PITY in Vietnamese translation

['piti]
['piti]
thương hại
pity
pitiful
pityingly
sympathy
pathetic
thương xót
mercy
merciful
pity
compassion
compassionate
be gracious
đáng tiếc
unfortunately
regrettable
a pity
sadly
regrettably
a shame
sad
regretful
lamentable
deplorable
tiếc
sorry
unfortunately
regret
sadly
pity
sad
shame
regrettably
regrettable
pity
thương tiếc
mourn
pity
grief
mercilessly
grieving
regret mourns
lamented
lòng thương
compassion
mercy
pity
affection
sympathy
đáng thương
pitiful
miserable
pathetic
pitiable
pity
lamentable
sad
deplorable
piteous
deserve compassion
thương cảm
compassion
compassionate
pity
sympathy
feeling sorry
poignant
affection
thật đáng thương hại
am pathetic
pity

Examples of using Pity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But my heart was filled with grief and pity.'.
Nhưng lúc đó, trái tim tôi tràn ngập buồn đau và thương cảm.'.
When Rand said“no,” Moholy-Nagy reportedly replied“Pity.”.
Rand trả lời không, và ngay lập tức Moholy- Nagy nói“ Thật đáng thương hại”.
And the market takes no pity.
Thị trường không rủ lòng thương đâu.
The song ends with the line"For my life still ahead, pity me".
Bài hát kết lại với câu:“ For my life/ still ahead/ pity me.”.
It was pity. Yes.
Ừ, thật là tội nghiệp.
Terribly pity, isn't it?
Đáng thương quá phải không?
It's no cry for pity.
Khóc không phải vì thương tiếc.
But a Samaritan saw him and took pity.
Nhưng một người Samaritanô nhìn thấy ông và động lòng thương.
It flatters pity not to be able to hide.
Một lời nịnh hót đáng thương không thể che giấu.
Women, and men were slain without pity.
Phụ nữ, đàn ông hay con nít cũng bị đánh không thương tiếc.
Your God has no pity. Confess it.
Thú nhận đi. Chúa của anh không có lòng thương.
Do you feel any pity for the rich man?
Thì chúng ta có cảm thấy đáng thương cho người giàu?
The sun was burning without pity.
Nắng thiêu đốt không thương tiếc.
Confess it. Your God has no pity.
Thú nhận đi. Chúa của anh không có lòng thương.
All you can feel now is mere pity.
Bây giờ tất cả những gì ông có thể làm chỉ là thương tiếc.
doubt and pity.”.
nghi ngại và đáng thương.
Your God has no pity.
Chúa của anh không có lòng thương.
Kill without pity.
Giết không thương tiếc.
The only thing I can feel for them is pity.
Cái điều duy nhất có thể cảm nhận ở anh ta là đáng thương.
You have no pity.
Ngươi không có lòng thương.
Results: 957, Time: 0.0813

Top dictionary queries

English - Vietnamese