SUSPECTING in Vietnamese translation

[sə'spektiŋ]
[sə'spektiŋ]
nghi ngờ
doubt
suspect
suspicion
suspicious
doubtful
skeptical

Examples of using Suspecting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A few weeks earlier, the Soviets had shot down a passenger plane flying to South Korea from the U.S., suspecting it of spying, killing all 269 people aboard.
Trước đó ba tuần, Liên Xô bắn rơi một máy bay chở khách đi từ Mỹ đến Hàn Quốc, do nghi ngờ nó là máy bay do thám, làm toàn bộ 269 người trên khoang thiệt mạng.
Indonesia detained a ship from Malaysia carrying around 30 tonnes of fertiliser on Thursday in Bali, suspecting that those might be used for making bombs.
( Dân trí)- Giới chức Indonesia hôm nay 22/ 9 đã bắt giữ một tàu chở khoảng 30 tấn phân bón từ Malaysia tại khu vực đảo Bali do nghi ngờ số phân bón này có thể được sử dụng để chế tạo bom.
Edward Torke hummed a tune at the thought of the great business deal he was about to make while not suspecting that his actions were being used for someone else's purposes.
Edward Torke ngân nga giọng với suy nghĩ về mối làm ăn béo bở mà anh ta sắp thực hiện trong khi không ngờ rằng hành động ấy đang được kẻ khác lợi dụng cho tiện nghi của mình.
According to Vietnamese human-rights activists, Mr. Nhat became concerned last month that Vietnamese security agents were pursuing him, suspecting that he had information detrimental to Prime Minister Nguyen Xuan Phuc.
Theo các nhà hoạt động nhân quyền Việt Nam, tháng trước ông Nhất đã lo ngại rằng nhân viên an ninh Việt Nam đang theo dõi ông, nghi ông có thông tin bất lợi cho Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc.
Suspecting differential susceptibility to HIV-1 might be related to genetic variations in this system,
Nghi ngờ rằng tính nhạy cảm( susceptibility) với HIV- 1 khác nhau có liên
Generally speaking, immediately upon suspecting MERS, patients should be placed in negatively pressured isolation rooms,
Nói chung, ngay khi nghi ngờ nhiễm MERS, bệnh nhân cần được đưa vào phòng
automatically suspecting a scam, a number of developers have sought to find different ways to gain control of a large percentage of a coin's supply from the beginning.
tự động nghi ngờ lừa đảo, một số nhà phát triển đã tìm cách tìm cách khác để giành được quyền kiểm soát phần lớn số tiền cung cấp của đồng xu ngay từ đầu.
automatically suspecting a scam, some developers have tried to find different ways to gain control of a large percentage of supply of a coin from the beginning.
tự động nghi ngờ lừa đảo, một số nhà phát triển đã tìm cách tìm cách khác để giành được quyền kiểm soát phần lớn số tiền cung cấp của đồng xu ngay từ đầu.
automatically suspecting a scam, a number of developers have sought to find different ways to gain control of a large percentage of a coin's supply from the beginning.
tự động nghi ngờ lừa đảo, một số nhà phát triển đã tìm cách tìm cách khác để giành được quyền kiểm soát phần lớn số tiền cung cấp của đồng xu ngay từ đầu.
something we've been suspecting all along: Fuchsia will run Android apps.
đó là điều mà chúng ta đã nghi ngờ từ lâu: Fuchsia sẽ chạy các ứng dụng Android.
together with Chinese people who were already against the Japanese for suspecting them to be threats.[85] Sultan Muhammad Ibrahim
các sự kiện Pontianak, cùng với những người Hoa kháng Nhật vì nghi ngờ họ là mối đe doạ.[ 76]
Summer of 84- After suspecting their police officer neighbour is a serial killer, a group of teenage friends spend their
Mùa Hè Kinh Hoàng 84, Summer of 84 trong khi đang nghi ngờ cảnh sát hàng xóm của họ là một kẻ giết mổ người hàng loạt,
Summer of 84 Torrent After suspecting that their police officer neighbor is a serial killer, a group of teenage friends spend their
Mùa Hè Kinh Hoàng 84, Summer of 84 trong khi đang nghi ngờ cảnh sát hàng xóm của họ là một kẻ giết mổ người hàng loạt,
Summer of 84 Storyline After suspecting that their police officer neighbor is a serial killer, a group of teenage friends spend their
Mùa Hè Kinh Hoàng 84, Summer of 84 trong khi đang nghi ngờ cảnh sát hàng xóm của họ là một kẻ giết mổ người hàng loạt,
snoop around, suspecting foul play.
rình mò, nghi ngờ kẻ thủ ác.
The two ceremonies, civil and religious, were accomplished with suitable pomp, and Mademoiselle de Puygarrig received the ring of a Parisian milliner without suspecting that her betrothed was making her the sacrifice of a love-token.
Hai nghi lễ dân sự và tôn giáo được diễn ra với vẻ long trọng thích đáng, và cô de Puygarrig nhận chiếc nhẫn của một cô ả bán mũ phụ nữ ở Paris, mà không ngờ rằng hôn phu của cô đã hy sinh để tặng cô một bằng chứng ái tình được dành cho anh ta.
But a woman shouldn't expose herself in that way, especially not to her future husband, otherwise he would spend the rest of his life suspecting that she might say'yes'tnat easily to anything.
Nhƣng một ngƣời phụ nữ không nên bộc lộ theo cách ấy, đặc biệt là với ngƣời chồng tƣơng lai của mình, hơn nữa chàng sẽ vì vậy mà dành suốt phần đời còn lại để nghi ngờ rằng liệu nàng có thể dễ dàng nói“ vâng” nhƣ thế với bất cứ ai, bất cứ điều gì.
Although Cam had sardonically assured Amelia that she was welcome to participate in the meeting with Mr. Pym, she declined hastily, suspecting that she would not be able to endure the tedious discussion with any more grace than her brother had.
Mặc dù Cam đã bảo đảm với một chút giễu cợt với Amelia rằng nàng được chào đón tham gia vào các cuộc họp với ông Pym, nàng đã vội vàng từ chối, ngờ rằng nàng sẽ không thể chịu đựng lâu hơn được so với anh trai mình trong những cuộc thảo luận dài dòng như vậy.
If You breach this agreement or We have any reasonable grounds for suspecting that You have breached the agreement, in addition to
Nếu Bạn vi phạm thỏa thuận này hoặc Chúng tôi có cơ sở hợp lý để nghi ngờ rằng Bạn đã vi phạm thỏa thuận,
travel in peak hours, if possible people should walk or bicycle shorter distances instead, and anyone feeling sick in any way or suspecting that they might have SARS-CoV-2 should not use public transportation.
bất cứ ai cảm thấy bị bệnh theo bất kỳ cách nào hoặc nghi ngờ rằng họ có thể bị SARS- CoV- 2 không nên sử dụng giao thông công cộng.
Results: 269, Time: 0.052

Top dictionary queries

English - Vietnamese