SLANDER in Vietnamese translation

['slɑːndər]
['slɑːndər]
vu khống
slander
slanderous
calumny
maligned
falsely accused
calumniate
mudslinging
defame
a calumniator
phỉ báng
defamatory
defamation
libel
denigrate
demonize
blasphemy
defaming
slandered
vilified
blasphemed
nói xấu
speak ill
speak badly
speak evil
talk badly
slander
defamatory
badmouth
bad-mouthing
defame
talking bad
thóa mạ
insulting
slander
thoá mạ
insult
slander
lời vu cáo
những lời
words
said
comments
messages
statements
sayings
những vu khống phỉ báng

Examples of using Slander in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They may slander you or your dearest people that is extremely dangerous for your relationship.
Họ có thể nói xấu bạn hoặc những người thân yêu nhất của bạn, điều này cực kỳ nguy hiểm cho những mối quan hệ của bạn.
Pope Francis also urged Vatican employees to avoid gossip and slander.
Đức Giáo Hoàng Phanxicô cũng kêu gọi các nhân sự Vatican hãy tránh buôn chuyện và thóa mạ.
So, if you curse or slander God, all your words are always there, always with you.
Vậy nên, nếu bạn nguyền rủa hay phỉ báng God thì tất cả mọi lời nói của bạn vẫn luôn còn đó, vẫn luôn ở lại với bạn.
And if I can slander my own environment it makes me sad, this regression.
Nếu tao có thể nói xấu về môi trường của mình điều đó sẽ làm tao buồn đấy.
I cannot accept… that the appreciation of the value of scientific work should be influenced by libel and slander concerning private life.
Tôi không thể chấp nhận rằng sự đánh giá giá trị công việc khoa học lại bị ảnh hưởng bởi những lời phỉ báng và xúc phạm liên quan tới đời tư”.
The Autobiography of a Slander(ebook)- Here are many titles we recommend with our original viewer.
The Autobiography of a Slander( ebook)- Dưới đây là nhiều danh hiệu, chúng tôi giới thiệu với người xem ban đầu của chúng tôi.
He went on to say that Moscow recently faced“slander, hawkish rhetoric, sanctions, blackmail”
Ông nói tiếp, Mátxcơva gần đây đã phải đối mặt với những lời" phỉ báng, gây chiến,
If we all did only that- not slander others- peace would advance.
Nếu tất cả chúng ta chỉ làm thế thôi- không nói xấu người khác- bình an sẽ đến".
They suffered slander, imprisonment, deportation…, but they remained firm in the faith.
Họ đã chịu đựng những vu khống phỉ báng, tù đày, lưu đày…, nhưng họ vẫn vững mạnh trong đức tin.
Mr Erdogan said Russia had no right to“slander” Turkey with such claims.
Ông Erdogan nói Nga không có quyền" phỉ báng" Thổ Nhĩ Kỳ bằng những cáo buộc như vậy.
the date was determined- August 29, 1941, when Japan had to slander the USSR in the back.
tháng 8 năm 1941, khi Nhật Bản phải nói xấu Liên Xô ở phía sau.
It instructs us to get rid of“slander” and“dirty language.”“Slander” refers to“blasphemy”- speaking badly about God or others.
Nó chỉ thị cho chúng ta loại bỏ“ vu khống” và“ ngôn ngữ dơ bẩn.”“ Slander” ám chỉ đến“ báng bổ”- nói xấu về Thượng đế hay người khác.
They have suffered slander, prisons, deportations…,
Họ đã chịu đựng những vu khống phỉ báng, tù đày,
The future shall not belong to those who slander the Prophet of Climate.
Tương lai không phải thuộc về những kẻ phỉ báng vị tiên tri của Hồi giáo.
be angry or slander.
tức giận hay nói xấu.
When others out of jealousy, treat me with abuse, slander and so on.
Khi người khác do ghen tỵ, ngược đãi tôi bằng nhục hình, phỉ báng và những điều tương tự.
But some theologians and those without the Holy Spirit often slander God.
Nhưng một vài nhà thần học và những người không có Đức Thánh Linh thường phỉ báng Đức Chúa Trời.
He goes on to say that slander is a sin, but it is also a punishable crime.
Ngài tiếp tục nói rằng lời thóa mạ là một tội, nhưng cũng là một tội ác đáng trừng phạt.
The nonprofit adds that"the slander against missionaries is becoming an increasingly popular game.".
Nhóm này cho biết thêm rằng" những vu khống chống lại các nhà truyền giáo đang trở thành một trò chơi ngày càng phổ biến.".
to avoid slander and malicious gossip and to refrain from abusive language.
để tránh những lời vu khống và tin đồn ác ý và kiềm chế ngôn ngữ lăng mạ.
Results: 238, Time: 0.0812

Top dictionary queries

English - Vietnamese