PROVED in Vietnamese translation

[pruːvd]
[pruːvd]
chứng minh
prove
demonstrate
proof
show
evidence
substantiate
justify
chứng tỏ
proves
shows
demonstrates
testifies
tỏ ra
show
appear
seem
prove
express
demonstrate
reveal
said
made manifest

Examples of using Proved in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The team have proved their worth.
Nhưng đội bóng đã chứng tỏ được giá trị của mình.
This has been proved in several recent cases.
Điều này đã được chứng minh qua nhiều trường hợp gần đây.
Your book has helped proved my point.
Cuốn sách của ông đã giúp tôi khẳng định được.
However, a recent study done by BuzzSumo and Moz proved otherwise.
Tuy nhiên, một nghiên cứu gần đây của BuzzSumo và Moz chứng minh điều ngược lại.
Note: South China Sea includes proved and probable reserves.
Ghi chú: Biển Đông bao gồm các trữ lượng đã được chứng minh và khả hữu.
which have proved useful.
trong đó đã được chứng minh hữu ích.
Regardless, you have proved your strength.
Tuy vậy, anh đã chứng tỏ được năng lực.
You idiot, you just proved my point.
Ngốc à, em chỉ thử anh thôi.
Rumors about painter that painted on the river were proved true.
Tin đồn về họa sĩ vẽ tranh trên sông đã được chứng thực là đúng.
Many of the speculations regarding technical specifications proved accurate.
Nhiều ý kiến về các thông số kỹ thuật đã được chứng minh chính xác.
this theory is proved correct.
thuyết này tỏ ra đúng.
It was at this juncture that Grotefend proved his genius.
Chính tại điểm ngoặc này mà Grotefend chứng tỏ được mình là thiên tài.
This drink is easy to prepare and has proved….
Loại thức uống này rất dễ chuẩn bị và đã được chứng….
Tatsuya's bad premonition proved to be accurate.
Linh cảm xấu của Tatsuya đã chính xác.
Gio just proved his own point.
Gio vừa chứng minh điều mình nói.
His slogan of"Nixon's the One" proved to be effective.
Khẩu hiệu của ông là" Nixon' s the One", nó tỏ ra có hiệu quả.
However, the Milgram Experiment proved otherwise.
Tuy nhiên, thí nghiệm của Milgram đã chứng minh điều khác.
have proved us.
Ngài đã thử chúng tôi.
Many studies have already proved the same.
Nhiều nghiên cứu trước đây đã chứng minh điều tương tự.
And on election day, he proved his skill.
Ở trận đấu hôm nay, cậu ấy đã chứng tỏ được năng lực của mình.
Results: 7255, Time: 0.0507

Top dictionary queries

English - Vietnamese