REACHING OUT in Vietnamese translation

['riːtʃiŋ aʊt]
['riːtʃiŋ aʊt]
tiếp cận
approach
access
reach
accessible
accessibility
vươn ra
reach out
extended
outstretched
rising
been stretched out
đến
to
go
arrival
reaching out
vươn tới
rise to
reach out to
extended to
outreach to
spread to
được
be
get
can
okay
vươn tầm
reach
đạt
hit
meet
get
attain
gain
dat
reached
achieved
scored
accomplished
chạm
touch
tap
hit
reach
bumping
thò ra khỏi
sticking out
poking out
reaching out

Examples of using Reaching out in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I completely agree that you should not feel guilty about not reaching out sooner.
Cô không muốn cô ấy cảm thấy tội lỗi khi không tới sớm hơn.
Branding your business quickly, reaching out to many customers.
Quảng bá thương hiệu của bạn một cách nhanh chóng, tiếp cận được đông đảo khách hàng.
Olvera said more people are reaching out for this kind of education.
Ohana cho biết ngày càng có nhiều người tìm đến cô để học tập điều này.
I want to thank you for reaching out.
Tôi muốn cảm ơn vì cô đã tới.
I was so proud of you for reaching out to her.
Tôi rất tự hào vì cô đã liên lạc với cô ấy.
Its tendrils reaching out into space sometimes.
Sợi xoắn của nó đôi khi vươn ra ngoài không gian.
Developing and Reaching Out.
Phát triển và đạt tới.
With the octopus model, all these facilities that normally get hidden behind the grand lobby are now tentacles reaching out into the streets and the community.
Với mô hình bạch tuộc, tất cả các cơ sở này thường được ẩn đằng sau các sảnh lớn đang xúc tu vươn ra vào các đường phố và cộng đồng.
Syrians who have been evacuated from eastern Aleppo reaching out for Russian food aid in the government-controlled Jibreen area in Aleppo on November 30.
Người Syria sơ tán đến phía đông Aleppo nhận lương thực viện trợ của Nga tại khu vực Jibreen do chính phủ kiểm soát vào ngày 30/ 11.
this temporary‘high' over and over again and so you keep reaching out for those doughnuts.
bạn tiếp tục vươn ra cho những chiếc bánh rán.
From the beginning, I had a thought of also reaching out to the schools- to reach young people and invite them to the exhibition.
Từ đầu, tôi có một suy nghĩ cũng đến các trường học- để tiếp cận những người trẻ tuổi và mời họ đến cuộc triển lãm.
Wi-Fi does not exist here, Reaching Out encourages the absolute relax.
Wifi cũng không có mặt ở đây, Reaching Out khuyến khích sự nghỉ ngơi thư giãn tuyệt đối.
In the modern age man is reaching out and seeking more and more sense stimulation.
Trong kỷ nguyên hiện đại con người đã vươn tới và đang tìm kiếm sự kích thích các giác quan thêm nữa.
And let him know you will be reaching out. And if you would like,
Và báo cho ông ta là chị sẽ đến. Nếu chị muốn,
Ray Stata: Reaching Out To Third World Villagers Archived January 2, 2010, at the Wayback Machine.".
Ray Stata: Reaching Out To Third World Villagers Lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2010, tại Wayback Machine…" ngày 20 tháng 10 năm 2003.
The United States is reaching out to fast-growing economies like Indonesia and Vietnam as new markets for American goods and services.
Hoa Kỳ đang vươn tới các nền kinh tế đang tăng trưởng nhanh như Indonesia và Việt Nam như những thị trường mới cho hàng hóa và dịch vụ của Mỹ.
He wants to help us recognize that he is with us, reaching out to us and offering us his grace.
Người muốn giúp chúng ta nhận biết rằng Người đang ở với chúng ta, đến với chúng ta và ban ân sủng cho chúng ta.
Jeremiah now plans to make his‘conquest' official by reaching out to the African Union for assistance.
Jeremiah hiện đang lên kế hoạch để làm cho“ Vương quốc” của mình được công nhận chính thức, bằng cách liên hệ với Liên minh châu Phi để được giúp đỡ.
I have made tremendous amounts of progress, mostly by reaching out to people for help.
Tôi đạt được một số kết quả về môi trường, phần lớn là nhờ có nhiều người giúp đỡ.
The world is today reaching out to integrate this ancient wisdom with the modern developments in medicine and psychology.
Thế giới ngày nay đang vươn tới để tích hợp trí tuệ cổ xưa này với những phát triển hiện đại trong y học và tâm lý học.
Results: 669, Time: 0.082

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese