trên trang web của họ do bị ảnh hưởng bởi spam.
According to the source, for those that fail to improve their situation quickly,“the FSA is considering notifying them that their registration has been rejected based on the revised law,” the publication detailed, emphasizing.
Theo nguồn tin, đối với những người không cải thiện tình hình của họ một cách nhanh chóng," FSA đang xem xét để thông báo cho họ rằng đăng ký của họ đã bị từ chối dựa trên luật sửa đổi", nguồn tin nhấn mạnh.
Once implementing close vary marketing tactics, text messages are an ideal way of notifying people within your locality of any immediate offers, while not having to use push notification applications.
Khi thực hiện chiến thuật tiếp cận phạm vi gần, tin nhắn văn bản là cách lý tưởng để thông báo cho mọi người trong vùng lân cận của bạn về mọi ưu đãi ngay lập tức mà không phải sử dụng các ứng dụng thông báo đẩy.
When implementing close range marketing tactics, text messages are an ideal way of notifying people within your vicinity of any immediate offers, without having to use push notification applications.
Khi thực hiện chiến thuật tiếp cận phạm vi gần, tin nhắn văn bản là cách lý tưởng để thông báo cho mọi người trong vùng lân cận của bạn về mọi ưu đãi ngay lập tức mà không phải sử dụng các ứng dụng thông báo đẩy.
They recommend notifying the United States Consumer Product Safety Commission; only when multiple examples
Họ khuyên bạn nên thông báo cho Ủy ban an toàn sản phẩm tiêu dùng Hoa Kỳ;
Aside from expanding its removal policy, Facebook is doing its usual fact-checking with independent third-party partners, notifying users who may have shared inaccurate prevention tips and disseminating verified advice.
Ngoài việc mở rộng chính sách xóa nội dung, Facebook còn thực hiện kiểm tra theo cách thông thường với đối tác bên thứ 3 độc lập, thông báo đến những người dùng có thể đã chia sẻ các mẹo phòng ngừa không chính xác đồng thời phổ biến thông tin được xác minh từ nguồn chính thống.
At Madeira, Amundsen alerted his men that they would be heading to Antarctica, and sent a telegram to Scott, notifying him simply:"BEG TO INFORM YOU FRAM PROCEEDING ANTARCTIC--AMUNDSEN.".
Trong thời gian ở Madeira, Amundsen gửi một bức điện tín đến Scott, báo cho ông biết thay việc đổi đích đến:" XIN BÁO VỚI NGÀI FRAM ĐANG ĐẾN NAM CỰC-- AMUNDSEN".
A letter from the HealthPlus Surgery Center was sent out this month notifying patients who had a procedure there between January and September that they may have come in contact with various infections.
Trung tâm phẫu thuật HealthPlus trong tháng này đã gởi thư cho bệnh nhân, những người được giải phẫu tại đây từ tháng 1 đến tháng 9, báo rằng họ có thể đã tiếp xúc với nhiều loại bệnh truyền nhiễm.
A Grey Hat Hacker may surf the internet and hack into a computer system for the sole purpose of notifying the administrator that their system has been hacked.
Một hacker mũ xám có thể lướt trên Internet và hack vào một hệ thống máy tính và mục đích duy nhất là thông báo cho người quản trị hệ thống đó về một khuyết điểm an ninh tồn tại trong đó.
Results: 583, Time: 0.0661

Top dictionary queries

English - Vietnamese