PROBATION in Vietnamese translation

[prə'beiʃn]
[prə'beiʃn]
quản chế
probation
probate
thử thách
challenge
test
trial
ordeal
probation
thử việc
probationary
probation
on trial work
tried to work
thời gian thử thách
time of trial
challenging times
probation
probationary period
the challenge period
time of test
time-trialling
trial period
thời gian quản chế
probation
time on probation
probation
treo
suspension
hanger
put
up
sling
hanging
suspended
mounted
hoisted
draped
quản thúc
containment
of probation
thời gian
time
period
duration
timing
long
án
project
sentence
court
case
judgment
crime
convictions
scheme
penalty
criminal

Examples of using Probation in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Some scholars believe there was a sort of“probation period” for the angels, similar to the time when Adam
Một số học giả tin rằng có một loại" thời gian thử việc" dành cho các thiên sứ, tương tự
I'm on probation, and if I step out of line I'm going back.
Tôi đang trong thời gian thử thách, và nếu tôi đi quá ranh giới thì tôi phải quay lại đó.
The gospel supposes that this probation is closed, and declares all the world lost.
Tin Mừng giả định rằng thử thách này được đóng lại, và tuyên bố tất cả thế giới bị hư mất.
And another 18 months probation. Now I got little Kev,
Và thêm 18 tháng thử việc. Bây giờ thì… Bây giờ, tớ có Kevin con,
Students who fall below SAP standards will be placed on‘Probation' status.
Sinh viên nào có điểm thấp dưới mức yêu cầu sẽ bị đặt vào tình trạng“ theo dõi”( probation).
Failing to complete any probation, parole, or sentence before applying for naturalization.
Trốn tránh không hoàn tất thời gian quản chế, phóng thích, hoặc bản án trước khi nộp đơn xin nhập tịch.
But money also has to go out for probation fees, water,
Nhưng còn phải tốn tiền cho phí thử thách, nước, điện,
after a plea bargain was given only two years probation.
sau khi bị cáo buộc tội đã được thử việc trong hai năm.
I am an undergraduate student and have been placed on Academic probation, can I still register for classes?
Tôi là sinh viên bậc sau Đại học và hiện đang thuộc diện thử thách học vấn( Academic probation); liệu tôi có được đăng ký học tiếp?
Please note that delays caused by academic probation or suspension are not acceptable reasons for a program extension.
Xin lưu ý rằng sự chậm trễ do thử thách học vấn hoặc đình chỉ học tập không được xem là lý do để xin gia hạn chương trình.
Consider negotiating a salary, or at least ask for a review after you successfully complete your probation(if the salary is non-negotiable).
Cân nhắc việc thương lượng mức lương, hoặc ít nhất là yêu cầu xem xét sau khi bạn hoàn thành thử việc( nếu mức lương không thể thương lượng).
N You are not a felon(you may be eligible to vote if you have completed your sentence, probation and parole); and.
Quý vị hiện không bị kết án trọng tội( quý vị có thể được quyền đi bầu nếu quý vị đã hoàn tất bản án, tù treo, và lệnh ân xá); và.
I am a Graduate student and have been placed in Academic probation;
Tôi đang là sinh viên đại học, và được xếp vào lớp diện thử thách học vấn( Academic probation);
Service State laws memorized( 4 volumes) in the verse probation in Nha Trang.
Dịch thuộc lòng bộ luật Tiểu( 4 quyển) ra văn vần trong thời gian quản chế tại Nha Trang.
On Monday, a judge sentenced Morris to 10 years in a men's prison and five years probation for her crimes.
Hôm thứ hai vừa qua, tòa án đã xử Morris 10 năm tù giam và 5 năm thử thách vì tội danh của mình.
However, if you took the test after an accident or for a probation program, you will probably be subject to criminal penalties.
Tuy nhiên, nếu bạn được xét nghiệm ma túy sau một tai nạn hoặc theo chương trình quản thúc, có thể bạn sẽ phải đối mặt với án phạt hình sự.
You are not a convicted felon(you may be eligible to vote if you have completed your sentence, probation, and parole); and.
Quý vị hiện không bị kết án trọng tội( quý vị có thể được quyền đi bầu nếu quý vị đã hoàn tất bản án, tù treo, và lệnh ân xá); và.
(Include offenses for which you served probation, paid a fine and/or served a jail sentence).
( Bao gồm các tội mà bạn đã thụ án, đã nộp phạt và/ hoặc chấp hành án phạt tù).
For example, the employer requires the employee to pay his fees or establishes a probation period, upon successful learning;
Ví dụ, chủ nhân yêu cầu nhân viên để trả lệ phí của mình hoặc thiết lập một thời gian thử thách, sau khi thành công học tập.
There was even a saying called the'3-5 law'- three years sentencing, five years' probation.
Thậm chí đã có người nói đến“ Luật 3- 5” tức 3 năm tù 5 năm quản thúc.
Results: 308, Time: 0.1335

Top dictionary queries

English - Vietnamese